Bản tin dịch COVID-19 ngày 17/12/2021
17/12/2021
0
Bản tin dịch COVID-19 ngày 17/12/2021
1.Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 16/12 của Bộ Y tế cho biết, có thêm 15.270 ca mắc COVID-19 tại 60 tỉnh, thành phố; Cà Mau nhiều nhất với hơn 1.300 ca; Tây Ninh bổ sung thêm 18.792 F0 trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 sau khi rà soát, bổ sung đầy đủ thông tin. Trong ngày 15/12 có 501.084 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 135.736.968 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 75.215.180 liều, tiêm mũi 2 là 59.423.563 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 1.098.225 liều.
.jpg)
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 đăng ký mã bệnh trong ngày: 260 ca, trong đó cộng đồng 132 ca (chiếm 50,8%), cụ thể như sau:
|
Tình hình trong ngày |
Cộng đồng |
F1 cách ly tại nhà |
GSYT sau CLTT |
GSYT từ vùng dịch về |
Khu phong toả |
Khu CLTT |
Tổng |
|
Tp Huế |
66 |
80 |
|
|
2 |
|
148 |
|
Phú Lộc |
4 |
24 |
|
|
|
|
28 |
|
Hương Trà |
9 |
9 |
|
|
|
|
18 |
|
A Lưới |
17 |
0 |
|
|
|
|
17 |
|
Quảng Điền |
16 |
0 |
|
|
|
|
16 |
|
Phong Điền |
8 |
3 |
|
|
|
|
11 |
|
Hương Thủy |
4 |
2 |
|
|
|
|
6 |
|
Phú Vang |
3 |
0 |
|
|
|
|
3 |
|
Nam Đông |
1 |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
Khác |
4 |
|
|
|
|
|
4 |
|
Khu cách ly |
|
|
|
|
|
7 |
7 |
|
Tổng (Tỷ lệ) |
132 (50,8%) |
119 |
0 |
0 |
2 |
7 |
260 |
* Tổng số ca test nhanh dương tính trong ngày: 492 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 163 ca (chiếm 33,1%), cụ thể như sau:
|
Địa bàn |
Tầm soát cộng đồng |
Bệnh nhân nội trú, ngoại trú |
F1, F2, GSYT, vùng dịch về |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân tự thực hiện |
Khác |
Tổng |
|
Tp Huế |
41 |
64 |
124 |
6 |
|
235 |
|
A Lưới |
106 |
|
18 |
|
|
124 |
|
Phú Vang |
8 |
|
27 |
|
|
35 |
|
Quảng Điền |
|
|
27 |
|
|
27 |
|
Phong Điền |
|
1 |
20 |
|
1 |
22 |
|
Phú Lộc |
|
1 |
|
16 |
|
17 |
|
Hương Thuỷ |
8 |
|
3 |
|
|
11 |
|
Hương Trà |
|
|
8 |
|
|
8 |
|
Nam Đông |
|
|
|
|
|
0 |
|
BV Bộ ngành và BV chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
3 |
|
|
2 |
5 |
|
Cơ sở KCB tư nhân |
|
7 |
|
|
|
7 |
|
Chốt |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
Khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
0 |
|
Tổng (Tỷ lệ) |
163 (33,1%) |
76 |
227 |
22 |
4 |
492 |
2.Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
F0 xác định |
260 |
2.721 |
7.987 |
|
II |
Cách ly tại TTYT huyện các ca có triệu chứng nghi ngờ |
12 |
30 |
844 |
|
III |
Cách ly tập trung |
8 |
57 |
35.148 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
8 |
57 |
582 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
IV |
Cách ly tại nhà |
2.255 |
12.699 |
121.944 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.025 |
9.705 |
27.674 |
|
2 |
F2 |
1.228 |
2.946 |
89.114 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
16 |
82 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
32 |
5.074 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
132 |
1.471 |
36.528 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
3 |
26 |
1.520 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
14 |
234 |
1.530 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
32 |
696 |
5.831 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
83 |
515 |
27.647 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
194 |
1.926 |
57.193 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
81 |
702 |
6.109 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
113 |
1.224 |
51.084 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
409 |
1.219 |
4.750 |
* Ghi chú: Trong tổng số 7.987 F0, trong đó có 07 F0 từ tỉnh/thành phố khác chuyển đến, 4.569 F0 cộng đồng (trong đó có 822 F0 cấp mã bổ sung), 263 F0 trong khu vực phong toả, 1.568 ca trong thời gian cách ly tại nhà (F1: 1561, F2: 7), 110 F0 trong thời gian GSYT tại nhà sau cách ly tập trung, 31 F0 là người nhà của người GSYT sau cách ly tập trung, 99 F0 trong thời gian GSYT tại nhà từ vùng dịch về, 04 F0 là người nhà của người GSYT vùng dịch về, 26 F0 phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế và 1.328 F0 phát hiện tại khu cách ly.
3. Công tác điều trị:
-Trong ngày:
|
Số nhập viện điều trị |
60 |
|
Số tử vong |
0 |
|
Số ra viện |
343 |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
237 |
|
Số xin mã trong ngày |
260 |
|
Số chuyển đi BV Trung ương |
1 |
|
Số giường trống |
1.477 giường |
- Kết quả điều trị từ 28/4/2021 đến nay:
|
Đơn vị điều trị |
F0 khẳng định (có mã bệnh) |
Tổng hiện thu dung (F0, F1, test nhanh dương tính) |
Số giường |
|||
|
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
|||
|
Sở Y tế |
7.831 |
1 |
5.109 |
2.721 |
4.205 |
5.682 |
|
BV Trung ương Huế |
156 |
12 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
7.987 |
13 |
5.109 |
2.721 |
4.205 |
5.682 |
4. Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
336.180 liều |
312.168 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.656.454 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
6.880 liều |
6.030 liều |
0 liều |
205.045 liều |
720 liều |
218.675 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 56,15%
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 98,77%
- Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người >18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
6.142 |
32 |
6.174 |
|
Mũi 1 |
464 |
32 |
496 |
|
|
Mũi 2 |
5.678 |
0 |
5.678 |
|
|
Cộng dồn |
Tổng số tiêm |
1.409.064 |
93.021 |
1.502.085 |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
756.033 (96.94%) |
93.019 (90.19%) |
849.052 (96.15%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
653.031 (83.73%) |
2 (0,002%) |
653.033 (73.95%) |
|
* Ghi chú:
- Tổng số mũi tiêm đã nhập lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.451.063 liều
- Dân số từ 12 tuổi trở lên: 883.053 người. Dân số >18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT
Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
.jpg)
Fanpage
Youtube


















