Bản tin dịch COVID-19 ngày 26/11/2021
26/11/2021
0
Bản tin dịch COVID-19 ngày 26/11/2021
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 24/11 của Bộ Y tế cho biết có 11.811 ca mắc COVID-19 tại 59 tỉnh, thành phố; TP HCM vẫn nhiều nhất với 1.666 ca; Trong ngày có 25.951 trường hợp khỏi; 125 ca tử vong tính đến 14h30 ngày 25/11, cả nước đã tiêm được gần 114,7 triệu liều vaccine phòng COVID-19; Việt Nam tiếp nhận 500.000 liều vaccine phòng COVID-19 AstraZeneca do Chính phủ Argentina viện trợ; Bến Tre thêm 249 ca mắc COVID-19, trong đó 231 ca cộng đồng.
.jpg)
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 trong ngày: 97 ca, trong đó: Phát hiện tại cộng đồng: 78 ca, trong đó có 02 ca phát hiện thông qua xét nghiệm tại cơ sở khám chữa bệnh, cụ thể:
- Tp Huế: 73 (An Hoà: 3, An Tây: 1, Đông Ba: 1, Gia Hội: 1, Hương Hồ: 5, Hương Long: 1, Hương Sơ: 1, Kim Long: 15, Phú Dương: 1, Phú Mậu: 1, Phú Nhuận: 7, Phú Thanh: 1, Phước Vĩnh: 2, Tây Lộc: 2, Thuận Hoà: 24, Thuận Lộc: 3, Thuỷ Xuân: 4)
- Hương Thuỷ: 01 (Thuỷ Phương)
- Hương Trà: 03 (Hương Toàn: 2, Hương Chữ: 1)
- Địa phương khác: 01 (Hồ Chí Minh đến khám tại BV Trung ương Huế)
Các trường hợp trên đã được chuyển cơ sở thu dung điều trị F0 kể từ ngày 20-21/11/2021.
- F1 cách ly tại nhà: 07 ca, trong đó
- Tp Huế: 3 (Hương Vinh: 2, Hương Long: 1)
- Hương Trà: 03 (Hương Toàn: 1, Hương Xuân: 2)
- Phú Lộc: 01 (Lộc Tiến)
- Phát hiện trong khu vực phong toả: 05, cụ thể:
- Khu vực phong toả TDP La Khê, Hương Vinh, Tp Huế: 01
- Khu vực phong toả Cồn Hến, Vỹ Dạ, Tp Huế: 04
-Phát hiện tại khu cách ly tập trung: 07 ca (BV Trung ương cơ sở 2: 1, T3-F0: 3, T A Lưới: 2, T BCHQS cũ Hương Trà: 1). Trong đó có 04 trường hợp là F1 xin đăng ký đi theo chăm sóc F0 tại các khu điều trị và 03 trường hợp liên quan các ca bệnh cộng đồng đã được cách ly từ trước.
2. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
F0 xác định |
97 |
1.215 |
2.734* |
|
II |
Cách ly tại TTYT huyện các ca có triệu chứng nghi ngờ |
22 |
21 |
447 |
|
III |
Cách ly tập trung |
0 |
542 |
35.013 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
477 |
8.338 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
65 |
472 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
IV |
Cách ly tại nhà |
1579 |
9360 |
79559 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
720 |
6624 |
7871 |
|
2 |
F2 |
857 |
2671 |
66632 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
4 |
56 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
61 |
5000 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
145 |
2640 |
33135 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
4 |
1469 |
|
2 |
Vùng camvề đã tiêm đủ liều vắc xin |
6 |
140 |
1064 |
|
3 |
Vùng vàngvề chưa tiêm đủ liều vắc xin |
79 |
862 |
4797 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
60 |
1634 |
25805 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
180 |
1693 |
52547 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
87 |
501 |
4042 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
93 |
1192 |
48505 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
34 |
287 |
1677 |
* Ghi chú: Trong tổng số 2.734 F0, trong đó có 07 F0 từ tỉnh/thành phố khác chuyển đến, 1.016 F0 cộng đồng, 186 F0 trong khu vực phong toả, 137 ca trong thời gian cách ly tại nhà (F1: 132, F2: 5), 102 F0 trong thời gian GSYT tại nhà sau cách ly tập trung, 31 F0 là người nhà của người GSYT sau cách ly tập trung, 60 F0 trong thời gian GSYT tại nhà từ vùng dịch về, 04 F0 là người nhà của người GSYT vùng dịch về, 19 F0 phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế và 1.172 F0 phát hiện tại khu cách ly (trong đó 381 F0 liên quan đến các ca bệnh tại cộng động, 64 F0 liên quan đến các ca giám sát y tế, 718 F0 từ vùng dịch trở về, 07 F0 từ Lào về, 02 F0 là cán bộ tăng cường PCD từ Bình Dương về).
