Yêu cầu báo giá mua sắm trang cấp Bảo hộ lao động năm 2024
30/08/2024
0
STT Tên/ tiêu đề Tệp đính kèm
1 cv_1235ksbttchc2024pl1.pdf

Yêu cầu báo giá thiết bị dây chuyền lạnh trong tiêm chủng mở rộng, nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2024
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Thiết bị dây chuyền lạnh trong tiêm chủng mở rộng, nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2024. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế kính đề nghị quý công ty có khả năng thực hiện báo giá với nội dung cụ thể như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Họ và tên: Lê Đức Hy SĐT: 0914114342 Chức vụ: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính Email: Idh22huecity4@gmail.com 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 10h00 ngày 29 tháng 08 năm 2024 đến trước 8h ngày 09 tháng 9 năm 2024. Báo giá được niêm phong kỹ và bên ngoài ghi rõ các nội dung sau: - Không mở phong bì trước 8h ngày 09/09/2024” - “Báo giá Thiết bị dây chuyền lạnh trong tiêm chủng mở rộng nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2024” Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 09 tháng 09 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: 1. Danh mục hàng hóa: (Phụ lục đính kèm) Báo giá phải bao gồm tất cả thuế, phí, lệ phí và các dịch vụ liên quan. 2. Địa điểm cung cấp: - Tên đơn vị: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật  tỉnh Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. 3. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kí hợp đồng./. 4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Không tạm ứng.  
Yêu cầu báo giá Kiểm định thiết bị Quan trắc môi trường lao động năm 2024
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá Kiểm định thiết bị Quan trắc môi trường lao động năm 2024 nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 9h00 ngày 27 tháng 8 năm 2024 đến trước 15h00 ngày 04 tháng 9 năm 2024. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá         STT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG TÌNH TRẠNG 1 Máy đo ánh sáng; Kiểu: 5201 Hãng/Nơi SX: Kyoritsu/Nhật Số: 5036348 01 Đang sử dụng ổn định 2 Máy đo ánh sáng; Model:  840020 Hãng:  SPER SIENTIFIC Nước SX: Đài loan/ TQ   01 Đang sử dụng ổn định 3 Máy đo bụi; Kiểu: Microdust Pro Hãng/Nơi SX: Casella Số: 4601614            01 Đang sử dụng ổn định 4 Máy đo điện từ trường tần số Radio Kiểu: EXTECH 480846 Hãng/Nơi SX: Đài Loan Số: 150304618 01 Đang sử dụng ổn định 5 Máy đo rung Kiểu: VM -63A, RION, Nhật Bản 01 Đang sử dụng ổn định 6 Máy đo vi khí hậu Rotronic Ag -Nhật 01 Đang sử dụng ổn định   7 Máy Đo Hơi Khí Độc Cầm Tay Kiểu: 8014-400a Hãng: Kitagawa 01 Đang sử dụng ổn định     2. Yêu cầu, Đối tượng kiểm định: - Kiểm định để dán tem do Cơ quan có thẩm quyền, chuẩn lại các thông số đo cần thiết để đáp ứng nhu cầu của các đơn vị. - Đối tượng kiểm định: Thiết bị đo các Yếu tố Vật Lý Thiết bị đo hơi khí độc, bụi 3. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 4. Thời gian thực hiện: Từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2024 5. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng  Giá báo giá đã bao gồm thuế.  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Yêu cầu báo giá Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và bảo dưỡng trang thiết bị, nguồn sự nghiệp năm 2024
