Bản tin dịch Covid - 19 ngày 07/02/2022
07/02/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a Theo trang mạng worldometer.info, trong vòng 24 giờ qua, thế giới ghi nhận trên 1,7 triệu ca mắc COVID-19 và trên 5.700 ca tử vong. Tổng số ca mắc từ đầu dịch tới nay đã vượt 395,7 triệu ca, trong đó trên 5,75 triệu ca tử vong.
Ba quốc gia có số ca mắc trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Nga (180.071 ca), Pháp (155.439 ca) và Đức (114.424 ca).
Ba quốc gia có số ca tử vong trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Ấn Độ (897 ca), Nga (661 ca) và Mexico (588 ca).
Xét từ đầu đại dịch COVID-19, Mỹ có tổng số ca mắc nhiều nhất thế giới với trên 78 triệu ca, tiếp theo là Ấn Độ với 42,2 triệu ca; Brazil với 26,5 triệu ca. Về số ca tử vong, Mỹ cũng ghi nhận nhiều nhất với trên 925.000 ca, tiếp đó là Brazil với trên 632.000 ca, trong khi con số này ở Ấn Độ là trên 502.900 ca.
Châu Âu là khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất, với 135 triệu ca nhiễm, trong đó có 1,6 triệu ca tử vong. Tiếp đến là châu Á với 104 triệu ca nhiễm và 1,3 triệu ca tử vong. Bắc Mỹ ghi nhận 91 triệu ca nhiễm và 1,3 triệu ca tử vong; Nam Mỹ có 50,4 triệu ca nhiễm và 1,2 triệu ca tử vong.
Theo trang thống kê worldometers.info, trong 24h qua, các quốc gia thành viên ASEAN ghi nhận 89.663 ca mắc COVID-19 và 475 ca tử vong. Tổng số người mắc bệnh tại ASEAN từ đầu dịch đã là 17.072.406 ca, trong đó 315.583 người tử vong.) Thế giới
b) Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 2.341.971 ca COVID-19, đứng thứ 31/225 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 144/225 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 23.729 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 2.334.867 ca, trong đó có 2.109.898 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. Hồ Chí Minh (514.457), Bình Dương (292.967), Hà Nội (148.008), Đồng Nai (99.952), Tây Ninh (88.520).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 2.112.715 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 2.203 ca, trong đó: Thở ô xy qua mặt nạ: 1.423 ca; Thở ô xy dòng cao HFNC: 373 ca; Thở máy không xâm lấn: 49 ca; Thở máy xâm lấn: 338 ca; ECMO: 20 ca
Số bệnh nhân tử vong: Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 94 ca.
- Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 38.324 ca, chiếm tỷ lệ 1,6% so với tổng số ca nhiễm.
- Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/225 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 128/225 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 24/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN)
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 32.289.291 mẫu tương đương 77.305.873 lượt người, tăng 17.417 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 182.180.300 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 79.089.385 liều, tiêm mũi 2 là 74.247.028 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 liều cơ bản) là 28.843.887 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 1.064 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 760 ca (chiếm 71%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
|
353 |
25 |
|
|
378 |
64 |
442 |
|
2 |
Phú Lộc |
68 |
|
|
|
|
68 |
48 |
116 |
|
3 |
Phú Vang |
|
4 |
|
|
|
4 |
130 |
134 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
3 |
134 |
|
|
137 |
16 |
153 |
|
5 |
Hương Trà |
30 |
|
|
|
|
30 |
12 |
42 |
|
6 |
Phong Điền |
26 |
6 |
|
|
|
32 |
16 |
48 |
|
7 |
Quảng Điền |
34 |
1 |
5 |
|
|
40 |
0 |
40 |
|
8 |
Nam Đông |
16 |
1 |
|
|
|
17 |
17 |
34 |
|
9 |
A Lưới |
12 |
20 |
|
|
|
32 |
1 |
33 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
6 |
|
|
|
6 |
0 |
6 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
15 |
1 |
|
|
16 |
0 |
16 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
186 |
409 |
165 |
0 |
0 |
760 (71%) |
304 (29%) |
1.064 |
2. Kết quả điều trị:
Trong ngày:
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
778 |
153 |
931 |
|
Số F0 vào viện |
252 |
22 |
274 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
1 |
0 |
1 |
|
Số F0 ra viện |
86 |
10 |
98 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
6 |
1 |
7 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
8 |
8 |
|
Số F0 hiện điều trị |
939 |
156 |
1.095 |
|
Số giường trống |
5.513 giường |
|
5.513 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
179 |
|
179 |
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
21.101 |
19.869 |
293 |
0 |
939 |
6.525 |
|
BV TW Huế |
1.132 |
|
84 |
149 |
156 |
|
|
Tổng cộng |
22.233 |
19.869 |
377 |
149 |
1.095 |
6.525 |
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
|
1 |
Tp Huế |
280 |
1.287 |
8.761 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
47 |
423 |
1.740 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
104 |
492 |
1.303 |
14/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
170 |
568 |
1.269 |
10/10 |
|
5 |
Hương Trà |
26 |
116 |
800 |
08/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
25 |
119 |
535 |
11/11 |
|
7 |
Nam Đông |
56 |
198 |
630 |
10/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
48 |
283 |
904 |
17/17 |
|
9 |
A Lưới |
8 |
43 |
72 |
08/18 |
|
|
Tổng cộng |
764 |
3.529 |
15.978 |
130/141 |
3. Công tác tiêm phòng COVID-19
Số lượng vắc xin:
|
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
451.180 liều |
563.718 liều |
72.240 liều |
1.050.136 liều |
850 liều |
2.138.124 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
48.790 liều |
16.832 liều |
0 liều |
22.445 liều |
620 liều |
88.687 liều |
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
||
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
341 |
28 |
369 |
|
Mũi 1 |
10 |
6 |
16 |
|
|
Mũi 2 |
123 |
22 |
145 |
|
|
Mũi bổ sung |
208 |
0 |
208 |
|
|
Mũi nhắc lại |
0 |
0 |
0 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.542.498 (98,89%) |
200.359 (98,08%) |
1.742.857 (98,80%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
785.814 (100,76%) |
102.364 (100.23%) |
888.178 (100.69%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
756.684 (97,02%) |
97.995 (95,95%) |
854.679 (96,90%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
252.884 (62,85%) |
- |
252.884 (62,85%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
116.651 (14,97%) |
- |
116.651 (14,97%) |
|
4. Tình hình cách ly, giám sát y tế
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
26 |
110 |
1761 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
0 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.792 |
8.666 |
223.506 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.229 |
7526 |
84430 |
|
2 |
F2 |
563 |
871 |
126.655 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
0 |
96 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
56 |
5271 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
212 |
7016 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
1 |
38 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
0 |
27 |
355 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
27 |
355 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
101 |
3.480 |
86.012 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
5 |
1.593 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
8 |
365 |
4287 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
21 |
679 |
12.651 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
72 |
2.431 |
67.481 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
258 |
1.670 |
21.729 |
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo Nghị quyết 128/NQ-CP vàQĐ 4800/QĐ-BYT
|
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
Cấp tỉnh |
|
ü |
|
|
|
Cấp huyện |
5 |
4 (Huế, Phú Vang, Hương Thủy, Nam Đông) |
|
|
|
Cấp xã |
73 |
67 |
1 (Phú Dương) |
|
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19

Fanpage
Youtube


















