Yêu cầu báo giá gói in ấn và các loại Pa nô
14/09/2023
0
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu “In ấn, Pa nô”.
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế kính đề nghị quý công ty, các nhà cung ứng có khả năng thực hiện báo giá với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Hồ Diệu Thương - Sđt: 0902.726.038
- Chức vụ: viên chức Phòng KHTC - Email: hodieuthuong@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế, 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế (SĐT: 0234.3822466).
Báo giá được niêm phong kỹ và ghi rõ: “Báo giá gói thầu in ấn”.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 14 tháng 9 năm 2023 đến trước 17 giờ ngày 23 tháng 9 năm 2023.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 14 tháng 9 năm 2023.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục hàng hóa: (Phụ lục kèm theo)
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế. Tùy mặt hàng để vận chuyển đến các địa chỉ:
- Cơ sở 1: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế.
- Cơ sở 2: 30 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế.
- Cơ sở 3: 21 Nguyễn Văn Linh, phường Hương Sơ, Thành phố Huế.
- Cơ sở 4: 109 Phan Đình Phùng, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế.
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Dự kiến tháng 11/2023
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: thanh toán sau khi nghiệm thu thanh lý hợp đồng.
5.Các thông tin khác:
- Giá chào phải bao gồm thuế, phí, lệ phí và các chi phí liên quan khác.
- Trong bản chào giá ghi rõ thời gian hiệu lực của báo giá.
Trân trọng cám ơn!
| PHỤ LỤC | |||||
| (Kèm theo công văn số: /KSBT ngày 14 tháng 9 năm 2023 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế | |||||
| TT | Tên vật tư hoặc hoạt chất / Hàng hoá | ĐVT | Quy cách | Tiêu chuẩn, đặc tính kỹ thuật đưa ra | Số lượng |
| 1 | In và thiết kế tờ rơi các loại về phòng chống HIV | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couche; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4 |
18.000 |
| 2 | In và thiết kế card visit các dịch vụ chuyển gửi sau xét nghiệm HIV | Hộp | 100 cái/hộp |
In offset nhiều màu, 2 mặt sắc nét; Giấy Couche; Không cán nilon; Trọng lượng giấy: 300 gsm; Kích thước: 54 x 90 mm; |
6 |
| 3 | In ấn và thiết kế POSTER quảng bá Website tuxetnghiem.vn | Cái | Cái |
In màu offset, 1 mặt, chất liệu Mica, cán láng Kích thước: A4 Có decal lột dán mặt sau. |
200 |
| 4 | In và thiết kế phác đồ điều trị ARV theo QĐ 5968/2021 cho PNMT | Cái | Cái |
In màu offset, 1 mặt, chất liệu Mica, cán láng Kích thước: A1 Có decal lột dán mặt sau. |
30 |
| 5 | In ấn và thiết kế POSTER quảng bá Website tuxetnghiem.vn | Cái | Cái |
In màu offset, 1 mặt, chất liệu Mica, cán láng; Kích thước: A1; Có decal lột dán mặt sau. |
50 |
| 6 | Phiếu kết quả xét nghiệm | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm. Kích thước: A4 |
5.000 |
| 7 | Phiếu thu thập thông tin khách hàng | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm. Kích thước: A4 |
5.000 |
