Bản tin dịch COVID-19 ngày 17/11/2021
17/11/2021
0
Bản tin dịch COVID-19 ngày 17/11/2021
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 16/11 của Bộ Y tế cho biết có 9.650 ca mắc COVID-19 tại 59 tỉnh, thành, tăng hơn 1.000 ca so với hôm qua. TP HCM, Tây Ninh và Tiền Giang là 3 địa phương có số mắc cao nhất. Trong ngày có 6.481 bệnh nhân khỏi, 87 ca tử vong. Trong ngày 15/11 có 1.089.217 liều vaccien phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 100.862.898 liều, trong đó tiêm 1 mũi là 64.767.521 liều, tiêm mũi 2 là 36.095.377 liều.
.jpg)
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 trong ngày: 68 ca, trong đó:
- Phát hiện tại cộng đồng: 27 ca, trong đó có 05 ca phát hiện thông qua xét nghiệm tại cơ sở khám chữa bệnh, cụ thể:
+ Tp Huế: 19 (An Hoà: 3, Gia Hội: 4, Hương Sơ: 3, Hương Vinh: 5, Phú Dương: 3, Thuận Lộc: 1)
+ Hương Thuỷ: 01 (Thuỷ Lương)
+ Hương Trà: 04 (Hương Văn: 1, Hương Chữ: 1, Hương Toàn: 2)
+ Phú Vang: 01
+ Quảng Điền: 01 (Quảng Thái)
- Phát hiện tại khu vực phong toả TDP Đồng Dương, Lăng Cô, Phú Lộc: 03
- Phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế số 6 Lăng Cô: 01 ca. Đây là trường hợp lái xe đường dài đi từ thành phố Hồ Chí Minh trở về, phát hiện thông qua xét nghiệm sàng lọc tại Chốt.
-Phát hiện trong thời gian giám sát y tế tại nhà từ vùng dịch về: 02 ca. Trường hợp đi từ tỉnh Đồng Nai trở về giám sát y tế tại nhà.
- Phát hiện tại khu cách ly tập trung: 35 ca (T Hương Sơ: 1, T13: 3, T17: 1, T3: 6, T4: 24). Đây là các trường hợp liên quan đến ca bệnh cộng đồng đã được cách ly tập trung từ trước.
- Tình hình giám sát F0,F1,F2:
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
F0 |
68 |
585 |
1.800* |
|
F1 cách ly tập trung |
7 |
1.560 |
7.908 |
|
F1 cách ly tại nhà |
537 |
2.498 |
2.729 |
|
F2 |
1.133 |
11.082 |
56.826 |
* Ghi chú: Trong tổng số 1.800 F0, trong đó có 07 F0 từ tỉnh/thành phố khác chuyển đến, 438 F0 cộng đồng, 108 F0 trong khu vực phong toả, 03 ca trong thời gian cách ly tại nhà, 100 F0 trong thời gian GSYT tại nhà sau cách ly tập trung, 31 F0 là người nhà của người GSYT sau cách ly tập trung, 46 F0 trong thời gian GSYT tại nhà từ vùng dịch về, 02 F0 là người nhà của người GSYT vùng dịch về, 18 F0 phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế và 1.048 F0 phát hiện tại khu cách ly (trong đó 259 F0 liên quan đến các ca bệnh tại cộng động, 63 F0 liên quan đến các ca giám sát y tế, 718 F0 từ vùng dịch trở về, 07 F0 từ Lào về, 01 F0 là sinh viên tăng cường PCD từ Bình Dương về).