- Tính từ 01/10/2021 đến nay đã ghi nhận 318 ca dương tính từ các tỉnh/thành phố khác trở về địa phương, trong đó:
|
Tiêm chủng Địa chỉ |
Tiêm 2 mũi |
Tiêm 1 mũi |
Chưa tiêm |
Tổng cộng |
|
Tp Hồ Chí Minh |
75 |
37 |
77 |
189 |
|
Tỉnh Đồng Nai |
8 |
25 |
26 |
59 |
|
Tỉnh Bình Dương |
14 |
19 |
15 |
48 |
|
Tp Đà Nẵng |
0 |
6 |
6 |
12 |
|
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
Tỉnh Khánh Hoà |
1 |
0 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Long An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Đắc Lắc |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Nghệ An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Hà Tĩnh |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tỉnh Quảng Trị |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tổng cộng |
98 |
91 |
129 |
318 |
3. Công tác điều trị:
- Kết quả điều trị từ 28/4 đến nay:
- Tiếp nhận mới: 97 Tử vong: 0 Điều trị khỏi: 21
|
Đơn vị điều trị |
F0 khẳng định |
Tổng hiện thu dung (F0, F1, test nhanh dương tính) |
Số giường |
|||
|
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
|||
|
BV Chân Mây |
430 |
0 |
279 |
151 |
225 |
225 |
|
BV Bình Điền |
303 |
0 |
250 |
53 |
81 |
120 |
|
BV Hương Sơ |
282 |
0 |
176 |
106 |
101 |
101 |
|
Trường nghề 23, BQP |
1.314 |
0 |
768 |
546 |
947 |
998 |
|
Khu T3 |
319 |
0 |
0 |
319 |
728 |
904 |
|
BV Tâm thần |
8 |
0 |
2 |
6 |
7 |
7 |
|
BV Trung ương cơ sở 2 |
78 |
5 |
39 |
34 |
|
|
|
Tổng cộng |
2.734 |
5 |
1.514 |
1.215 |
2.089 |
2.355 |
4. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT
Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
.jpg)
* Các thôn/tổ cấp 4 (vùng đỏ):
- Thành phố Huế:
+ Phường Hương Long: tổ 4
+ Phường Hương Sơ: Tổ 5, Tổ 12, Tổ 7
+ Phường Hương Vinh: TDP La Khê, TDP Địa Linh, TDP Thế Lại Thượng
+ Phường Phú Dương: TDP Mỹ An
+ Phường Phú Hậu: Tổ 8
+ Phường Phú Mậu: TDP Lại Tân
+ xã Phú Thanh: Lại Lộc
+ Phường Thuận Hòa: Tổ 11
+ Phường Thuận Lộc: Tổ 10, Tổ 11, Tổ 14
- Huyện Phú Vang:
+ Phú Mỹ: Dưỡng Mong
+ Vinh Thanh: thôn 4
5. Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
* Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận trong ngày |
79.000 liều |
40.950 liều |
0 |
0 |
0 |
119.950 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
333.180 liều |
237.288 liều |
57.120 liều |
710.136 liều |
850 liều |
1.338.574 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
84.000 liều |
55.650 liều |
0 liều |
151.675 liều |
790 liều |
292.115 liều |
|
Số tiêm trong ngày |
209 liều |
93 liều |
0 liều |
18.461 liều |
0 liều |
18.763 liều |
* Kết quả tiêm chủng tính đến 25/11/2021 (số liệu từ phần mềm tiêm chủng):
|
TT |
Đơn vị |
Dân số >18t |
Tỷ lệ ít nhất 1 mũi tiêm/ dân số >18t |
Số mũi tiêm lũy kế |
||
|
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
||||
|
1 |
A Lưới |
35,399 |
77.13 |
36401 |
27302 |
9099 |
|
2 |
Nam Đông |
19,468 |
79.81 |
25150 |
15537 |
9613 |
|
3 |
Phong Điền |
77,136 |
72.76 |
96748 |
56122 |
40626 |
|
4 |
Phú Lộc |
116,637 |
68.41 |
109596 |
79790 |
29806 |
|
5 |
Phú Vang |
99,471 |
68.34 |
99861 |
67975 |
31886 |
|
6 |
Quảng Điền |
67,229 |
69.21 |
63588 |
46530 |
17058 |
|
7 |
Tp Huế |
383,002 |
82.11 |
439696 |
314465 |
125231 |
|
8 |
Hương Thủy |
72,266 |
91.29 |
99256 |
65975 |
33281 |
|
9 |
Hương Trà |
86,528 |
48.87 |
68470 |
42285 |
26185 |
|
10 |
Chưa xác định |
|
|
30695 |
20678 |
10017 |
|
|
Tổng |
957,136 |
76.96 |
1,069,461 |
736,659 |
332,802 |
* Ghi chú:Dân số tỉnh TTH: 1.226.930 người. Dân số >18 tuổi nằm trong độ tuổi tiêm chủng: 957.136 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.914.272). Số trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 19,85%
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 67.79%
- Tỷ lệ số người được tiêm ít nhất 1 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 76.20%
- Tỷ lệ số người được tiêm 2 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 31.94%./.
Fanpage
Youtube


