| 8 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm ghi tên | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm. Kích thước: A4 |
5.000 |
| 9 | Bệnh án ngoại trú | Cuốn | Cuốn |
Bìa: In màu Offset; Trọng lượng 250gsm; Bìa trắng cứng + cán láng; Ruột: giấy A4, in thường, trọng lượng 80gsm, 100 trang (kể cả bìa) |
100 |
| 10 | Đơn thuốc | Cuốn | Cuốn |
In thường, 1 mặt; Giấy màu hồng; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A5; Đóng thành cuốn, 2 liên, dày 100 tờ, đóng số series |
50 |
| 11 | Sổ khám bệnh mãn tính | Cuốn | Cuốn |
Bìa: in thường; Trọng lượng giấy bìa: 100gsm; Ruột: In thường, 02 mặt; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A5; Đóng thành cuốn 60 trang. |
100 |
| 12 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt, giấy A4; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm. Kích thước: A4 |
1.000 |
| 13 | Bì thư A5 | Cái | Cái | In 1 màu; Kích thước 17cm x 23cm; Giấy Couche 120 gsm; Bế dán thành phẩm; Có in nơi gửi; Nơi nhận để trống. | 300 |
| 14 | Bệnh án Methadone (theo mẫu khoa HIV gửi) | Cuốn | Cuốn |
Bìa: In màu Offset; Giấy Couche; Trọng lượng 250gsm; Bìa trắng cứng, cán láng; Ruột: Giấy A4; In thường; Trọng lượng 80gsm, (phần duy trì 80 trang). |
100 |
| 15 | Phiếu xét nghiệm ma túy tổng hợp | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm. Kích thước: A5. |
3.000 |
| 16 | Đơn đăng ký tham gia điều trị Methadone | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4 |
500 |
| 17 | Phiếu vàng theo dõi BN điều trị Methadone | Tờ | Tờ |
In thường, 2 mặt; Chất liệu: bìa màu vàng; Trọng lượng giấy: 160 gsm; Kích thước: A4. |
3.000 |
| 18 | Phiếu đánh giá ban đầu | Tờ | Tờ |
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm. Kích thước: A4. |
1.000 |
| 19 | Pano về dịch vụ PrEP và Tự xét nghiệm tại cơ sở 03 | Cái | Cái |
Kích thước: 3m x 6m; Khung sườn sắt hộp 20cm x 20cm, dày 1,5mm mạ kẽm tạo những ô vuông 100cm x 100cm. Xung quanh viền V nhôm, mặt đỡ bằng tôn sắt dày 0,3mm, phủ bạt hiflex in kỹ thuật số 2 da; 03 trụ sắt ống mạ kẽm phi 90 dày 3mm, dài 6m (kể cả phần chôn dưới đất). Chân đế tạo với trụ chữ V chống bão. Trụ đổ bê tông và chân chôn sâu 1m. |
1 |
| 20 | Pano về các dịch vụ PC HIV/AIDS tại cơ sở 01 | Cái | Cái |
Kích thước: 3m x 4m; Khung sườn sắt hộp 20cm x 20cm; Dày 1,5mm; Mạ kẽm tạo những ô vuông 100cm x 100cm. Xung quanh viền V nhôm, mặt đỡ bằng tôn sắt dày 0,3mm, phủ bạt Hiflex in kỹ thuật số 2 da. |
2 |
| 21 | Áp phích, poster | Cái | Cái |
In màu offset, 1 mặt; Giấy Couches 250gsm, cán láng; Kích thước: 60cm x 80cm; Khung nhôm: dày 1mm, sơn tĩnh điện màu trắng. |
33 |
| 22 | Tờ rơi "Nuôi con bằng sữa mẹ" | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couches; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
6.790 |
| 23 | In sổ TDSKBMTE (mẫu của Bộ Y tế theo Quyết định 140/QĐ- BYT, ngày 20-1-2020 Bộ trưởng Bộ Y tế ký) | Cuốn | Cuốn |
Bìa: In màu Offset; Kích thước A4 (gập đôi); Trọng lượng 250gsm; In 2 mặt. Ruột: Giấy A5, in màu; Trọng lượng 80gsm, 40 tờ (trong đó có 2 tờ A4 trọng lượng giấy 150gsm, in màu, cán bóng); Dán gáy |
3.000 |
| 24 | Đơn thuốc (theo mẫu Khoa SKSS gửi) | Tờ | Tờ |
