V/v lựa chọn đơn vị cung cấp xăng, dầu cho xe ô tô phục vụ công tác chung năm 2026.
26/01/2026
23
STT Tên/ tiêu đề Tệp đính kèm
1 23.18.H57-123-KSBT-TCHC-2026-PL1.pdf

V/v mời báo giá cung cấp và lắp đặt nội thất phòng xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế.
Hiện nay, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế có nhu cầu cung cấp và lắp đặt nội thất phòng xét nghiệm của Trung tâm tại 21 Nguyễn Văn Linh. Trung tâm kính mời Quý đơn vị quan tâm gửi báo giá để chúng tôi xem xét, lựa chọn. I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Nguyễn Đức Anh Vũ, Khoa XN-CĐHA-TDCN, SĐT: 0935208819 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. - Báo giá được niêm phong kỹ. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: - Từ 08h00 ngày 22 tháng 01 năm 2026 đến trước 08h00 ngày 26 tháng 01 năm 2026. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026
V/v mời báo giá thi công, sửa chữa phòng xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế.
Hiện nay, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế có nhu cầu thi công, sửa chữa phòng xét nghiệm của Trung tâm tại 21 Nguyễn Văn Linh. Trung tâm kính mời Qúy đơn vị quan tâm gửi báo giá để chúng tôi xem xét, lựa chọn. I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Nguyễn Đức Anh Vũ, Khoa XN-CĐHA-TDCN, SĐT: 0935208819 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. - Báo giá được niêm phong kỹ. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: - Từ 08h00 ngày 22 tháng 01 năm 2026 đến trước 08h00 ngày 26 tháng 01 năm 2026. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026
V/v mời báo giá lắp đặt phòng chì và vận chuyển thiết bị Xquang
Hiện nay, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế có nhu cầu thi công, lắp đặt phòng chì và vận chuyển thiết bị Xquang tại 21 Nguyễn Văn Linh . Trung tâm kính mời Qúy đơn vị quan tâm gửi báo giá để chúng tôi xem xét, lựa chọn. I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Đặng Quốc Vinh : nhân viên Phòng khám đa khoa SĐT: 0912195246 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. - Báo giá được niêm phong kỹ. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: - Từ 15h00 ngày 21 tháng 01 năm 2026 đến trước 15h00 ngày 23 tháng 01 năm 2026. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2026
V/v mời báo giá lắp đặt bảng bảng hiệu, bảng tên của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế.
Hiện nay, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế có nhu cầu thi công, lắp đặt bảng hiệu tại cơ sở mới của đơn vị. Trung tâm kính mời Qúy đơn vị quan tâm gửi báo giá để chúng tôi xem xét, lựa chọn. I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Thị Kim Trâm: Viên chức phòng Tổ chức - Hành chính SĐT: 0354920532 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. - Báo giá được niêm phong kỹ. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: - Từ 9h00 ngày 20 tháng 01 năm 2026 đến trước 15h00 ngày 22 tháng 01 năm 2026. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026
báo giá vận chuyển
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế có nhu cầu chuyển cơ sở vật chất từ trụ sở 10-12 10-12 Nguyễn Văn Cừ, và 30 Lý Thường Kiệt, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế đến khu đất YT5, phường Hương An, TP Huế và địa chỉ 21 Nguyễn Văn Linh, Hương An, TP Huế.
V/v mời báo giá sửa chữa, bảo trì thường xuyên thiết bị công nghệ thông tin năm 2026
Nhằm đảm bảo hoạt động của hệ thống thiết bị Công nghệ thông tin của đơn vị trong năm 2026, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế kính mời Qúy đơn vị tham gia báo giá gói dịch vụ sửa chữa- bảo trì thường xuyên cho toàn bộ thiết bị của trung tâm, cụ thể như sau:
Yêu cầu báo giá In ấn năm 2025 ( lần 2).
