Bản tin dịch Covid-19 ngày 24/12/2021
24/12/2021
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a) Thế giới
Theo trang mạng worldometer.info, trong vòng 24 giờ qua, thế giới ghi nhận trên 895.000 ca mắc COVID-19 và trên 6.000 ca tử vong. Tổng số ca mắc từ đầu dịch tới nay đã vượt 278 triệu ca, trong đó trên 5,39 triệu ca tử vong.
Ba quốc gia có số ca mắc trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Mỹ (trên 221.000 ca), Anh (119.789 ca), và Pháp (91.608 ca).
Ba quốc gia có số ca tử vong trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Nga (1.002 ca), Mỹ (910 ca) và Ba Lan (616 ca).
Như vậy, trong hai ngày qua, số ca mắc COVID-19 mới ở Mỹ đều vượt mốc 200.000 ca/ngày, cho thấy tốc độ lây lan của biến thể Omicron đáng báo động. Tính từ đầu đại dịch tới nay, Mỹ đã có trên 52,7 triệu ca mắc và trên 834.000 ca tử vong.
Tại Anh, số ca mắc mới hàng ngày cũng vượt mốc 100.000 ca trong hai ngày qua. Tới nay, Anh ghi nhận tổng cộng 11,7 triệu ca mắc và trên 147.000 ca tử vong.
b) Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.604.712 ca mắc COVID-19, đứng thứ 32/223 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 144/223 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 16.270 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.599.150 ca, trong đó có 1.181.611 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Có 1 tỉnh, thành phố không có ca lây nhiễm thứ phát trên địa bàn trong 14 ngày qua: Bắc Kạn.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. HCM (497.949), Bình Dương (289.731), Đồng Nai (95.993), Tây Ninh (67.772), Long An (39.891).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.184.428 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 7.493 ca, trong đó:Thở ô xy qua mặt nạ: 5.204 ca; Thở ô xy dòng cao HFNC: 1.248 ca; Thở máy không xâm lấn: 141 ca; Thở máy xâm lấn: 882 ca; ECMO: 18 ca
Số bệnh nhân tử vong: Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 239 ca.
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 30.531 ca, chiếm tỷ lệ 1,9% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 29/234 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 133/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 7/49 (xếp thứ 4 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 6 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện 29.358.851 mẫu cho 73.432.477 lượt người.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 142.342.501 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 76.524.842 liều, tiêm mũi 2 là 64.109.397 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 1.708.262 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 336 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 194 ca (chiếm 57,7%), cụ thể như sau:
|
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
||||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
|
|
Tp Huế |
20 |
79 |
11 |
|
|
110 |
59 |
169 |
|
Phú Lộc |
7 |
|
|
|
|
7 |
5 |
12 |
|
Phú Vang |
3 |
|
|
|
|
3 |
29 |
32 |
|
Hương Thuỷ |
3 |
|
10 |
|
|
13 |
12 |
25 |
|
Hương Trà |
|
2 |
|
|
|
2 |
6 |
8 |
|
Phong Điền |
11 |
2 |
|
|
|
13 |
15 |
28 |
|
Quảng Điền |
6 |
1 |
|
|
|
7 |
8 |
15 |
|
Nam Đông |
3 |
|
|
|
|
3 |
0 |
3 |
|
A Lưới |
17 |
|
|
|
|
17 |
8 |
25 |
|
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
7 |
|
1 |
|
8 |
0 |
8 |
|
Cơ sở KCB tư nhân |
|
9 |
1 |
|
1 |
11 |
0 |
11 |
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
70 |
100 |
22 |
1 |
1 |
194 (57,7%) |
142 (42,3%) |
336 |
2. Kết quả điều trị trong ngày: (tính đến 16h hôm trước và 16h hôm nay)
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
|
Số F0 hôm trước |
4.316 |
102 |
4.418 |
|
Số F0 vào viện |
470 |
10 |
480 |
|
Số F0 ra viện |
405 |
2 |
407 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
1 |
0 |
1 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
4 |
4 |
|
Số F0 hiện điều trị |
4.378 |
106 |
4.484 |
|
Số giường trống |
1.246 giường |
|
1.246 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
630 |
|
630 |
3. Công tác cách ly, giám sát y tế
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
10 |
62 |
927 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
64 |
35.198 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
64 |
632 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
2,702 |
13,889 |
137,274 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1,398 |
10,952 |
34,940 |
|
2 |
F2 |
1,297 |
2,886 |
97,153 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
3 |
15 |
86 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
4 |
36 |
5,095 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
64 |
1,473 |
37,414 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
5 |
19 |
1,537 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
22 |
195 |
1,667 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
22 |
409 |
6,069 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
15 |
850 |
28,141 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
246 |
1,594 |
58,750 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
83 |
474 |
6,687 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
163 |
1,120 |
52,063 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
347 |
2,099 |
7,060 |
4. Công tác tiêm phòng COVID-19
Số lượng vắc xin:
|
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
|
Số vắc xin mới nhận |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số vắc xin đã nhận |
371.180 liều |
375.348 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.754.634 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
19.770 liều |
9.240 liều |
0 liều |
183.295 liều |
690 liều |
212.995 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 85,06%
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người ≥18 tuổi: 101,24%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
||
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
7.700 |
1.235 |
8.935 |
|
Mũi 1 |
2.165 |
185 |
2.350 |
|
|
Mũi 2 |
5.535 |
1.050 |
6.585 |
|
|
Cộng dồn |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.466.562 (94,02%) |
138.334 (67,06%) |
1.604.896 (90,83%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
767.526 (98,41%) |
99.721 (96,68%) |
867.247 (98,21%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
699.036 (89,63%) |
38.613 (37,44%) |
737.649 (83.53%) |
* Ghi chú:
- Tổng số mũi tiêm đã nhập lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.551.763 liều
- Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
5. Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
|
Cấp1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
|
ü |
|
|
|
Cấp huyện |
1 |
4 |
4 |
0 |
|
Cấp xã |
46 |
40 |
55 |
0 |
|
Cấp thôn |
557 |
236 |
342 |
23 |
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19
.jpg)
Fanpage
Youtube


