In thường 1 mặt; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A5 |
2.000 |
| 25 | Biểu mẫu TBÂĐ (theo mẫu khoa SKSS gửi) | Tờ | Tờ |
In thường 2 mặt; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4 |
3.500 |
| 26 | Sổ khám bệnh (Theo mẫu khoa SKSS gửi) | Cuốn | Cuốn |
Bìa: Bìa trắng cứng; In offset; Giấy Couches; Trọng lượng 250gsm + Bìa gương Ruột: in thường, 2 mặt, Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A3 Đóng thành cuốn 100 trang, gáy lò xo |
20 |
| 27 | Tờ rơi "Những điều cần biết về công tác an toàn vệ sinh lao động" | Tờ | Tờ |
In màu 02 mặt offset; 02 mặt cáng láng; Giấy Couches; Trọng lượng giấy: 300 gsm; Kích thước: A4. |
2.100 |
| 28 | Bộ bìa (bìa trước, sau) "Kết quả quan trắc môi trường lao động năm 2023" | Tờ | Tờ |
In màu offset; Giấy Couches; Trọng lượng giấy: 300 gsm; Kích thước: A4. |
200 |
| 29 | Giấy chứng nhận gia đình an toàn | Tờ | Tờ |
In màu offset; Giấy Couches; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
4.500 |
| 30 | Giấy chứng nhận trường học an toàn | Tờ | Tờ |
In màu offset; Giấy Couches; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
50 |
| 31 | Giấy chứng nhận cộng đồng an toàn | Tờ | Tờ |
In màu offset; Giấy Couches; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
10 |
| 32 | Tờ rơi tư vấn tăng huyết áp | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couches; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
7.000 |
| 33 | Tờ rơi giảm ăn muối | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couches; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
12.000 |
| 34 | Băng rôn | Cái | Cái |
Chất liệu: Vải Nilon ko thấm nước, màu đỏ tươi in chữ vàng Đường cắt: Cắt nhiệt, không tưa Kích thước: 75 x 250 cm |
50 |
| 35 | Tờ rơi tư vấn chế độ luyện tập và dinh dưỡng đái tháo đường | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couches; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: 20,1cm x 20,1 cm |
7.000 |
| 36 | Tờ rơi phòng chống bệnh đái tháo đường | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couches; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
7.000 |
| 37 | Tờ rơi tuyên truyền sử dụng muối I ốt | Tờ | Tờ |
In màu offset, 02 mặt; Giấy Couches; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: A4. |
4.000 |
| 38 | Khẩu hiệu tuyên truyền sử dụng muối I ốt | Tờ | Tờ |
In thường, nền trắng chữ đỏ; Giấy Fort; Trọng lượng giấy: 100 gsm; Kích thước: 25 x 60cm. |
400 |
| 39 | Băng rôn | Cái | Cái |
Chất liệu: Vải Nilon ko thấm nước, màu đỏ tươi in chữ vàng; Đường cắt: Cắt nhiệt, không tưa; Kích thước: 75 x 250 cm. |
30 |
| 40 | Áp phích tuyên truyền phòng chống rối loạn do thiếu I ốt (Tác hại do thiếu I-ốt) | Tờ | Tờ |
In màu offset, 01 mặt; Giấy Couche; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: 60cm x 45 cm. |
150 |
| 41 |
Áp phích tuyên truyền phòng chống rối loạn do thiếu I ốt (Lợi ích của muối I-ốt) |
Tờ | Tờ |
In màu offset, 01 mặt; Giấy Couche; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước: 60cm x 45 cm. |
150 |
| 42 | Biểu đồ theo dõi tăng trưởng (Bé trai) | Tờ | Tờ |
