Bản tin dịch COVID-19 ngày 20/11/2021
20/11/2021
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 của Bộ Y tế ngày 19/11 cho biết có 9.625 ca mắc COVID-19 tại 57 tỉnh, thành phố, trong đó Cần Thơ, Cà Mau và Bạc Liêu tăng số mắc so với hôm qua. Trong ngày có gần 2.000 ca khỏi; 102 trường hợp tử vong. Trong ngày 18/11 có 1.324.442 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 104.758.269 liều, trong đó tiêm 1 mũi là 66.109.343 liều, tiêm mũi 2 là 38.648.926 liều.
.jpg)
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 trong ngày: 82 ca, trong đó:
- Phát hiện tại cộng đồng: 58 ca, trong đó có 05 ca phát hiện thông qua xét nghiệm tại cơ sở khám chữa bệnh, cụ thể:
- Tp Huế: 50 (An Đông: 2, An Hoà: 1, Gia Hội: 2, Hương Long: 1, Hương Phong: 4, Hương Sơ: 25, Kim Long: 1, Phú Hậu: 2, Phú Hội: 1, Phú Thượng: 1, Phước Vĩnh: 2, Thuận Lộc: 2, Thuỷ Bằng: 1, Vỹ Dạ: 5)
- Hương Trà: 02 (Hương Vân: 1, Hương Chữ: 1)
- Phú Vang: 02 (Phú Mỹ)
- Quảng Điền: 03 (Quảng Thành: 1, Quảng Lợi: 2)
- Địa phương khác đến khám chữa bệnh: 01 (Quảng Trị)
- F1 cách ly tại nhà: 12 ca, trong đó
- Tp Huế: 11 (An Hoà: 3, Hương Sơ: 4, Phước Vĩnh: 1, Đông Ba: 1, Trường An: 1, Phú Thượng: 1)
- Phú Lộc: 01 (Lộc Bổn)
- Phát hiện trong thời gian giám sát y tế sau cách ly tập trung tại T3: 01 ca.
- Phát hiện trong thời gian giám sát y tế tại nhà từ vùng dịch về: 04 ca (thành phố Hồ Chí Minh: 1, Bình Dương: 1, Đồng Nai: 1, Đắc Lắc: 1)
- Phát hiện tại khu cách ly tập trung: 07 ca (T17: 4, T18: 3). Đây là các trường hợp liên quan đến ca bệnh cộng đồng đã được cách ly tập trung từ trước.
2. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
F0 xác định |
82 |
766 |
2.071* |
|
II |
Cách ly tại TTYT huyện các ca có triệu chứng nghi ngờ |
3 |
15 |
362 |
|
III |
Cách ly tập trung |
239 |
844 |
34.865 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
174 |
761 |
8.231 |
|
2 |
Người từ Lào về |
65 |
65 |
423 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
18 |
26.211 |
|
IV |
Cách ly tại nhà |
474 |
11718 |
68471 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
309 |
3135 |
3929 |
|
2 |
F2 |
164 |
8504 |
59545 |
|
3 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
79 |
4997 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
269 |
2931 |
31650 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
34 |
1463 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
8 |
152 |
1006 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
53 |
1084 |
4368 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
207 |
1661 |
24813 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
136 |
2214 |
51579 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
75 |
656 |
3594 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanh về |
61 |
1558 |
47985 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
20 |
283 |
1467 |
* Ghi chú: Trong tổng số 2.071 F0, trong đó có 07 F0 từ tỉnh/thành phố khác chuyển đến, 630 F0 cộng đồng, 122 F0 trong khu vực phong toả, 15 ca trong thời gian cách ly tại nhà (F1: 12, F2: 3), 102 F0 trong thời gian GSYT tại nhà sau cách ly tập trung, 31 F0 là người nhà của người GSYT sau cách ly tập trung, 53 F0 trong thời gian GSYT tại nhà từ vùng dịch về, 04 F0 là người nhà của người GSYT vùng dịch về, 18 F0 phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế và 1.089 F0 phát hiện tại khu cách ly (trong đó 300 F0 liên quan đến các ca bệnh tại cộng động, 63 F0 liên quan đến các ca giám sát y tế, 718 F0 từ vùng dịch trở về, 07 F0 từ Lào về, 01 F0 là sinh viên tăng cường PCD từ Bình Dương về).
