-
BIỂU MẪU, VẬT PHẨM TRUYỀN THÔNG PC HIV/AIDS
|
|
|
1
|
Bệnh án ngoại trú (ARV)
|
Cuốn
|
Bìa: In màu Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng.
Ruột: Giấy A4, in thường, trọng lượng 80 gsm, 100 trang (kể cả bìa), 20 gáy dán
|
80
|
|
|
2
|
Đơn thuốc N (Methadone)
|
Cuốn
|
In thường, 1 mặt, giấy màu hồng. Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A5;Đóng thành cuốn, 2 liên, dày 100 tờ, đóng số series
|
100
|
|
|
3
|
Bệnh án (Methadone)
|
Cuốn
|
Bìa: In màu Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng.. Ruột: Giấy A4, 70-80 trang, in thường, trọng lượng 80 gsm, in 2 mặt (riêng phiếu theo dõi điều trị in 50 trang x2 mặt)
|
40
|
|
|
4
|
Sổ khách hàng PrEP
|
Cuốn
|
Bìa: In Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng. Ruột: Giấy A5, in thường, trọng lượng 80 gsm, 40 trang (cả bìa)
|
80
|
|
|
5
|
Phiếu xét nghiệm (PrEP)
|
|
Giấy A5, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
500
|
|
|
6
|
Sổ xét nghiệm Vi sinh, Sinh hóa, huyết học
|
Quyển
|
Sổ có gáy làm bằng lò xo có thể tháo lắp trang giấy. Ruột: In trên 2 khổ giấy A3 của 1 trang sổ. Tổng 100 trang, mỗi trang 20 dòng. Bìa: giấy cứng In màu Offset, có tấm bìa kính trong mika ở ngoài, cán láng.
|
3
|
|
|
7
|
Sổ giao nhận kết quả xét nghiệm
|
Quyển
|
Bìa: In màu Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng. Ruột: Giấy A4, in thường, trọng lượng 80 gsm, 100 trang (kể cả bìa)
|
3
|
|
|
8
|
Sơ đồ test nhanh HIV (test đơn)
|
Tờ
|
Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
9
|
Sơ đồ test nhanh HIV (test đôi)
|
Tờ
|
Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
10
|
Sơ đồ test nhiễm mới HIV
|
Tờ
|
Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
11
|
Sơ đồ xét nghiệm chất gây nghiện trong nước tiều
|
Tờ
|
Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
12
|
Biên bản hủy mẫu
|
Tờ
|
Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
13
|
Phiếu kiểm tra An toàn sinh học
|
Tờ
|
Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
14
|
Biên bản báo cáo An toàn sinh học
|
Tờ
|
Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
15
|
Phiếu theo dõi hoạt động và khử nhiễm thiết bị
|
Tờ
|
Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
16
|
Quy trình xét nghiệm test đôi HIV/Giang mai
|
Tờ
|
Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
17
|
Phiếu theo dõi nhiệt độ và khử nhiễm tủ lạnh
|
Tờ
|
Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford
|
100
|
|
|
18
|
Mũ lưỡi trai
|
Cái
|
Vải kaki chất liệu cotton
Kích thước vòng đầu: 58-60 cm (có dây tăng giảm điều chỉnh); Chiều cao thân mũ: 12cm; Chiều dài lưỡi trai: 7cm
In thông điệp PET.
100 cái màu trắng, 100 cái màu đen.
|
200
|
|
|
19
|
Túi vải tote
|
Cái
|
Túi vải chất liệu canvas 100% cotton, kích thước 32x38cm , in thông điệp PET.
100 túi màu trắng, 100 túi màu đen
|
200
|
|
|
20
|
Ly nước có nắp
|
Cái
|
Thể tích tối thiểu 700ml
Vật liệu nhựa PP, có nắp vặn, ống hút.
