Bản tin dịch COVID-19 ngày 26/12/2021
26/12/2021
0
Bản tin dịch COVID-19 ngày 26/12/2021
1.Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 24/12 của Bộ Y tế cho biết có 15.586 ca mắc COVID-19 tại 57 tỉnh, thành phố; Hà Nội vẫn nhiều nhất với gần 1.900 ca mắc; trong ngày có hơn 14.000 bệnh nhân khỏi; 241 ca tử vong. Trong ngày 24/12 có 989.988 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vắc xin đã được tiêm là 144.513.779 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 76.881.418 liều, tiêm mũi 2 là 65.354.960 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vắc xin Abdala) là 2.277.401 liều.
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 đăng ký mã bệnh trong ngày: 343 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 197 ca (chiếm 57,4%), cụ thể như sau:
|
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
|
|
Tp Huế |
18 |
87 |
3 |
|
|
108 |
66 |
174 |
|
Phú Lộc |
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
Phú Vang |
|
1 |
|
|
|
1 |
9 |
10 |
|
Hương Thuỷ |
8 |
2 |
6 |
|
|
16 |
18 |
34 |
|
Hương Trà |
3 |
|
|
|
|
3 |
33 |
36 |
|
Phong Điền |
14 |
1 |
|
|
|
15 |
9 |
24 |
|
Quảng Điền |
10 |
|
|
|
|
10 |
8 |
18 |
|
Nam Đông |
2 |
|
|
|
|
2 |
3 |
5 |
|
A Lưới |
21 |
3 |
|
|
|
24 |
|
24 |
|
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
3 |
1 |
1 |
|
5 |
|
5 |
|
Cơ sở KCB tư nhân |
|
7 |
|
0 |
6 |
13 |
|
13 |
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
76 |
104 |
10 |
1 |
6 |
197 (57,4%) |
146 (42,6%) |
343 |
2.Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
20 |
60 |
953 |
|
II |
Cách ly tập trung |
20 |
61 |
35.218 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
20 |
61 |
652 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
2.514 |
14.479 |
142.335 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.458 |
11.539 |
37.509 |
|
2 |
F2 |
1.050 |
2.894 |
99.719 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
16 |
87 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
5 |
30 |
5020 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
176 |
1.247 |
37.624 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
6 |
20 |
1.546 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
12 |
175 |
1.691 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
32 |
419 |
6.115 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
126 |
633 |
28.272 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
144 |
1.678 |
58.894 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
86 |
498 |
6.835 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
129 |
1.167 |
52.274 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
502 |
2.307 |
7.872 |
3. Công tác điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16h hôm trước và 16h hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
4.285 |
106 |
4.391 |
|
Số F0 vào viện |
398 |
18 |
416 |
|
Số F0 ra viện |
602 |
6 |
608 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
8 |
1 |
9 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
2 |
2 |
|
Số F0 hiện điều trị |
4.073 |
115 |
4.188 |
|
Số giường trống |
1.580 giường |
|
1.580 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
612 |
|
612 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 288 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 634 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
10.653 |
6.470 |
111 |
0 |
4.073 |
5.941 |
|
BV TW Huế |
333 |
127 |
49 |
42 |
115 |
|
|
Tổng cộng |
10.986 |
6.597 |
160 |
42 |
4.188 |
5.941 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 24/12/2021: tử vong 42 ca; trong đó 39 ca (92,9%) là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối..
4. Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
- Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận |
0 |
125.250 liều |
0 |
0 |
0 |
125.250 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
371.180 liều |
500.598 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.879.884 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
14.800 liều |
121.776 liều |
0 liều |
173.245 liều |
690 liều |
310.511 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 107.29%
- Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
6.173 |
15.030 |
21.203 |
|
Mũi 1 |
1.445 |
157 |
1.602 |
|
|
Mũi 2 |
3.866 |
14.873 |
18.739 |
|
|
Mũi nhắc lại |
862 |
- |
862 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.474.634 (94,54%) |
154.639 (74,96%) |
1.629.273 (92,25%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
769.516 (98,67%) |
99.917 (96,87%) |
869.433 (98,46%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
705.118 (90,41%) |
54.722 (53,06%) |
759.840 (86.05%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
862 (0,11%) |
- |
862 (0,11%) |
|
* Ghi chú:
- Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.586.187 liều.
- Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT :
.jpg)
Fanpage
Youtube


















