Bản tin dịch Covid-19 ngày 10/12/2021
10/12/2021
0
Cập nhật tình hình nhiễm Covid-19:
a.Thế giới
Trong vòng 24 giờ qua, thế giới ghi nhận trên 579.000 ca mắc COVID-19 và trên 6.600 ca tử vong.
Tổng số ca mắc từ đầu dịch tới nay đã là 268,6 triệu ca, trong đó trên 5,3 triệu ca tử vong. Ba quốc gia có số ca mắc trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Mỹ (trên 95.000 ca), Pháp (56.854 ca) và Anh (50.867 ca).
Ba quốc gia có số ca tử vong trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Nga (1.181 ca), Mỹ (859 ca) và Ba Lan (562 ca).
Xét về tổng ca mắc từ đầu đại dịch, Mỹ là quốc gia có số ca mắc và tử vong cao nhất, với trên 50,5 triệu ca mắc và trên 814.000 ca tử vong.
Tiếp đó là Ấn Độ với trên 34,6 triệu ca mắc và Brazil với trên 22,1 triệu ca mắc.
(theo số liệu thống kê của trang mạng worldometers.info)
b. Tại Việt Nam
Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.367.433 ca mắc COVID-19, đứng thứ 33/223 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 149/223 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 13.869 ca nhiễm).
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.362.111 ca, trong đó có 1.048.162 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Có 2 tỉnh, thành phố không có ca lây nhiễm thứ phát trên địa bàn trong 14 ngày qua: Bắc Kạn, Lai Châu.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP HCM (483.376), Bình Dương (286.078), Đồng Nai (91.056), Long An (39.039), Tây Ninh (35.980).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.050.979 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 7.697 ca
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 27.186 ca, chiếm tỷ lệ 2% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 32/234 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 132/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 12/49 (xếp thứ 5 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 6 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện 27.447.909 mẫu cho 70.692.311 lượt người.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 129.965.296 liều, trong đó tiêm 1 mũi là 74.039.917 liều, tiêm mũi 2 là 55.925.379 liều
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 09/12/2021)
Tổng số ca f0 đăng ký mã bệnh trong ngày: 159 ca
|
Tình hình trong ngày |
Cộng đồng |
F1 cách ly tại nhà |
GSYT sau CLTT |
GSYT từ vùng dịch về |
Khu phong toả |
Khu CLTT |
Tổng |
|
Tp Huế |
49 |
36 |
|
|
|
|
85 |
|
Phong Điền |
21 |
|
|
|
1 |
|
22 |
|
Phú Lộc |
9 |
5 |
|
1 |
|
|
15 |
|
Quảng Điền |
9 |
|
|
|
|
|
9 |
|
Hương Thủy |
5 |
4 |
|
|
|
|
9 |
|
Hương Trà |
1 |
1 |
|
|
3 |
|
5 |
|
Phú Vang |
3 |
|
|
2 |
|
|
5 |
|
A Lưới |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
Nam Đông |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
Khác |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
Khu cách ly |
|
|
|
|
|
5 |
5 |
|
Tổng (Tỷ lệ) |
101 (63,5%) |
46 (28,9%) |
0 |
3 |
4 |
5 |
159 |
a. Công tác cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
F0 xác định |
159 |
2.441 |
5.889 |
|
II |
Cách ly tại TTYT huyện các ca có triệu chứng nghi ngờ |
2 |
21 |
761 |
|
III |
Cách ly tập trung |
0 |
98 |
35.104 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
15 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
13 |
83 |
551 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
IV |
Cách ly tại nhà |
1,326 |
13,210 |
108,208 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
605 |
10,495 |
21,428 |
|
2 |
F2 |
716 |
2,673 |
81,666 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
10 |
68 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
5 |
32 |
5,046 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
119 |
1,516 |
35,394 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
19 |
1,496 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
34 |
221 |
1,358 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
