Bản tin dịch Covid - 19 ngày 24/11/2021
24/11/2021
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a) Thế giới
Theo trang thống kê worldometer.info, tính đến 6h ngày 24/11 (theo giờ Việt Nam), toàn thế giới đã ghi nhận tổng cộng 258.912.113 ca COVID-19, trong đó có 5.181.348 ca tử vong. Số ca nhiễm mới trong 24 giờ qua là 496.199 và 6.534 ca tử vong mới.
Số bệnh nhân bình phục đã đạt 234.256.902 người, 19.473.863 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 81.286 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Mỹ dẫn đầu thế giới về ca nhiễm mới với 63.280 ca; Đức đứng thứ hai với 54.268 ca; tiếp theo là Anh (42.484 ca). Nước Nga tiếp tục đứng đầu về số ca tử vong mới, với 1.243 người chết trong ngày; tiếp theo là Mỹ (854 ca) và Ukraine (720 ca tử vong).
Nước Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca nhiễm tại Mỹ đến nay là 48.811.860 người, trong đó có 795.834 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 34.533.473 ca nhiễm, bao gồm 466.147 ca tử vong. Trong khi đó, Brazil xếp thứ ba với 22.030.182 ca bệnh và 613.066 ca tử vong
b) Tại Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.143.967 ca mắc COVD-19, đứng thứ 37/223 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 150/223 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 11.607 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.110.836 ca, trong đó có 908.493 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Có 2 tỉnh, thành phố không có ca lây nhiễm thứ phát trên địa bàn trong 14 ngày qua: Yên Bái, Bắc Kạn.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP HCM (459.123), Bình Dương (277.406), Đồng Nai (83.385), Long An (37.554), Tiền Giang (24.056).
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế:
Tổng số ca bệnh phát hiện F0 trong ngày: 159 ca, trong đó:
Phát hiện tại cộng đồng: 93 ca, trong đó có 02 ca phát hiện thông qua xét nghiệm tại cơ sở khám chữa bệnh, cụ thể:
- Tp Huế: 57 (An Hoà: 2, An Hoà: 5, An Tây: 1, Hương An: 1, Hương Long: 2, Hương Sơ: 6, Hương Vinh: 2, Kim Long: 1, Phú Hậu: 2, Phú Mậu: 10, Phước Vĩnh: 3, Tây Lộc: 3, Thuận Lộc: 11, Vĩnh Ninh: 1, Vỹ Dạ: 6, Xuân Phú: 1)
- A Lưới: 01 (Hương Nguyên)
- Hương Thuỷ: 02 (Thuỷ Tân: 1, Thuỷ Dương: 1)
- Hương Trà: 04 (Hương Chữ: 3, Hương Toàn: 1)
- Phong Điền: 01 (Phong Chương)
- Phú Lộc: 21 (Lộc Tiến: 2, Lộc Thuỷ: 5, Lộc Trì: 6, Lăng Cô: 2, TT Phú Lộc: 6)
- Phú Vang: 04 (Phú An)
- Quảng Điền: 03 (Quảng Vinh: 2, Quảng Thọ: 1)
F1 cách ly tại nhà: 37 ca, trong đó
- Tp Huế: 33 (An Đông: 1, An Hoà: 7, Đông Ba: 1, Hương Long: 2, hương Sơ: 1, Hương Vinh: 7, Phú Bình: 1, Phú Dương: 1, Phú Hậu: 1, Phú Mậu: 4, Thuận Lộc: 5, Thuỷ Biều: 1, Vỹ Dạ: 1)
- Hương Trà: 04 (Hương Toàn: 3, Hương Vân: 1)
F2 cách ly tại nhà: 01 ca (Phú Mậu, Tp Huế)
F0 Phát hiện tại khu vực phong toả: 06, cụ thể:
- Khu vực phong toả Dưỡng Mong, Phú Mỹ, Phú Vang: 1
- Khu vực phong toả Cồn Hến, Vỹ Dạ, Tp Huế: 1
- Khu vực phong toả Tăng Bạt Hổ, Thuận Lộc, Tp Huế: 1
- Khu vực phong toả La Khê, Hương Vinh Tp Huế: 3
Phát hiện tại Chốt số 6, Lăng Cô: 01 ca (người từ Đà nẵng về phát hiện tại Chốt)
Phát hiện tại khu cách ly tập trung: 21 ca (T BCHQS cũ Hương Trà: 8, T Hương Toàn: 4, T4: 7, T13: 1, T17: 1). Đây là các trường hợp liên quan các ca bệnh cộng đồng đã được cách ly tập trung từ trước.