In thông điệp
|
200
|
|
|
21
|
Sổ tay A5
|
Cuốn
|
Sổ 100-120 trang cả bìa, đóng gáy.Có dây thun bọc 1/3 sổ.Kỹ thuật in: In offset, in nhanh kỹ thuật số; Chất liệu giấy: Fort 70-120gsm, có kẻ dòng.Bìa cứng hoặc bìa da, in thông điệp
|
200
|
|
|
22
|
Áo mưa
|
Cái
|
Kiểu dáng: Áo mưa cánh dơi
Kích thước: 1m x 1m18 (Chiều cao chưa tính nón 25-30cm); Chất liệu: Vải sợi Polyester – 230T dày 0.18 dzem. Màu sắc: Xanh. In ấn: In lụa
|
210
|
|
|
23
|
Ô che
|
Cái
|
Ô Dù Cầm Tay Gấp 2 Tự Động 1 Chiều Bán Kính 70cm. Vài dù. In thông điệp
|
200
|
|
|
II. IN ẤN PHÁC ĐỒ, ÁP PHÍCH TRUYỀN THÔNG CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM
|
PHÒNG CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM
|
|
Chương trình phòng chống bệnh tăng huyết áp
|
|
|
01
|
Phác đồ điều trị tăng huyết áp
|
Tờ
|
In màu offset, 1 mặt, cán láng
Giấy couche bóng, dày, dán tường. Có decal lột dán mặt sau. Kích thước: 60 x 40cm
|
104
|
|
|
02
|
Áp phích phòng ngừa tăng huyết áp
|
Tờ
|
In màu offset, 1 mặt, cán láng
Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm
|
147
|
|
|
03
|
Áp phích cảnh báo đột quỵ ở người trẻ tuổi
|
Tờ
|
In màu offset, 1 mặt, cán láng
Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm
|
122
|
|
|
04
|
Áp phích kiểm soát huyết áp
|
Tờ
|
In màu offset, 1 mặt, cán láng
Giấy couche bóng, dày, dán tường. Kích thước: 60 x 40cm
|
147
|
|
|
Chương trình phòng chống bệnh đái tháo đường
|
|
|
05
|
Áp phích Tháp dinh dưỡng cho người
đái tháo đường
|
Tờ
|
In màu offset, 1 mặt, cán láng
Giấy couche bóng, dày, dán tường. Kích thước: 60 x 40cm
|
350
|
|
|
Chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu I-ốt
|
|
|
06
|
Áp phích ăn giảm muối
|
Tờ
|
In màu offset, 1 mặt, cán láng
Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm
|
335
|
|
|
Pano tháp dinh dưỡng
|
|
|
07
|
Tháp dinh dưỡng cho trẻ em 3-5 tuổi
|
Cái
|
In màu cán bóng trên nền Formex theo mẫu tháp dinh dưỡng; Kích thước: 65x85 cm; Độ dày tấm Formex: 3mm ; Hai móc treo hai bên góc ; Chất liệu in : Giấy ảnh in phóng lớn rồi ép lên Formex
|
266
|
|
|
08
|
Tháp dinh dưỡng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
|
Cái
|
102
|
|
|
III. CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG
|
|
|
01
|
Áp phích "Quy định tiêm chủng"
|
Tờ
|
Kích thước: A1
Giấy Couche ≥ 250 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK
Trọng lượng giấy: 300 gsm
In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng
|
215
|
|
|
02
|
Áp phích Rà soát và tiêm chủng bù mũi
|
Tờ
|
Kích thước: A1
Giấy Couche ≥ 250 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK
Trọng lượng giấy: 300 gsm
In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng
|
170
|
|
|
03
|
Phác đồ chẩn đoán và
xử trí sốc phản vệ
|
Bảng
|
Kích thước: A1
Decal PP (chống nước, màu đẹp, sắc nét), gắn lên formex, làm nẹp để treo
Tông màu xanh dương y tế
Font chữ không chân, dễ nhìn
|
170
|
|
|
04
|
Sơ đồ tóm tắt về chẩn đoán và xử trí phản vệ
|
Bảng
|
Kích thước: A1 Decal PP (chống nước, màu đẹp, sắc nét), gắn lên formex, làm nẹp để treo. Tông màu xanh dương y tế. Font chữ không chân, dễ nhìn
|
170
|
|
|
05
|
Bảng nhắc 5 đúng
|
Bảng
|
Kích thước: A3, in CMYK, in nội dung 2 mặt. In PP ảnh → cán màng bóng/mờ tông đỏ (không loá đèn phòng tiêm)
Bồi lên formex dày 3mm hoặc 5mm + chân đứng
Bền, chất lượng
|
164
|
|
|
06
|
Áp phích Hướng dẫn
các bà mẹ theo dõi trẻ tại nhà
|
Tờ
|
Kích thước: A1
Giấy Couche ≥ 300 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK; Trọng lượng giấy: 350 gsm. In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng
|
170
|
|