44 |
818 |
5,560 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
39 |
458 |
26,980 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
176 |
2,120 |
55,552 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
71 |
744 |
5,443 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
105 |
1,376 |
50,109 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
150 |
1,093 |
3,289 |
* Ghi chú: Trong tổng số 5.889 F0, trong đó có 07 F0 từ tỉnh/thành phố khác chuyển đến, 3.285 F0 cộng đồng (trong đó có 822 F0 cấp mã bổ sung), 251 F0 trong khu vực phong toả, 803 ca trong thời gian cách ly tại nhà (F1: 796, F2: 7), 106 F0 trong thời gian GSYT tại nhà sau cách ly tập trung, 31 F0 là người nhà của người GSYT sau cách ly tập trung, 88 F0 trong thời gian GSYT tại nhà từ vùng dịch về, 04 F0 là người nhà của người GSYT vùng dịch về, 24 F0 phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế và 1.290 F0 phát hiện tại khu cách ly (trong đó 486 F0 liên quan đến các ca bệnh tại cộng động, 67 F0 liên quan đến các ca giám sát y tế, 718 F0 từ vùng dịch trở về, 17 F0 từ Lào về, 02 F0 là cán bộ tăng cường PCD từ Bình Dương về)
b. Công tác điều trị:
Trong ngày:
|
Số nhập viện điều trị |
42 |
|
Số tử vong |
0 |
|
Số ra viện |
122 |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
339 |
|
Số xin mã trong ngày |
159 |
|
Số chuyển đi BV Trung ương |
1 |
|
Số giường trống |
1.861 giường |
Kết quả điều trị từ 28/4/2021 đến nay:
|
Đơn vị điều trị |
F0 khẳng định (có mã bệnh) |
Tổng hiện thu dung (F0, F1, test nhanh dương tính) |
Số giường |
|||
|
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
|||
|
Sở Y tế |
5.778 |
1 |
3.442 |
2.335 |
3.669 |
5.530 |
|
BV Trung ương Huế |
111 |
9 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
5.889 |
10 |
3.442 |
2.335 |
3.669 |
5.530 |
c. Công tác xét nghiệm:
* Kết quả công tác xét nghiệm COVID-19 (từ ngày 29/4/2021 đến nay)
|
Công tác xét nghiệm |
Trong ngày |
Cộng dồn |
||
|
RT-PCR (+/-/chờ) |
Test nhanh (+/-) |
RT-PCR (+/-/chờ) |
Test nhanh (+/-) |
|
|
CDC |
2.965 (222/781/781) |
12.563 (278/12285) |
476.351 (8494/465895/1962) |
317.197 (4710/312487) |
|
TTYT Phú Vang |
1.176 (5/1171/0) |
|
178.223 (1327/176896/0) |
|
|
Cơ sở KCB tư nhân |
|
684 (12/684) |
|
31.068 (126/30.961) |
|
Chốt kiểm soát y tế |
|
197 (2/195) |
|
52.962 (50/ 52.912) |
|
Khu Công nghiệp |
|
351 (0/351) |
|
16.180 (8/16.172) |
|
Tổng cộng |
4.141 (227/3133/781) |
13.795 (292/13503) |
654.574 (9821/642791/1962) |
417.407 (4894/412513) |
* Số mẫu Group dương: 4 group (39 người)
d. Công tác tiêm phòng covid-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
336.180 liều |
312.168 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.656.454 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
14.960 liều |
26.172 liều |
0 liều |
280.505 liều |
720 liều |
322.357 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 56,15%
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 80,48%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người >18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
12.016 |
444 |
12.460 |
|
Mũi 1 |
433 |
444 |
877 |
|
|
Mũi 2 |
11.583 |
0 |
11.583 |
|
|
Cộng dồn |
Tổng số tiêm |
1.346.511 |
90.219 |
1.436.730 |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
752.223 (93.44%) |
90.217 (87.47%) |
842.440 (92.76%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
594.288 (73.82%) |
2 (0,002%) |
594.290 (65.44%) |
|
* Ghi chú:
- Tổng số mũi tiêm đã nhập lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.381.471 liều
- Dân số tỉnh TTH: 1.226.930 người. Dân số >18 tuổi: 805.048 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.610.096). Số trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
e. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ-BYT
* Phân loại nguy cơ tại các địa phương:

.jpg)
Fanpage
Youtube


