2. Công tác điều trị
|
F0 khẳng định |
Tổng hiện thu dung (F0, F1, test nhanh dương tính) |
Số giường |
||||
|
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
|||
|
BV Chân Mây |
418 |
0 |
255 |
163 |
200 |
202 |
|
BV Bình Điền |
298 |
0 |
241 |
57 |
82 |
120 |
|
BV Hương Sơ |
279 |
0 |
176 |
103 |
92 |
100 |
|
Trường nghề 23, BQP |
1.290 |
0 |
752 |
538 |
898 |
998 |
|
Khu T3 |
192 |
0 |
0 |
192 |
558 |
904 |
|
BV Tâm thần |
6 |
0 |
2 |
4 |
6 |
6 |
|
BV Trung ương cơ sở 2 |
72 |
5 |
39 |
28 |
|
|
|
Tổng cộng |
2.555 |
5 |
1.465 |
1.085 |
1.836 |
2.330 |
3. Công tác cách ly, giám sát y tế:
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
F0 xác định |
159 |
1.085 |
2.555* |
|
II |
Cách ly tại TTYT huyện các ca có triệu chứng nghi ngờ |
14 |
20 |
403 |
|
III |
Cách ly tập trung |
4 |
598 |
35.006 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
519 |
8.338 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
4 |
79 |
457 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.211 |
|
IV |
Cách ly tại nhà |
2776 |
8750 |
76081 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1059 |
5198 |
6544 |
|
2 |
F2 |
1673 |
3492 |
64487 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
44 |
4 |
56 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
56 |
4994 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
205 |
2663 |
32627 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
8 |
1469 |
|
2 |
Vùng camvề đã tiêm đủ liều vắc xin |
12 |
166 |
1048 |
|
3 |
Vùng vàngvề chưa tiêm đủ liều vắc xin |
78 |
941 |
4626 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
113 |
1548 |
25484 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
204 |
2001 |
52226 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
86 |
618 |
3877 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
118 |
1383 |
48349 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
75 |
313 |
1621 |
4. Công suất sử dụng tại các khu cách ly tập trung:
|
Số cơ sở cách ly đã triển khai |
Công suất phòng tối đa |
Số phòng đã sử dụng |
Số phòng còn trống |
Số giường còn trống |
|
|
T cấp tỉnh |
3 |
449 |
124 |
325 |
1,089 |
|
T cấp huyện |
6 |
248 |
112 |
128 |
640 |
|
T cấp xã |
9 |
66 |
55 |
11 |
33 |
|
T dịch vụ |
3 |
177 |
14 |
163 |
326 |
|
Tổng cộng |
21 |
940 |
305 |
627 |
2,088 |
5. Công tác tiêm phòng Covid-19:
* Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19 kể từ 29/4 đến nay:
|
Đơn vị |
Dân số >18t |
Tỷ lệ ít nhất 1 mũi tiêm/ dân số >18t |
Số mũi tiêm lũy kế |
|||
|
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
||||
|
1 |
A Lưới |
35,399 |
77.08 |
36013 |
27285 |
8728 |
|
2 |
Nam Đông |
19,468 |
79.79 |
25143 |
15534 |
9609 |
|
3 |
Phong Điền |
77,136 |
72.30 |
86646 |
55772 |
30874 |
|
4 |
Phú Lộc |
116,637 |
67.69 |
102495 |
78956 |
23539 |
|
5 |
Phú Vang |
99,471 |
67.36 |
91252 |
67002 |
24250 |
|
6 |
Quảng Điền |
67,229 |
66.61 |
59375 |
44780 |
14595 |
|
7 |
Tp Huế |
383,002 |
80.14 |
415304 |
306933 |
108371 |
|
8 |
Hương Thủy |
72,266 |
90.81 |
93748 |
65625 |
28123 |
|
9 |
Hương Trà |
86,528 |
48.32 |
65009 |
41813 |
23196 |
|
10 |
Chưa xác định |
|
|
30703 |
20679 |
10024 |
|
|
Tổng |
957,136 |
75.68 |
1,005,688 |
724.379 |
281,309 |
6. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ-BYT:
|
Cấp1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
|
ü |
|
|
|
Cấp huyện |
8 |
1 TP Huế |
0 |
0 |
|
Cấp xã |
123 |
13 |
5 Hương Sơ Hương Vinh Phú Hậu Thuận Lộc Vỹ Dạ |
0 |
|
Cấp thôn |
978 |
79 |
31 |
19 |
7. Bộ Y tế khuyến cáo phòng, chống dịch Covid-19

Fanpage
Youtube


















