Bản tin dịch Covid - 19 ngày 30/4/2022
30/04/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a.Thế giới
Tính đến 6h ngày 30/4 (theo giờ VN), toàn thế giới đã ghi nhận tổng cộng 512.703.328 ca mắc COVID-19, trong đó có 6.258.539 ca tử vong. Số ca nhiễm mới trong 24 giờ qua là 540.087 và 2.089 ca tử vong mới.
Số bệnh nhân bình phục đã đạt 466.572.125 người, 39.872.664 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 41.381 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Đức dẫn đầu thế giới về ca nhiễm mới với 96.523 ca; Italy đứng thứ hai với 58.861 ca; tiếp theo là Pháp (52.919 ca). Anh đứng đầu về số ca tử vong mới, với 216 người chết trong ngày; tiếp theo là Đức với 186 ca và Nga 161 ca.
Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca nhiễm tại Mỹ đến nay là 83.010,337 người, trong đó có 1.020.470 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 43.073.973 ca nhiễm, bao gồm 523.753 ca tử vong. Brazil xếp thứ ba với 30.433.042 ca bệnh và 663.410 ca tử vong.
(theo trang thống kê worldometer.info)
b. Việt Nam
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay): Số ca nhiễm ghi nhận trong nước là 10.636.951 ca. Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: Hà Nội (1.585.297), TP. Hồ Chí Minh (608.337), Nghệ An (481.271), Bắc Giang (385.156), Bình Dương (383.380).
Tổng số người mắc COVID-19 ở nước ta đã khỏi: 9.245.528 ca. Hiện nay đang điều trị, giám sát 1.356.135 trường hợp, trong đó có 594 trường hợp nặng đang điều trị, trong đó: Thở ô xy qua mặt nạ: 462; Thở ô xy dòng cao HFNC: 62; Thở máy không xâm lấn: 15; Thở máy xâm lấn: 53; ECMO: 1
Số tử vong do COVID-19 trong ngày 29/4 (1 ca) là mức thấp nhất trong vòng 8 tháng nay. Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 6 ca. Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.038 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 130/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 25/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN).
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 29/4/2022)
a. Tình hình ca bệnh COVID-19 trong ngày:
Tổng số ca bệnh COVID-19 có triệu chứng được điều trị và cấp mã bệnh trong ngày: 07 ca. Số liệu cụ thể như sau:
|
Stt |
Đơn vị |
Mới trong ngày |
|
1 |
Hương Trà |
1 |
|
2 |
Thành phố Huế |
4 |
|
3 |
Nam Đông |
|
|
4 |
Phú Lộc |
|
|
5 |
Phong Điền |
|
|
6 |
Quảng Điền |
|
|
7 |
Hương Thủy |
|
|
8 |
A Lưới |
|
|
9 |
Phú Vang |
2 |
|
10 |
Người ngoại tỉnh |
|
|
|
Tổng cộng |
7 |
b. Tình hình thu dung điều trị bệnh nhân COVID-19:
|
Nơi điều trị |
Hiện đang điều trị |
Phân loại theo triệu chứng lâm sàng |
Ra viện trong ngày |
Tử vong trong ngày |
||
|
Không |
Nhẹ |
≥Trung bình |
||||
|
Các T-F0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Các BV-F0 |
12 |
1 |
10 |
2 |
0 |
0 |
|
Các TTYT và T-F0 huyện |
5 |
0 |
5 |
0 |
5 |
0 |
|
BV TW Huế cơ sở 2 |
13 |
0 |
0 |
13 |
0 |
0 |
|
Tổng |
30 |
1 |
15 |
15 |
5 |
0 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 29/4/2022: tổng số F0: 175.794; tử vong 170 ca; trong đó 163 ca (95.9%) là già yếu. lão suy. mắc bệnh nền như tăng huyết áp. đái tháo đường. béo phì. suy tim mạn. suy thận mạn. bệnh phổi tắc nghẽn mạn. ung thư giai đoạn cuối.....
c. Tình hình quản lý, chăm sóc ca bệnh COVID-19 tại cộng đồng
|
Stt |
Địa phương |
Hiện đang điều trị |
Số xã phường hiện có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
1 |
Phú Lộc |
8 |
04/17 |
|
2 |
Hương Thuỷ |
11 |
05/10 |
|
3 |
Quảng Điền |
7 |
05/11 |
|
4 |
Phong Điền |
2 |
08/16 |
|
5 |
Tp Huế |
40 |
21/36 |
|
6 |
Phú Vang |
2 |
02/14 |
|
7 |
A Lưới |
2 |
02/18 |
|
8 |
Nam Đông |
6 |
03/10 |
|
9 |
Hương Trà |
11 |
06/09 |
|
|
Tổng cộng |
89 |
61/141 |
d. Tình hình tiêm vắc xin phòng COVID-19: (tính đến 15h hàng ngày)
Kết quả tiêm chủng
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Trẻ em 5-<12 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
4.285 |
27 |
1.870 |
6.182 |
|
Mũi 1 |
9 |
3 |
1.870 |
1.882 |
|
|
Mũi 2 |
40 |
24 |
0 |
64 |
|
|
Mũi 3 bổ sung |
199 |
|
|
199 |
|
|
Mũi 3 nhắc lại |
670 |
|
|
670 |
|
|
Mũi 4 nhắc lại |
3.367 |
|
|
3.367 |
|
|
Cộng dồn |
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
787.991 (101,04%) |
105.335 (103,14%) |
22.992 (15,88%) |
916.318 (89,23%) |
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
769.623 (98,68%) |
100.363 (98,27%) |
0 (0%) |
869.986 (84,72%) |
|
|
Mũi 3 bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
318.759 (80,70%) |
- |
|
318.759 (80,70%) |
|
|
Mũi 3 nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
320.740 (83,33%) |
- |
|
320.740 (83,33%) |
|
|
Mũi 4 nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
58.956 (15,32%) |
- |
|
58.956 (15,32%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 2.388.210 liều.
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
555.180 liều |
633.918 liều |
129.000 liều |
1.098.136 liều |
230 liều |
2.416.464 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
3.400 liều |
3.948 liều |
760 liều |
17.730 liều |
0 liều |
25.838 liều |
e. Cấp độ dịch:
.jpg)
Fanpage
Youtube


