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và bảo dưỡng trang thiết bị, nguồn sự nghiệp (PC HIV/AIDS, XN) năm 2024 nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc theo đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 9h00 ngày 27 tháng 8 năm 2024 đến trước 15h00 ngày 04 tháng 9 năm 2024. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá Stt Tên thiết bị Mã thiết bị Số lượng Hiệu chuẩn Kiểm định Bảo dưỡng Thử nghiệm   1 Cân kỹ thuật điện tử Sartorius; Model : TE612, HSX : Sartorius- Germary CĐT.JICA.36 1 x       2 Tủ an toàn sinh học cấp II; Model: Bioair S@femate vision 1.2 TATSH.ADB.29 1       x 3 Tủ ấm Memmert Model: BE 400, HSX: Memmert TA.KPSN.12 2 x       4 Nồi hấp ướt JIBEMED; Model: SAT-150D. HSX: Jiangyin Bịnang NHTT 1   x     5 Tủ lạnh âm sâu -80độ Model MDF U32V SANYO, Xuất xứ: Nhật bản MDF-U32V 1 x       6 Nồi hấp điện 14-19 lít Model MC 23, Xuất xứ: Nhật bản   2   x     7 Tủ sấy Labtech 250 độ C 120 lít ; Model: LDO 150F, Xuất xứ: Indonesia LDO-150F 1 x       8 Máy phân phối môi trường Model :Dose it P910, Xuất xứ : Thuỵ Sỹ TS.ADB.21 1 x       9 Tủ bảo quản mẫu; Model PR360, HSX: Arctiko-Denmark TL.KPSN.05 1 x       10 Tủ lạnh -20 độ C; Model VH-4099A1, Xuất xứ: Việt Nam/SANAKY TLAM02   1 x       11 Tủ ấm Model BE500, Hãng sản xuất: Memmert TA.KPSN.16 2 x       12 Tủ lạnh thường; HSX: HITACHI - Thái Lan TL.KPSN.03 4 x       13 Tủ an toàn sinh học cấp II; Model: 1300seriesA2 HSX: Thermo Sientific, Mỹ TSKXNHTP 1       x 14 Nhiệt kế đo nhiệt độ và độ ẩm; Model: TT-513; Hãng sản xuất: Tanita   2 x       15 Nhiệt kế tủ lạnh   4 x         16 Pipet thẳng chia vạch cuối 10 ml; Hãng và nước SX: Duran - Đức   2 x       17 Pipet thẳng chia vạch cuối 5ml; Hãng và nước SX: Duran - Đức   2 x       18 Pipet chia vạch 25ml Hãng và nước SX: Duran - Đức   1 x       19 Buret 25ml ; Hãng và nước SX: Biohall - Đức   1 x       20 Buret 10ml; Hãng và nước SX: Duran - Đức   1 x       21 Bình định mức 1000ml Hãng và nước SX: Duran - Đức   1 x       22 Bình định mức 100ml Hãng và nước SX: Isolab- Đức   1 x       23 Bình định mức 50ml Hãng và nước SX: Isolab- Đức   1 x       24 Cân phân tích; TE214S, Hãng sản xuất : Satorius- Germary CPT.JICA.03 1 x       25 Máy đo pH; Model:  Orion 3 Star; Hãng sản xuất:  Thermo Scientific MĐPH.ADB.27 1 x       26 Máy UV-VIS; Model :U-2900, Hãng sản xuất:  Hitachi - Nhật Bản QPTNKK.ADB.09 1 x       27 Tủ sấy Memmert; Model UM 400; Hãng sản xuất: Memert- Đức TS.KPSN.14 1 x       28 Kính hiển vi 2 mắt Model: CX21 HSX: OLYMPUS 7B45376 1     x   29 Kính hiển vi 2 mắt HSX: NIKON 834818 1     x     30 Kính hiển vi 2 mắt HSX:NIKON 841780 1     x     31 Máy đo XN nước tiểu Model: AMS Urine-120 Seri: 010911-168 MXNNT.01 1 x       32 Tủ lạnh đựng sinh phẩm - Model: LC-433 Alaska/ Seri: LHED8 - Model: DL-3600A Darling/ Seri: 00331 - Model: DL-5000A Darling/ Seri: 19834-20 TSP.HIV. 01/02/03 3 x       33 Tủ lạnh đựng hóa chất sinh hóa Model: NRBV288 Seri:  721S28970 TLHC.HIV.01 1 x       34 Tủ lạnh đựng mẫu Model: NR - B261V. Seri: 809113318 TLĐM.HIV.02 1 x       35 Tủ âm sâu Model: MDF-137 Seri: 11120065 TAS.HIV.01 1 x       36 Nồi hấp Model: SA 300E Seri: 10745 NH.HIV.01 1   x     37 Nồi hấp Model: YXQ-SG46-280 NH.HIV.02 1   x     38 Tủ An toàn sinh học cấp 2 Model: LABone-HUYLAB Seri: BSC II 21016 TATSH.HIV.02 1 x       39 Máy ly tâm Model: EBA 20 Seri: 86348 MLT.HIV.01 1 x       40 Tủ sấy Model: No-600M Seri: E1151C TS.HIV.01 