- Tính từ 01/10/2021 đến nay đã ghi nhận 298 ca dương tính từ các tỉnh/thành phố khác trở về địa phương, trong đó phát hiện tại các T: 216 ca (BV Tâm thần: 02, KS Century: 02, T3: 16, T4: 34, T5: 66, T6: 82, T17: 02, T18: 02, BV Bình Điền: 03, Trường nghề 23: 02, T Thuỷ Điện – A Lưới: 01), phát hiện tại Chốt: 07 ca, phát hiện tại cộng đồng: 03 ca, phát hiện trong thời gian giám sát tại nhà: 46 ca, phát hiện trong thời gian giám sát sau cách ly cách tập trung: 30 ca, trong đó:
|
Tiêm chủng Địa chỉ |
Tiêm 2 mũi |
Tiêm 1 mũi |
Chưa tiêm |
Tổng cộng |
|
Tp Hồ Chí Minh |
69 |
35 |
77 |
181 |
|
Tỉnh Đồng Nai |
7 |
25 |
23 |
55 |
|
Tỉnh Bình Dương |
11 |
19 |
15 |
45 |
|
Tp Đà Nẵng |
0 |
5 |
4 |
9 |
|
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
Tỉnh Khánh Hoà |
1 |
0 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Long An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Nghệ An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Quảng Trị |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tổng cộng |
88 |
87 |
123 |
298 |
2. Công tác điều trị:
Tiếp nhận mới: 68 Tử vong: 0 Điều trị khỏi: 56
- Kết quả điều trị từ 28/4 đến nay:
|
Đơn vị điều trị |
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
Số giường |
|
|
BV Chân Mây |
405 |
0 |
204 |
201 |
220 |
|
|
BV Bình Điền |
287 |
0 |
196 |
91 |
118 |
|
|
BV Trung ương cơ sở 2 |
55 |
5 |
36 |
14 |
|
|
|
BV Hương Sơ |
235 |
0 |
174 |
61 |
100 |
|
|
Trường nghề 23, BQP |
816 |
0 |
599 |
217 |
600 |
|
|
BV Tâm thần |
2 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
1800 |
5 |
1210 |
585 |
|
3. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT
- Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
|
|
Cấp1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Cấp huyện |
1 (A Lưới) |
8 |
0 |
0 |
|
Cấp xã |
76 |
53 |
10 |
2 |
* Đánh gia phân loại cụ thể:
|
Huyện |
Số xã |
Cấp 1 (vùng Xanh) |
Cấp 2 (vùng Vàng) |
Cấp 3 (vùng Cam) |
Cấp 4 (vùng Đỏ) |
|
Thành phố Huế |
36 |
4 |
24 (An Cựu An Đông An Hòa An Tây Đông Ba Gia Hội Hương Hồ Hương Long Kim Long Phú Hội Phú Mậu Phú Thượng Phước Vĩnh Phường Đúc Tây Lộc Thuận An Thuận Hòa Thủy Bằng Thuỷ Biểu Thủy Vân Thủy Xuân Trường An Vĩnh Ninh Xuân Phú) |
7 (Hương Phong Hương Sơ Phú Dương Phú Thanh Phú Hậu Thuận Lộc Vỹ Dạ) |
1 (Hương Vinh)
|
|
Phong Điền |
16 |
11 |
5 Điền Lộc Phong Hiền Phong Mỹ Phong Xuân TT Phong Điền) |
0
|
0 |
|
Quảng Điền |
11 |
7 |
3 (Quảng Lợi Quảng Phú Quảng Phước) |
0
|
1 (Quảng Vinh)
|
|
Hương Trà |
9 |
7 |
1 Bình Tiến |
1 Hương Toàn |
0
|
|
Phú Vang |
14 |
7 |
7 (Phú An Phú Đa Phú Gia Phú Lương Phú Mỹ Phú Xuân Vinh Thanh) |
0 |
0 |
|
Hương Thuỷ |
10 |
2 |
8 (Dương Hòa Phú Bài Thủy Châu Thủy Dương Thủy Lương Thủy Phù Thủy Phương Thủy Tân) |
0
|
0 |
|
Phú Lộc |
17 |
11 |
5 (Lộc An Lộc Trì Vinh Hiền Vinh Hưng Vinh Mỹ) |
1 Lăng Cô |
0 |
|
Nam Đông |
10 |
9 |
0 |