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá In ấn các loại sổ, biểu mẫu, phiếu, bệnh án, đơn thuốc, apphich,..nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị trong năm 2025 với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phườngThuận Hóa, Thành phố Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 16h00 ngày 16 tháng 12 năm 2025 đến trước 15h00 ngày 19 tháng 12 năm 2025. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 60 ngày, kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2025. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá   Stt Tên vật tư hoặc hóa chất ĐVT Đặc tính kỹ thuật Số lượng   BIỂU MẪU, VẬT PHẨM TRUYỀN THÔNG PC HIV/AIDS   1 Bệnh án ngoại trú (ARV) Cuốn Bìa: In màu Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng. Ruột: Giấy A4, in thường, trọng lượng 80 gsm, 100 trang (kể cả bìa),  20 gáy dán 80   2 Đơn thuốc N (Methadone) Cuốn In thường, 1 mặt, giấy màu hồng. Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A5;Đóng thành cuốn, 2 liên, dày 100 tờ, đóng số series 100   3 Bệnh án (Methadone) Cuốn Bìa: In màu Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng.. Ruột: Giấy A4, 70-80 trang, in thường, trọng lượng 80 gsm, in 2 mặt (riêng phiếu theo dõi điều trị in 50 trang x2 mặt) 40   4 Sổ khách hàng PrEP Cuốn Bìa: In Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng. Ruột: Giấy A5, in thường, trọng lượng 80 gsm, 40 trang (cả bìa) 80   5 Phiếu xét nghiệm (PrEP)   Giấy A5, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 500   6 Sổ xét nghiệm Vi sinh, Sinh hóa, huyết học Quyển Sổ có gáy làm bằng lò xo có thể tháo lắp trang  giấy. Ruột: In trên 2 khổ giấy A3 của 1 trang sổ. Tổng 100 trang, mỗi trang 20 dòng. Bìa: giấy cứng In màu Offset, có tấm bìa kính trong  mika ở ngoài, cán láng. 3   7 Sổ giao nhận kết quả xét nghiệm Quyển Bìa: In màu Offset, trọng lượng 150 gsm, bìa trắng cứng, cán láng. Ruột: Giấy A4, in thường, trọng lượng 80 gsm, 100 trang (kể cả bìa) 3   8 Sơ đồ test nhanh HIV (test đơn) Tờ Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   9 Sơ đồ test nhanh HIV (test đôi) Tờ Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   10 Sơ đồ test nhiễm mới HIV Tờ Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   11 Sơ đồ xét nghiệm chất gây nghiện trong nước tiều Tờ Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   12 Biên bản hủy mẫu Tờ Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   13 Phiếu kiểm tra An toàn sinh học Tờ Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   14 Biên bản báo cáo An toàn sinh học Tờ Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   15 Phiếu theo dõi hoạt động và khử nhiễm thiết bị Tờ Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   16 Quy trình xét nghiệm test đôi HIV/Giang mai Tờ Giấy A4, in 1 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   17 Phiếu theo dõi nhiệt độ và khử nhiễm tủ lạnh Tờ Giấy A4, in 2 mặt. Trọng lượng 80gsm, giấy Ford 100   18 Mũ lưỡi trai Cái Vải kaki chất liệu cotton Kích thước vòng đầu: 58-60 cm (có dây tăng giảm điều chỉnh); Chiều cao thân mũ: 12cm; Chiều dài lưỡi trai: 7cm  In thông điệp PET. 100 cái màu trắng, 100 cái màu đen. 200   19 Túi vải tote Cái Túi vải chất liệu canvas 100% cotton, kích thước 32x38cm , in thông điệp PET. 100 túi màu trắng, 100 túi màu đen 200   20 Ly nước có nắp Cái Thể tích tối thiểu 700ml Vật liệu nhựa PP, có nắp vặn, ống hút. In thông điệp 200   21 Sổ tay A5 Cuốn Sổ 100-120  trang cả bìa, đóng gáy.Có dây thun bọc 1/3 sổ.Kỹ thuật in: In offset, in nhanh kỹ thuật số; Chất liệu giấy: Fort  70-120gsm, có kẻ dòng.Bìa