- Tính từ 01/10/2021 đến nay đã ghi nhận 306 ca dương tính từ các tỉnh/thành phố khác trở về địa phương, trong đó:
|
Tiêm chủng Địa chỉ |
Tiêm 2 mũi |
Tiêm 1 mũi |
Chưa tiêm |
Tổng cộng |
|
Tp Hồ Chí Minh |
70 |
37 |
77 |
184 |
|
Tỉnh Đồng Nai |
8 |
25 |
25 |
58 |
|
Tỉnh Bình Dương |
12 |
19 |
15 |
46 |
|
Tp Đà Nẵng |
0 |
5 |
4 |
9 |
|
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
Tỉnh Khánh Hoà |
1 |
0 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Long An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Đắc Lắc |
|
1 |
|
1 |
|
Tỉnh Nghệ An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Quảng Trị |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tổng cộng |
91 |
90 |
125 |
306 |
3. Công tác điều trị:
- Kết quả điều trị từ 28/4 đến nay:
Tiếp nhận mới: 82 Tử vong: 0 Điều trị khỏi: 13
|
Đơn vị điều trị |
F0 khẳng định |
Tổng hiện thu dung (F0, F1, test nhanh dương tính) |
Số giường |
|||
|
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
|||
|
BV Chân Mây |
411 |
0 |
233 |
178 |
200 |
210 |
|
BV Bình Điền |
286 |
0 |
209 |
77 |
88 |
120 |
|
BV Hương Sơ |
255 |
0 |
174 |
81 |
97 |
100 |
|
Trường nghề 23, BQP |
1.052 |
0 |
646 |
406 |
801 |
825 |
|
BV Tâm thần |
3 |
0 |
2 |
1 |
1 |
4 |
|
BV Trung ương cơ sở 2 |
64 |
5 |
36 |
23 |
|
|
|
Tổng cộng |
2.071 |
5 |
1.300 |
766 |
1.187 |
1259 |
4. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT
Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
|
|
Cấp1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Cấp huyện |
9 |
0 |
0 |
0 |
|
Cấp xã |
126 |
12 |
3 |
0 |
|
Cấp thôn |
61 |
27 |
14 |
* Các thôn/tổ cấp 4 (vùng đỏ):
- Thành phố Huế:
+ Phường Hương Sơ: Tổ 5, Tổ 12, Tổ 7
+ Phường Hương Vinh: TDP La Khê, TDP Địa Linh
+ Phường Phú Hậu: Tổ 8
+ Phường Thuận Lộc: Tổ 10, Tổ 11, Tổ 14
+ Phường Vỹ Dạ: Tổ 11, Tổ 12, Tổ 13
- Huyện Phú Vang:
+ Phú Mỹ: Dưỡng Mong
+ Phú Xuân: Xuân Ổ.
5.Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
* Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận trong ngày |
0 |
0 |
0 |
153.400 liều |
0 |
153.400 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
254.180 liều |
196.338 liều |
57.120 liều |
710.136 liều |
850 liều |
1.218.624 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
10.060 liều |
26.856 liều |
0 |
355.628 liều |
790 liều |
393.334 liều |
|
Số tiêm trong ngày |
2.204 liều |
8.436 liều |
0 |
4.966 liều |
0 liều |
15.606 liều |
* Kết quả tiêm chủng tính đến 18/11/2021 (số liệu từ phần mềm tiêm chủng):
|
TT |
Đơn vị |
Dân số >18t |
Tỷ lệ ít nhất 1 mũi tiêm/ dân số >18t |
Số mũi tiêm lũy kế |
||
|
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
||||
|
1 |
A Lưới |
35,399 |
56.37 |
26381 |
19954 |
6427 |
|
2 |
Nam Đông |
19,468 |
77.44 |
21529 |
15076 |
6453 |
|
3 |
Phong Điền |
77,136 |
71.48 |
70019 |
55135 |
14884 |
|
4 |
Phú Lộc |
116,637 |
67.21 |
94365 |
78394 |
15971 |
|
5 |
Phú Vang |
99,471 |
58.79 |
75279 |
58481 |
16798 |
|
6 |
Quảng Điền |
67,229 |
57.74 |
48994 |
38819 |
10175 |
|
7 |
Tp Huế |
383,002 |
76.59 |
374091 |
293328 |
80763 |
|
8 |
Hương Thủy |
72,266 |
88.52 |
76938 |
63972 |
12966 |
|
9 |
Hương Trà |
86,528 |
46.88 |
51006 |
40567 |
10439 |
|
10 |
Chưa xác định |
|
|
30708 |
20675 |
10033 |
|
|
Tổng |
957,136 |
71.51 |
869,310 |
684,401 |
184,909 |
* Ghi chú: Dân số tỉnh TTH: 1.226.930 người. Dân số >18 tuổi nằm trong độ tuổi tiêm chủng: 957.136 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.914.272)
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 63.66%
- Tỷ lệ số người được tiêm ít nhất 1 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 71.51%
- Tỷ lệ số người được tiêm 2 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 19.32%./.
Fanpage
Youtube


















