Tiêm chủng vắc cin là cách phòng bệnh hiệu quả nhất - Hãy đến Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Thừa Thiên Huế để được tư vấn và hướng dẫn
11/10/2016
0
Phòng Tiêm chủng Vắc cin, Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Thừa Thiên Huế luôn phục vụ quý khách hàng với phương châm: "UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - HIỆU QUẢ - AN TOÀN" * GIỜ LÀM VIỆC: Tất cả các ngày trong tuần Sáng: Từ 7h đến 11h 30'; Chiều: Từ 13h30' đến 17h. * PHÒNG TƯ VẤN VÀ TIÊM CHỦNG VACCIN DỊCH VỤ: Luôn có đội ngũ y tế đáp ứng chuyên môn cao, chăm sóc tận tình và chu đáo
Các loại vaccin cho trẻ em, người lớn và phụ nữ mang thai hiện có tại Trung tâm:
- Vắc cin phòng bệnh Ung thư cổ tử cung
- Vắc cin phòng bệnh Uốn ván cho bà mẹ mang thai
- Vắc cin phòng bệnh Viêm gan B
- Vắc cin phòng bệnh Cúm mùa
- Vắc cin Sởi, Quai bị , Rubela, Thủy đậu
- Vắc cin phòng bệnh do Phế cầu khuẩn
PHÁC ĐỒ TIÊM CHỦNG CÁC LOẠI VÀ GIÁ VẮC XIN DỊCH VỤ
|
LOẠI VACCIN |
TÊN VACCINE |
ĐỐI TƯỢNG TIÊM |
LIỀU DÙNG |
ĐƯỜNG TIÊM |
PHÁC ĐỒ TIÊM |
GIÁ TIÊM (VNĐ) |
|
|
SỞI – QUAI BỊ - RUBELLA |
MMR II |
Người lớn và trẻ em > 12 tháng |
0.5 ml |
TDD |
01 liều Trẻ em cần tiêm liều thứ 2 sau 1-3 năm |
173.000 |
|
|
THỦY ĐẬU |
Varyvac |
Người lớn và trẻ em> 12 tháng tuổi- 12 tuổi |
0.5 ml |
TDD |
02 liều/người lớn cách nhau 4-8 w |
654.000 |
|
|
01 liều |
654.000 |
||||||
|
CÚM |
Influvac |
Trẻ em 6-36 tháng |
0.25 ml |
TB |
01 liều 0-1 tháng đối với trẻ < 9 tuổi tiêm lần đầu tiên Nhắc lại hàng năm |
240.000 |
|
|
Người lớn và trẻ em >=36 tháng |
0.5 ml |
||||||
|
|
|||||||
|
Vaxigrip
|
Trẻ em 6-36 tháng
|
0.25 ml |
TB |
01 liều 0-1 tháng đối với trẻ < 9 tuổi tiêm lần đầu tiên Nhắc lại hàng năm |
240.000 |
||
|
Người lớn và trẻ em >=36 tháng |
0.5 ml |
TB |
240.000 |
||||
|
UNG THƯ CỔ TỬ CUNG |
Cevarix |
Phụ nữ 10-25 tuổi |
0.5 ml |
TB |
0-1-6 tháng |
862.000 |
|
|
VACCINE UỐN VÁN |
AT |
Trẻ em Người lớn |
0.5 ml |
TB |
0-1-7 tháng - 1 năm - 1 năm |
26.000 |
|
|
VIÊM GAN B |
EngerixB |
>=19 tuổi |
1 ml |
TB |
0-1-2-12 tháng hoặc 0-1-6 tháng hoặc 0-7-21 ngày - 12 tháng |
130.000 |
|
|
<19 tuổi |
0.5 ml |
TB |
0-1-2-12 tháng hoặc 0-1-6 tháng |
90.000 |
|||
|
PHẾ CẦU |
Synflorix |
6 tuần-6 tháng |
0.5 ml |
TB |
0-1-2-12 tháng |
875.000 |
|
|
7-11 tháng |
0-1tháng |
||||||
|
12 tháng-5 tuổi |
0-2 tháng |
||||||
Fanpage
Youtube


