cứng hoặc bìa da, in thông điệp 200   22 Áo mưa  Cái Kiểu dáng: Áo mưa cánh dơi Kích thước: 1m x 1m18 (Chiều cao chưa tính nón 25-30cm); Chất liệu: Vải sợi Polyester – 230T dày 0.18 dzem. Màu sắc: Xanh. In ấn: In lụa 210   23 Ô che  Cái Ô Dù Cầm Tay Gấp 2 Tự Động 1 Chiều Bán Kính 70cm. Vài dù. In thông điệp 200   II. IN ẤN PHÁC ĐỒ, ÁP PHÍCH TRUYỀN THÔNG CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM PHÒNG CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM Chương trình phòng chống bệnh tăng huyết áp   01 Phác đồ điều trị tăng huyết áp Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường. Có decal lột dán mặt sau. Kích thước: 60 x 40cm 104   02 Áp phích phòng ngừa tăng huyết áp Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm 147   03 Áp phích cảnh báo đột quỵ ở người trẻ tuổi Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm 122   04 Áp phích kiểm soát huyết áp Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường. Kích thước: 60 x 40cm 147   Chương trình phòng chống bệnh đái tháo đường   05 Áp phích Tháp dinh dưỡng cho người đái tháo đường Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường. Kích thước: 60 x 40cm 350   Chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu I-ốt   06 Áp phích ăn giảm muối Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm 335   Pano tháp dinh dưỡng   07 Tháp dinh dưỡng cho trẻ em 3-5 tuổi Cái In màu cán bóng trên nền Formex theo mẫu tháp dinh dưỡng; Kích thước: 65x85 cm; Độ dày tấm Formex: 3mm ; Hai móc treo hai bên góc ; Chất liệu in : Giấy ảnh in phóng lớn rồi ép lên Formex 266   08 Tháp dinh dưỡng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú Cái 102   III. CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG   01 Áp phích "Quy định tiêm chủng" Tờ  Kích thước: A1 Giấy Couche ≥ 250 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK Trọng lượng giấy: 300 gsm In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng   215   02 Áp phích Rà soát và tiêm chủng bù mũi Tờ  Kích thước: A1 Giấy Couche ≥ 250 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK Trọng lượng giấy: 300 gsm In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng   170   03 Phác đồ chẩn đoán và xử trí sốc phản vệ Bảng  Kích thước: A1 Decal PP (chống nước, màu đẹp, sắc nét), gắn lên formex, làm nẹp để treo Tông màu xanh dương y tế Font chữ không chân, dễ nhìn   170   04 Sơ đồ tóm tắt về chẩn đoán và xử trí phản vệ Bảng  Kích thước: A1 Decal PP (chống nước, màu đẹp, sắc nét), gắn lên formex, làm nẹp để treo. Tông màu xanh dương y tế. Font chữ không chân, dễ nhìn   170   05 Bảng nhắc 5 đúng Bảng  Kích thước: A3, in CMYK, in nội dung 2 mặt. In PP ảnh → cán màng bóng/mờ tông đỏ (không loá đèn phòng tiêm) Bồi lên formex dày 3mm hoặc 5mm + chân đứng Bền, chất lượng   164   06 Áp phích Hướng dẫn các bà mẹ theo dõi trẻ tại nhà Tờ  Kích thước: A1 Giấy Couche ≥ 300 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK; Trọng lượng giấy: 350 gsm. In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng   170     * Mẫu các sản phẩm sẽ được Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố cung cấp cho nhà sản xuất. 2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế 3. Thời gian thực hiện: Trong vòng 20 ngày. 4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng - Giá thành sản phẩm đã bao gồm công chỉnh sửa cho đúng form mẫu, công lắp đặt, chi phí vận chuyển và chi phí thuế có liên quan - Giá báo cụ thể theo số lượng và đơn giá của từng danh mục  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Yêu cầu báo giá báo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị Quan trắc môi trường lao động năm 2025 (Lần 3)