1 Hương Phú |
0 |
|
A Lưới |
18 |
17 |
0 |
0 |
0 |
|
Tổng |
141 |
76 |
53 |
10 |
2 |
4.Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
* Số lượng vắc xin:
* Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận trong ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
254.180 liều |
196.338 liều |
57.120 liều |
350.136 liều |
860 liều |
858.624 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
19.907 liều |
47.202 liều |
0 |
623 liều |
790 liều |
68.522 liều |
|
Số tiêm trong ngày |
6.675 liều |
5.874 liều |
0 |
695 liều |
0 liều |
13.244 liều |
* Kết quả tiêm chủng tính đến 14/11/2021 (số liệu từ phần mềm tiêm chủng):
|
TT |
Đơn vị |
Dân số >18t |
Tỷ lệ ít nhất 1 mũi tiêm/ dân số >18t |
Số mũi tiêm lũy kế |
||
|
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
||||
|
1 |
A Lưới |
35,399 |
56,27 |
25465 |
19918 |
5547 |
|
2 |
Nam Đông |
19,468 |
77,41 |
20610 |
15071 |
5539 |
|
3 |
Phong Điền |
77,136 |
70,86 |
65875 |
54655 |
11220 |
|
4 |
Phú Lộc |
116,637 |
65,28 |
89754 |
76135 |
13619 |
|
5 |
Phú Vang |
99,471 |
52,31 |
68125 |
52029 |
16096 |
|
6 |
Quảng Điền |
67,229 |
55,51 |
41718 |
37318 |
4400 |
|
7 |
Tp Huế |
383,002 |
75,41 |
362494 |
288828 |
73666 |
|
8 |
Hương Thủy |
72,266 |
87,31 |
72115 |
63096 |
9019 |
|
9 |
Hương Trà |
86,528 |
46,65 |
49540 |
40369 |
9171 |
|
10 |
Chưa xác định |
|
|
30715 |
20659 |
10056 |
|
|
Tổng |
957,136 |
69,80 |
826.411 |
668.078 |
158.333 |
* Ghi chú: Dân số tỉnh TTH: 1.226.930 người. Dân số >18 tuổi nằm trong độ tuổi tiêm chủng: 957.136 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.914.272)
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 44,85%
- Tỷ lệ số người được tiêm ít nhất 1 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 69.80%
- Tỷ lệ số người được tiêm 2 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 16,54%.
5. Văn bản điều hành:
*Bộ Y tế:
- Công văn số 647/MT-VP ngày 16/11/2021 của Cục Quản lý Môi trường Y tế về việc điều chỉnh thời gian cách ly y tế phòng, chống dịch COVID-19 đối với F1
- Công văn số 9702/BYT-KHTC ngày 16/11/2021 của Bộ Y Tế về việc báo cáo nhu cầu kinh phí, vật tư, trang thiết bị, sinh phẩm, thuốc phòng, chống dịch COVID-19 những tháng còn lại năm 2021 và năm 2022 (Lần 2).
*Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Công văn số 10902/UBND-TN ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh V/v xử lý nước thải tại các khu cách ly, bệnh viện dã chiến điều trị Covid-19
*Sở Y tế;
- Công văn số 5439/TTr-SYTngày 16/11/2021 của Sở Y tế tỉnh V/v TỜ TRÌNH Về việc phê duyệt Kế hoạch tiêm chủng vắc xin COVID-19 cho trẻ em
- Công văn số 5438/SYT-NVY ngày 16/11/2021 của Sở Y tế tỉnh V/v xét nghiệm SARS-CoV-2
- Công văn số 5432/SYT-NVY ngày 16/11/2021 của Sở Y tế tỉnh V/v chuẩn bị dây chuyền lạnh tiếp nhận lưu trữ vắc xin Verocell./.
Fanpage
Youtube


