1 x       41 Pipet man100 -1000µl (1 kênh)  Model: DRAGON Seri: DS31878 PP.HIV.01 1 x       42 Pipet man 5 - 50µl  (1 kênh) Model: DRAGON Seri: DR89877 PP.HIV.06 1 x       43 Pipet 10-100µl (1 kênh) Model: DRAGON Seri: DS93942 PP.HIV.07 1 x         44 Pipet man 10 -100µl 1 kênh) Model: BIOHIT-Proline Seri: 8074460 PP.HIV.02 1 x       45 Pipet man 10 -100µl (1 kênh) Model: BIOHIT Seri: 8135772 PP.HIV.03/04 2 x       46 Pipet man 5-50µl (1 kênh) Model: BIOHIT Seri: 7076701 PP.HIV.05 1 x       47 Máy xét nghiệm công thức máu Model: XP-100 Xuất xứ: SYSMEX - Nhật Seri: B4674 MXNHH20TS 1     x   48 Máy xét nghiệm sinh hóa Backman Coulter             Model: AU-400 ADBSKNN22 1     x   2. Yêu cầu về năng lực: Hiệu chuẩn, Kiểm định, Thử nghiệm theo tiêu chuẩn:  ISO 17025. - Có thể báo giá theo từng phần hoặc tất cả các nội dung. 3. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 4. Thời gian thực hiện: Từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2024 5. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng  Giá báo giá đã bao gồm thuế.  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Yêu cầu báo giá Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và bảo dưỡng trang thiết bị, nguồn Dịch vụ, Viện phí năm 2024
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và bảo dưỡng trang thiết bị, nguồn Dịch vụ, Viện phí năm 2024 nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 9h00 ngày 27 tháng 8 năm 2024 đến trước 15h00 ngày 04 tháng 9 năm 2024. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá   Stt Tên thiết bị Số lượng Hiệu chuẩn Kiểm định Bảo dưỡng I PHÒNG KHÁM ĐA KHOA         1 Máy thính lực Model: MA30, xuất xứ: Đức 1 X     2 Máy thính lực MADSEN ITERA II Seri: 202102 1 X     3 Máy đo Chức năng hô hấp Model: HI 801 1 X     4 Máy siêu âm 3 chiều ALOKA prosound 3500SX/SSD,Seri:20052007 1     X 5 Máy siêu âm màu Samsung Medison SonoaceX6-USS-SAX6E2E/WR 1     X 6 Máy điện tim 6 cần CARDIOF AX S, xuất xứ: Nhật bản 1   X   7 Máy X-quang kỹ thuật số một tấm phẳng, Model: VZW2556R, HSX: Summit Industries, Mỹ 1   X   II KHOA SKSS         1 Tủ sấy Sanyo; Số hiệu: T-DS2.102, Xuất xứ: Nhật bản 1 X     2 Máy siêu âm Samsung Sonoace R7 Model: M168-01355B, Xuất xứ: Hàn Quốc 1     X 3 Máy siêu âm Sony Voluson P8 Seri: UPP-110, Xuất xứ: Nhật bản 1     X 4 Máy siêu âm xách tay đen trắng Aloka Model: HS-2000, Xuất xứ: Nhật bản 1     X III KHOA XN - CĐHA – TDCN (BỘ PHẬN PKĐK)         1 Pipet Pipetman 200-1000µl Model: HUMAN; Xuất xứ:Germany 1 X     2 Tủ lạnh Sharp; Model: SJ-X346E-SL Xuất xứ: PANASONIC 1 X     3 Máy huyết học 20 thông số Model:XP-100 Xuất xứ: SYSMEX- Nhật 1 X     4 Máy xét nghiệm sinh hóa Backman Coulter; Model: AU-400 1 X     5 Máy ly tâm KUBOTA     Model: 5100 1 X     6 Pipet Pipetman 100-1000µl Model: EPPENDORF 1 X     7 Pipet Pipetman 10-100µl Model:BIOHIT Xuất xứ:India/Erba BIOHIT 1 X     8 Máy nước tiểu 10 thông số                  Model:Uritek TC- 101 Xuất xứ: Mỹ 1 X     9 Máy nước tiểu 10 thông số                  Model:Uritek TC- 101 Xuất xứ: Mỹ 1 X     10 Máy nước tiểu 10 thông số                  Model:Uritek TC- 101; Xuất xứ: Mỹ 1 X     IV KHOA XN - CĐHA – TDCN (Bộ phận Lab sản nhi CS 2)         1 Pipet Pipetman 5-50µl Model:HU71942 Xuất xứ:India/Erba BIOHIT 1 X     2 Máy huyết học 22 thông số Model:Elite Xuất xứ: Hungari 1 X     3 Tủ lạnh Bảo quản sinh phẩm Sharp Model:SJ-276S-SC Xuất xứ: Nhật 1 X     13 Máy nước tiểu 10 thông số Model:Laura Samrt Xuất xứ:Hungari/Erba 1 X     2. Yêu cầu về năng lực: Hiệu chuẩn, Kiểm định theo tiêu chuẩn  ISO 17025. - Có thể báo giá theo từng phần hoặc tất cả các nội dung. 3. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 4. Thời gian thực hiện: Từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2024 5. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng  Giá báo giá đã bao gồm thuế.  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Yêu cầu báo giá vật tư y tế, hàng hóa thông thường nguồn sự nghiệp năm 2024
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu Mua vật tư y tế, hàng hóa thông thường từ nguồn kinh phí địa phương năm 2024. I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Họ và tên: Lê Đức Hy SĐT: 0914114342 Chức vụ: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính Email: Idh22huecity4@gmail.com 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật  tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 10h00 ngày 20 tháng 08 năm 2024 đến trước 8h ngày 29 tháng 8 năm 2024. Báo giá được niêm phong kỹ và bên ngoài ghi rõ các nội dung sau: - Không mở phong bì trước 8h ngày 29/8/2024” - “Báo giá vật tư y tế, hàng hóa thông thường nguồn sự nghiệp 2024” Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 29 tháng 08 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: 1. Danh mục hàng hóa: (Phụ lục đính kèm) Báo giá phải bao gồm tất cả thuế, phí, lệ phí và các dịch vụ liên quan. 2. Địa điểm cung cấp: - Tên đơn vị: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật  tỉnh Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. 3. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kí hợp đồng./. 4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Không tạm ứng.  
Về việc yêu cầu báo văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao nguồn chi thường xuyên năm 2024.
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá các loại văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao nguồn chi thường xuyên nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị trong năm 2024 với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914114342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TT Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 08h00 ngày 08 tháng 8 năm 2024 đến trước 15h00 ngày 12 tháng 8 năm 2024. - Báo giá được niêm phong kỹ. - Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 60 ngày, kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: 1. Danh mục cần báo giá   STT Tên Văn phòng phẩm Đ.vị tính Số lượng   Giấy A4 nội Ram 628   Giấy A4 ngoại Ram 59   Giấy A4 xanh (bìa cứng) Ram 08   Giấy A4 vàng (bìa cứng) Ram 02   Giấy A5 nội Ram 40   Giấy bóng kính Ram 02   Bút lông dầu PM09 Cây 10   Băng keo dán gáy Cuộn 14   Kẹp trình ký Cái 14   Bì clear dày khổ A4 (25x32 cm) Cái 164   Bì clear dày khổ F4 (26x35 cm) Cái 107   Túi sơ mi  lỗ A4 loại dày (100 tờ/xấp) Cái 04   Arap nhỏ Cái 04   Đinh arap  (Hộp nhỏ) Hộp 65   Phong bì Cái 100   Kẹp giấy 15mm Hộp 05   Kẹp giấy 19mm Hộp 19   Kẹp giấy 25 mm Hộp 13   Kẹp giấy 32 mm Hộp 03   Kẹp giấy 41 mm Hộp 03   Kẹp giấy 51 mm Hộp 23   Giấy note đánh dấu nhiều màu Tập 28   Giấy ghi chú 4*6 Tập 10   File bỏ tài liệu 60 lá A4 Ngũ sắc Cái 04   Búa đóng chứng từ Cái 01   Thùng tôn đựng tài liệu Thùng 20   Dây thun Kg 01   Máy tính 12 số Cái 05   Kéo Cái 02   Bút