Nhằm đảm bảo trang thiết bị, dụng cụ phục vụ quan trắc môi trường lao động theo quy định của pháp luật. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế có nhu cầu tiếp nhận báo giá Bảo dưỡng và hiệu chuẩn máy và thiết bị quan trắc môi trường lao động năm 2025 như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá:  Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Phòng Tổ chức – Hành chính.  SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: Nhận trực tiếp hoặc đường bưu điện tại địa chỉ:  Trung tâm Kiểm soát bệnh tật; 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phườngThuận Hóa, thành phố Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 10h00 ngày 12 tháng 12 năm 2025 đến trước 15h00 ngày 17 tháng 12 năm 2025. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 60 ngày, kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá STT TÊN THIẾT BỊ TÌNH TRẠNG SỐ LƯỢNG BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT VỀ ĐO LƯỜNG 1 Máy đo ánh sáng Kiểu: 5201 Hãng/Nơi SX: Kyoritsu/Nhật Số: 5036348 Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn 2 Máy đo ánh sáng Model:  840020 Hãng:  SPER SIENTIFIC Nước SX: Đài loan/ TQ   Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn 3 Máy đo bụi Kiểu: Microdust Pro Hãng/Nơi SX: Casella Số: 4601614 Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn 4 Máy đo điện từ trường tần số Radio Kiểu: EXTECH 480846 Hãng/Nơi SX: Đài Loan Số: 150304618 Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn 5 Máy đo rung Kiểu: VM -63A, RION, Nhật Bản Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn 6 Máy đo vi khí hậu Rotronic Ag -Nhật Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn 7 Thiết bị lấy mẫu hơi khí độc cầm tay Kiểu: 8014-400a Hãng: Kitagawa Đang sử dụng ổn định 01 Bảo dưỡng, hiệu chuẩn   TỔNG CỘNG   07     Yêu cầu về năng lực: - Các thiết bị, máy móc nêu trên phải được bảo dưỡng, hiệu chuẩn tại các tổ chức có đủ năng lực, đáp ứng yêu cầu đối với phòng thử nghiệm và phòng hiệu chuẩn theo quy định hiện hành. 3. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế 4. Thời gian thực hiện: Tháng 12 năm 2025 5. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng Giá báo giá đã bao gồm thuế. Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí./.
Yêu cầu báo giá In ấn Đợt 2 năm 2025
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá In ấn các loại sổ, biểu mẫu, phiếu, bệnh án, đơn thuốc, apphich,..nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị trong năm 2025 với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phườngThuận Hóa, Thành phố Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 10h00 ngày 10 tháng 12 năm 2025 đến trước 10h00 ngày 15 tháng 12 năm 2025. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 60 ngày, kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá   TT Tên hàng hóa ĐVT Tiêu chuẩn, đặc tính kỹ thuật đưa ra Số lượng   I IN ẤN VẬT PHẨM TRUYỀN THÔNG  CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS 1 Mũ lưỡi trai Cái Vải kaki chất liệu cotton Kích thước vòng đầu: 58-60 cm (có dây tăng giảm điều chỉnh); Chiều cao thân mũ: 12cm; Chiều dài lưỡi trai: 7cm  In thông điệp PET. Số lượng: 100 cái màu trắng, 100 cái màu đen. 200   2 Túi vải tote Cái Túi vải chất liệu canvas 100% cotton, kích thước 32x38cm , in thông điệp PET. Số lượng: 100 túi màu trắng, 100 túi màu đen 200   3 Ly nước có nắp Cái Thể tích tối thiểu 700ml Vật liệu nhựa PP, có nắp vặn, ống hút. In thông điệp 200   4 Sổ tay A5 Cuốn Sổ 100-120  trang cả bìa, đóng