Bản tin dịch Covid-19 ngày 20/01/2022
20/01/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a) Thế giới
Theo số liệu thống kê của trang mạng worldometers.info, cập nhật đến 6 giờ sáng 20/1 (giờ Việt Nam), tổng số ca mắc bệnh viêm đường hô hấp cấp COVID-19 trên toàn cầu đã lên tới 338.369.256 ca, trong đó có 5.579.889 người tử vong.
Các nước cũng ghi nhận trên 272.000.000 bệnh nhân được điều trị khỏi, số ca đang điều trị tích cực là trên 59 triệu ca và trên 96.000 ca hiện ở trong tình trạng nguy kịch. Ngày 19/1, thế giới có 106 quốc gia và vùng lãnh thổ ghi nhận ca COVID-19 mới; 84 quốc gia/vùng lãnh thổ có các ca tử vong vì dịch bệnh.
Trong 1 ngày qua, Mỹ là nước có số ca mắc mới cao nhất (trên 500.000 ca), Pháp cũng lần đầu tiên kể từ đầu dịch tới nay chứng kiến trên 400.000 ca/ngày, trong khi Mỹ cũng là quốc gia có số ca tử vong mới cao nhất thế giới với trên 1.000 ca.
Ấn Độ ghi nhận số ca mắc mới cao nhất trong 8 tháng qua, với 282.970 ca mắc mới, nâng tổng số ca mắc ở nước này lên 37,9 triệu ca, cao thứ hai sau Mỹ. Số ca tử vong trong ngày cũng lên tới 441 ca, mức cao nhất trong ngày kể từ đầu năm 2022 đến nay.
Các nước thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ghi nhận thêm 51.779 ca mắc mới COVID-19 và 262 ca tử vong. Tổng số ca bệnh ở khu vực này tới nay vượt 15.915.886 trường hợp và 311.029 ca tử vong.
b) Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 2.078.087 ca mắc COVID-19, đứng thứ 28/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 21.056 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 2.071.658 ca, trong đó có 1.786.371 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. Hồ Chí Minh (511.950), Bình Dương (292.950), Đồng Nai (99.465), Hà Nội (97.026), Tây Ninh (86.314).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.789.188 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 5.588 ca, trong đó: thở ô xy qua mặt nạ: 3.971 ca; Thở ô xy dòng cao HFNC: 769 ca; Thở máy không xâm lấn: 142 ca; Thở máy xâm lấn: 686 ca; ECMO: 20 ca
Số bệnh nhân tử vong: Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 164 ca.
- Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 36.114 ca, chiếm tỷ lệ 1,7% so với tổng số ca nhiễm.
- Tổng số ca tử vong xếp thứ 25/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 128/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 24/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 31.663.218 mẫu tương đương 76.466.675 lượt người, tăng 54.122 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 171.638.597 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.711.478 liều, tiêm mũi 2 là 72.947.487 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 liều cơ bản) là 19.979.632 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 844 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 629 ca (chiếm 74,5%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
|
303 |
68 |
|
|
371 |
80 |
451 |
|
2 |
Phú Lộc |
32 |
|
|
|
|
32 |
17 |
49 |
|
3 |
Phú Vang |
|
|
|
|
|
0 |
53 |
53 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
1 |
65 |
|
|
66 |
16 |
82 |
|
5 |
Hương Trà |
60 |
4 |
|
|
|
64 |
14 |
78 |
|
6 |
Phong Điền |
17 |
2 |
|
|
|
19 |
18 |
37 |
|
7 |
Quảng Điền |
15 |
2 |
|
|
|
17 |
9 |
26 |
|
8 |
Nam Đông |
8 |
|
|
|
|
8 |
6 |
14 |
|
9 |
A Lưới |
|
4 |
|
|
|
4 |
2 |
6 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
15 |
1 |
|
|
16 |
0 |
16 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
32 |
|
|
|
32 |
0 |
32 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
132 |
363 |
134 |
0 |
0 |
629 (74,5%) |
215 (25,5%) |
844 |
2. Kết quả điều trị:
Trong ngày:
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
|
Số F0 hôm trước |
2.696 |
136 |
2.832 |
|
Số F0 vào viện |
394 |
40 |
434 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
1 |
0 |
1 |
|
Số F0 ra viện |
298 |
7 |
305 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
3 |
2 |
5 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
2 |
2 |
|
Số F0 hiện điều trị |
2.790 |
165 |
2.955 |
|
Số giường trống |
3.440 giường |
|
3.440 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
361 |
|
361 |
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
17.804 |
14.787 |
227 |
0 |
2.790 |
6.373 |
|
BV TW Huế |
729 |
|
76 |
95 |
165 |
|
|
Tổng cộng |
18.533 |
14.787 |
303 |
95 |
2.955 |
6.373 |
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
|
1 |
Tp Huế |
376 |
3.183 |
4.643 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
33 |
408 |
902 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
52 |
345 |
480 |
14/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
36 |
251 |
374 |
09/10 |
|
5 |
Hương Trà |
41 |
346 |
387 |
09/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
14 |
135 |
219 |
10/11 |
|
7 |
Nam Đông |
7 |
106 |
201 |
10/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
33 |
231 |
261 |
16/17 |
|
9 |
A Lưới |
0 |
5 |
5 |
03/18 |
|
|
Tổng cộng |
592 |
5.010 |
7.472 |
123/141 |
3. Công tác tiêm phòng COVID-19
Số lượng vắc xin:
|
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
533.298 liều |
72.240 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.977.704 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
26.650 liều |
11.340 liều |
8.694 liều |
14.235 liều |
620 liều |
61.539 liều |
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
||
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
6.588 |
138 |
6.726 |
|
Mũi 1 |
57 |
20 |
77 |
|
|
Mũi 2 |
999 |
118 |
1.117 |
|
|
Mũi bổ sung |
2.749 |
|
2.749 |
|
|
Mũi nhắc lại |
2.783 |
|
2.783 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.525.862 (97,82%) |
198.796 (97,32%) |
1.724.658 (97,77%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
784.927 (100,64%) |
102.205 (100.07%) |
887.132 (100.46%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
740.935 (95,00%) |
96.591 (94,58%) |
837.526 (94,84%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
157.231 (39,09%) |
- |
157.231 (39,09%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
97.442 (12,49%) |
- |
97.442 (12,49%) |
|
4. Tình hình cách ly, giám sát y tế
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
34 |
162 |
1.391 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
0 |
35.114 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
581 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.170 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.917 |
12.655 |
196.417 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.130 |
10.320 |
66.553 |
|
2 |
F2 |
752 |
1.985 |
117.911 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
2 |
96 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
10 |
38 |
5.107 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
24 |
301 |
6.717 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
1 |
9 |
33 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
23 |
83 |
151 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
23 |
83 |
151 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
465 |
2.912 |
69.179 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
9 |
1.580 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
77 |
337 |
2.478 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
105 |
683 |
8.932 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
281 |
1.883 |
56.189 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
310 |
1.397 |
15.525 |
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo Nghị quyết 128/NQ-CP vàQĐ 4800/QĐ-BYT
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
|
|||
|
Cấp huyện |
0 |
2 |
7 |
0 |
|
Cấp xã |
15 |
28 |
98 |
0 |
|
Cấp thôn |
301 |
155 |
702 |
0 |
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19

Fanpage
Youtube


















