Báo giá thử nghiệm mẫu nước sạch năm 2025
30/05/2025
0
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu báo giá chi phí thử nghiệm mẫu nước sạch trong năm 2025 với nội dung như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế
10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, quận Thuận Hóa, Thành phố Huế.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Họ và tên: Lê Đức Hy
SĐT: 0914114342
Chức vụ: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính
Email: Idh22huecity4@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Huế
10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, quận Thuận Hóa, Thành phố Huế
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 10h ngày 29 tháng 5 năm 2025 đến 10h ngày 06 tháng 6 năm 2025.
Báo giá được niêm phong kỹ và bên ngoài ghi rõ các nội dung sau:
“Báo giá thử nghiệm mẫu nước sạch năm 2025”
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2025.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục cần báo giá.
|
TT |
Tên thông số |
ĐVT |
Ngưỡng giới hạn cho phép |
Phương pháp phân tích |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Coliform |
Mẫu |
Theo QCĐP 01:2022/TH-H (Đã đính kèm) |
Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và phương pháp thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/ BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế) hoặc các phương pháp thử nghiệm có độ chính xác ( bao gồm độ lặp lại và độ đúng) tương đương hoặc cao hơn có giới hạn định lượng bằng hoặc thấp hơn so với ngưỡng giới hạn cho phép
|
|
2 |
E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
|||
|
3 |
Arsenic (As)(*) |
|||
|
4 |
Clo dư tự do(**) |
|||
|
5 |
Độ đục |
|||
|
6 |
Màu sắc |
|||
|
7 |
Mùi, vị |
|||
|
8 |
pH |
|||
|
9 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
|||
|
10 |
Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) |
|||
|
11 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
|||
|
12 |
Bari (Ba) |
|||
|
13 |
Chỉ số pecmanganat |
|||
|
14 |
Chloride (Clˉ) |
|||
|
15 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
|||
|
16 |
Fluor (F) |
|||
|
17 |
Mangan (Mn) |
|||
|
18 |
Natri (Na) |
|||
|
19 |
Nhôm (Aluminium) (Al) |
|||
|
20 |
Nickel (Ni) |
|||
|
21 |
Nitrat (NO3ˉ tính theo N) |
|||
|
22 |
Nitrit (NO2ˉ tính theo N) |
|||
|
23 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
|||
|
24 |
Sunphat |
|||
|
25 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
|||
|
26 |
Xyanua (CNˉ) |
|||
|
27 |
1,2 - Dicloroeten |
|||
|
28 |
Chlorpyrifos |
|||
|
29 |
Clorotoluron |
|||
|
30 |
Cyanazine |
|||
|
31 |
Hydroxyatrazine |
|||
|
32 |
Bromodichloromethane |
|||
|
33 |
Bromoform |
|||
|
34 |
Chloroform |
|||
|
35 |
Dibromochloromethane |
2. Địa điểm thực hiện: Tại đơn vị thử nghiệm
3. Thời gian thực hiện: Năm 2025.
4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng
Các thông số chất lượng nước sạch ở bảng trên phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025
Thời gian trả lời kết quả: < 15 ngày từ khi giao nhận mẫu giữa 2 bên.
Gửi mẫu nhiều đợt trong năm 2025
Số lượng mẫu: 3-9 mẫu/đợt
Tạm ứng: Không tạm ứng
Giá báo giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển mẫu từ CDC đến đơn vị thử nghiệm.
Fanpage
Youtube


















