Yêu cầu báo giá dịch vụ Lấy mẫu và phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch tại các cơ sở trên địa bàn thành phố năm 2026
23/06/2026
0
Yêu cầu báo giá dịch vụ Lấy mẫu và phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch tại các cơ sở trên địa bàn thành phố năm 2026 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu báo giá dịch vụ Lấy mẫu và phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch tại các cơ sở trên địa bàn thành phố năm 2026
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu báo giá dịch vụ Lấy mẫu và phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch tại các cơ sở trên địa bàn thành phố năm 2026 với nội dung như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế
11A Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Họ và tên: Tô Thị Mỹ Trâm
SĐT: 0796621302
Chức vụ: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính
Email: ttmtram.cdc@hue.gov.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế
11A Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 15h00 ngày 23 tháng 6 năm 2026 đến 10h00 ngày 29 tháng 6 năm 2026.
Báo giá được niêm phong kỹ và bên ngoài ghi rõ các nội dung sau:
“Báo giá dịch vụ Lấy mẫu và phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch tại các cơ sở trên địa bàn thành phố năm 2026”
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2026.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục 35 thông số phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch:
|
TT |
Tên thông số |
ĐVT |
Ngưỡng giới hạn cho phép |
Phương pháp phân tích |
|
1 |
Coliform |
Mẫu |
Theo QCĐP 01:2022/TH-H (Đã đính kèm) |
Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và phương pháp thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/ BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế) hoặc các phương pháp thử nghiệm có độ chính xác (bao gồm độ lặp lại và độ đúng) tương đương hoặc cao hơn có giới hạn định lượng bằng hoặc thấp hơn so với ngưỡng giới hạn cho phép
|
|
2 |
E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
|||
|
3 |
Arsenic (As)(*) |
|||
|
4 |
Clo dư tự do(**) |
|||
|
5 |
Độ đục |
|||
|
6 |
Màu sắc |
|||
|
7 |
Mùi, vị |
|||
|
8 |
pH |
|||
|
9 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
|||
|
10 |
Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) |
|||
|
11 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
|||
|
12 |
Bari (Ba) |
|||
|
13 |
Chỉ số pecmanganat |
|||
|
14 |
Chloride (Clˉ) |
|||
|
15 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
|||
|
16 |
Fluor (F) |
|||
|
17 |
Mangan (Mn) |
|||
|
18 |
Natri (Na) |
|||
|
19 |
Nhôm (Aluminium) (Al) |
|||
|
20 |
Nickel (Ni) |
|||
|
21 |
Nitrat (NO3ˉ tính theo N) |
|||
|
22 |
Nitrit (NO2ˉ tính theo N) |
|||
|
23 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
|||
|
24 |
Sunphat |
|||
|
25 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
|||
|
26 |
Xyanua (CNˉ) |
|||
|
27 |
1,2 - Dicloroeten |
|||
|
28 |
Chlorpyrifos |
|||
|
29 |
Clorotoluron |
|||
|
30 |
Cyanazine |
|||
|
31 |
Hydroxyatrazine |
|||
|
32 |
Bromodichloromethane |
|||
|
33 |
Bromoform |
|||
|
34 |
Chloroform |
|||
|
35 |
Dibromochloromethane |
2. Địa điểm lấy mẫu: Tại các nhà máy nước trên địa bàn thành phố Huế (danh sách đính kèm).
3. Thời gian thực hiện: Năm 2026.
4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng
Các thông số chất lượng nước sạch ở bảng trên phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025
Thời gian trả lời kết quả: Trong vòng 15 ngày từ khi lấy mẫu.
Lấy mẫu nhiều đợt trong năm 2026 (theo Kế hoạch của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật)
Số lượng mẫu: 3-9 mẫu/đợt
Tạm ứng: Không tạm ứng
Giá báo giá đã bao gồm tất cả chi phí và thuế.
| STT | Tên/ tiêu đề | Tệp đính kèm |
| 1 | cv ycbg dvu xn nước.docx | |
| 2 | Yêu cầu báo giá dịch vụ Lấy mẫu và phân tích thử nghiệm mẫu nước sạch tại các cơ sở trên địa bàn thành phố năm 2026 |
Fanpage
Youtube