In màu offset, 2 mặt; Giấy couche, không cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước A4. |
10.000 |
| 43 | Biểu đồ theo dõi tăng trưởng (Bé gái) | Tờ | Tờ |
In màu offset, 2 mặt; Giấy couche, không cán láng; Trọng lượng giấy: 250 gsm; Kích thước A4. |
10.000 |
| 44 | Thiết kế, in ấn, sản xuất Pano trong phòng ghi hình, thu âm | Cái | Cái |
Kích thước: 385cm × 240 cm, Độ dày sắt (khung sắt): 20 × 20 mm, ốp tấm formech 5 ly; In màu, 01 mặt, Vải Canvas dày 1 ly đóng vào khung sắt (Cách làm: hàn 2 khung độc lập, sau đó kết nối bằng vít) Bảo hành: 12 tháng |
1 |
| 45 | Thiết kế, in ấn phụ trang y tế thôn bản | Bản | 2 trang |
In 01 màu xanh đen, 2 mặt; Loại giấy BB70/90; Kích thước: 20,5× 29,5 cm |
2.400 |
| 46 | Sổ tay Cộng tác viên | cuốn | cuốn |
Bìa: In Offset; Trọng lượng 250gsm; Cán láng Ruột: Giấy A4; In thường 2 mặt; Trọng lượng giấy: 80gsm, đóng thành cuốn 50 tờ (Cả bìa) Kích thước A4. |
250 |
| 47 | Sổ tiêm chủng cá nhân | cuốn | cuốn |
Kích thước: 13cm x 10 cm Bìa: In màu offset, 02 mặt; Giấy Couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng. Ruột: In màu offset, 02 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng: 80 gsm; Đóng thành cuốn 10 tờ (Cả bìa) |
30.000 |
| 48 | Sổ quản lý Vacxin tuyến xã | cuốn | cuốn |
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A4. Đóng thành cuốn 28 tờ (Cả bìa) |
300 |
| 49 | Sổ quản lý Vacxin tuyến tỉnh, huyện | cuốn | cuốn |
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A4, đóng thành cuốn 28 tờ (Cả bìa) |
200 |
| 50 | Sổ tiêm chủng Vacxin Viêm gan B liều sơ sinh tại Bệnh viện | cuốn | cuốn |
Bìa: In 01 màu xanh offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A4 (20,8cm x 29,7 cm), đóng thành cuốn 42 tờ (Cả bìa); Dán gáy |
100 |
| 51 | Sổ tiêm Vacxin uốn ván cho phụ nữ | cuốn | cuốn |
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A4, đóng thành cuốn 30 tờ (Cả bìa) |
300 |
| 52 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | cuốn | cuốn |
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: A4, đóng thành cuốn 30 tờ (Cả bìa) |
300 |
| 53 | Sổ theo dõi phản ứng phụ | cuốn | cuốn |
Bìa: In offset 01 mặt, giấy Couche; Trọng lượng giấy 250gsm; Cán láng; Ruột: in thường, 2 mặt, trọng lượng giấy 80gsm, Kích thước: A4 Kích thước: A4, đóng thành cuốn 20 tờ (Cả bìa) |
300 |
| 54 | Biểu đồ theo dõi tiến độ tiêm chủng | tờ | tờ |
In 01 màu xanh offset; 1 mặt; Giấy Couche; Không cán láng; Trọng lượng giấy: 150gsm; Kích thước: A2. |
300 |
| 55 | Sổ theo dõi dịch bệnh | cuốn | cuốn |
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm Kích thước: 24,5cm x 37,3cm, đóng thành cuốn 100 tờ (Cả bìa) |
150 |
| 56 | Bì thư A5 | Cái | Cái | In 1 màu; Kích thước 17cm x 23cm; Giấy Ford 120; Bế dán thành phẩm. | 1.000 |
| 57 | Bì thư A4 | Cái | Cái | In 1 màu; Kích thước 25cm x 35cm; Giấy Ford 140; Bế dán thành phẩm. | 500 |
| Tổng cộng 57 danh mục | |||||
| STT | Tên/ tiêu đề | Tệp đính kèm |
| 1 | 23.18.h571228ksbt2023pl3.pdf | |
| 2 | 23.18.h571228ksbt2023pl4.xlsx | |
| 3 | 23.18.h571228ksbt2023.doc |
Fanpage
Youtube


