bi đen Cây 05   Bút bi xanh Cây 50   Hôp bút mực ký (màu xanh, đầu 1mm) Hộp 03   Bút chì 2B Cây 03   Bút dạ quang Cây 05   Bút xóa Cây 05   Hộp gấp đựng tài liệu 7F Hộp 05   Kẹp bìa 3 dây 10CM Cái 52   Sổ A4 Quyền 06   Ghim giấy (hộp 100 cái) C62 Hộp 20   Pin vuông dùng micro Viên 60   Kẹp 80 lá (khổ A4) Cái 01   Kẹp 60 lá (khổ A4) Cái 01   Kẹp 40 lá (khổ A4) Cái 01   Túi nilong 2 quai màu xanh (Loại 10kg) Kg 05   Túi nilong 2 quai màu xanh (Loại 15kg) Kg 09   Túi nilong 2 quai màu vàng (Loại 05kg) Kg 05   Túi nilong 2 quai màu trắng (Loại 05kg) Kg 05   Túi nilong 2 quai màu đen (Loại 05kg) Kg 05   Giấy vệ sinh Cuộn 1.080   Nước chùi nhà Chai 36   Nước chùi toalet Chai 36   Khăn lau tay Cái 60   Dầu xả Lít 48   Túi ni long xanh Kg 12   Cây lau sàn có vắt trợ lực cán inox cao cấp Cây 03   Thảm chà chân 1 m Tấm 05   Chổi nhựa Cái 05   Chổi rành Cái 20   Xà phòng rửa tay 180ml Chai 60   Xúc rác Cái 05   Găng tay cao su Đôi 10   Thùng xốp nhỏ (31x22x24cm) Thùng 50   Thùng xốp trung (39x29x33cm) Thùng 50   Hộp tròn đựng mẫu nắp (dung tích 500ml) Hộp 50   Băng keo trong cỡ lớn ( 50x300mm) Cuộn 50   Giấy thấm vuông (100 tờ/ bì) Bì 80   Giấy Parafilm Cuộn 01   Bút viết kính Cây 50   Kéo (20cm) Cái 02   Bì zip nhỏ (12x17cm) Kg 05   Bì zip nhỏ (20x30cm) Kg 02   Giấy A4 nội Victoria (450 tờ/ram) Ram 10 2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 3. Thời gian thực hiện: Trong vòng 30 ngày. 4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Tạm ứng: Không tạm ứng  Giá báo giá đã bao gồm thuế.  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Yêu cầu báo giá giải khát phục vụ công tác tập huấn, hội nghị năm 2024
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá giải khát nhằm phục vụ công tác tập huấn, hội nghị của đơn vị trong năm 2024 (đợt 2) với nội dung như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Lê Đức Hy - Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính. SĐT: 0914.114.342 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ:  Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 08h00 ngày 07 tháng 8 năm 2024 đến trước 08h00 ngày 12 tháng 8 năm 2024. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 30 ngày, kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2024. II. Nội dung yêu cầu báo giá: Danh mục cần báo giá STT Danh mục Đơn vị tính Thông số kỹ thuật Số lượng 1 Giải khát giữa giờ lớp tập huấn, hội nghị Suất   1/ Sữa tươi tiệt trùng ít đường - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: + Năng lượng: từ 60 kcal đến 80 kcal + Chất béo tối thiểu: 3,0 g + Chất đạm tối thiểu: 3,0 g - Hạn sử dụng tối thiểu khi nhận hàng: 4 tháng - Dung tích: ≥ 180 ml/hộp 2/ Nước uống đóng chai - Nước được thanh trùng bằng tia cực tím và được xử lý qua hệ thống ozon - Hạn sử dụng tối thiểu khi nhận hàng: 12 tháng - Dung tích: ≥ 500 ml/chai 3/ Bánh quy - Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: + Năng lượng tối thiểu: 500 kcal + Tổng chất béo tối thiểu: 24,0 g + Chất đạm tối thiểu: 5,0 g - Hạn sử dụng tối thiểu khi nhận hàng: 4 tháng - Khối lượng: ≥ 48 gram/hộp 10.000   2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 3. Thời gian thực hiện: Trong vòng 4 tháng. 4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng: - Nhập hàng nhiều lần trong năm - Tạm ứng: Không tạm ứng  Giá báo giá đã bao gồm thuế.  Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí
Trang 1/10