gáy. Có dây thun bọc 1/3 sổ. Kỹ thuật in: In offset, in nhanh kỹ thuật số. Chất liệu giấy: Fort  70-120gsm, có kẻ dòng. Bìa cứng hoặc bìa da, in thông điệp 200   5 Áo mưa  Cái Kiểu dáng: Áo mưa cánh dơi Kích thước: 1m x 1m18 (Chiều cao chưa tính nón 25-30cm) Chất liệu: Vải sợi Polyester – 230T dày 0.18 dzem Màu sắc: Xanh. In ấn: In lụa 210   6 Ô che Cái  Ô Dù Cầm Tay Gấp 2 Tự Động 1 Chiều Bán Kính 70cm Vài dù. In thông điệp 200   II IN ẤN PHÁC ĐỒ, ÁP PHÍCH TRUYỀN THÔNG CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM Chương trình phòng chống bệnh tăng huyết áp 1 Phác đồ điều trị tăng huyết áp Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường Có decal lột dán mặt sau. Kích thước: 60 x 40cm 98   2 Áp phích phòng ngừa tăng huyết áp Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm 132   3 Áp phích cảnh báo đột quỵ ở người trẻ tuổi Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm 115   4 Áp phích kiểm soát huyết áp Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường. Kích thước: 60 x 40cm 132   Chương trình phòng chống bệnh đái tháo đường 5 Áp phích Tháp dinh dưỡng cho người đái tháo đường Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường. Kích thước: 60 x 40cm 231   Chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu I-ốt 6 Áp phích ăn giảm muối Tờ In màu offset, 1 mặt, cán láng Giấy couche bóng, dày, dán tường; Kích thước: 60 x 40cm 221   Pano tháp dinh dưỡng 7 Tháp dinh dưỡng cho trẻ em 3-5 tuổi Cái In màu cán bóng trên nền Formex theo mẫu tháp dinh dưỡng; Kích thước: 65x85 cm; Độ dày tấm Formex: 3mm ; Hai móc treo hai bên góc ; Chất liệu in : Giấy ảnh in phóng lớn rồi ép lên Formex 40   8 Tháp dinh dưỡng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú Cái 40   III CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG 1 Áp phích "Quy định tiêm chủng" Tờ  Kích thước: A1 Giấy Couche ≥ 250 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK Trọng lượng giấy: 300 gsm In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng   150   2 Áp phích Rà soát và tiêm chủng bù mũi Tờ  Kích thước: A1 Giấy Couche ≥ 250 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK Trọng lượng giấy: 300 gsm In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng   150   3 Phác đồ chẩn đoán và xử trí sốc phản vệ Bảng  Kích thước: A1 Decal PP (chống nước, màu đẹp, sắc nét), gắn lên formex, làm nẹp để treo; Tông màu xanh dương y tế; Font chữ không chân, dễ nhìn   150   4 Sơ đồ tóm tắt về chẩn đoán và xử trí phản vệ Bảng  Kích thước: A1; Decal PP (chống nước, màu đẹp, sắc nét), gắn lên formex, làm nẹp để treo Tông màu xanh dương y tế Font chữ không chân, dễ nhìn   150   5 Bảng nhắc 5 đúng Bảng  Kích thước: A3, in  CMYK, in nội dung 2 mặt; In PP ảnh → cán màng bóng/mờ tông đỏ (không loá đèn phòng tiêm) Bồi lên formex dày 3mm hoặc 5mm + chân đứng Bền, chất lượng   140   6 Áp phích Hướng dẫn các bà mẹ theo dõi trẻ tại nhà Tờ  Kích thước: A1 Giấy Couche ≥ 300 gsm, PP cán màng bóng, in màu CMYK Trọng lượng giấy: 350 gsm In sắc nét, không lem, màu trung thực, bền, chất lượng   150     * Mẫu các sản phẩm sẽ được Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố cung cấp cho nhà sản xuất. 2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Huế 3. Thời gian thực hiện: Trong vòng 90 ngày. 4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng - Giá thành sản phẩm đã bao gồm công chỉnh sửa cho đúng form mẫu, công lắp đặt, chi phí vận chuyển và chi phí thuế có liên quan - Giá báo cụ thể theo số lượng và đơn giá của từng danh mục  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Trang 1/22