Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có nhu cầu tiếp nhận báo giá in ấn các loại sổ, biểu mẫu, phiếu, bệnh án, đơn thuốc, apphich,.. nhằm phục vụ hoạt động của đơn vị trong năm 2024 với nội dung như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh TT Huế.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Lê Đức Hy: Viên chức phòng Tổ chức – Hành chính.
SĐT: 0914114342
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh TT Huế.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ 15h00 ngày 30 tháng 8 năm 2024 đến trước 15h00 ngày 10 tháng 9 năm 2024.
- Báo giá được niêm phong kỹ.
- Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:
Tối thiểu 60 ngày, kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2024.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
Danh mục cần báo giá
STT
Tên hàng hóa
ĐVT
Số lượng
Thông số kỹ thuật
1
Sổ tiêm chủng cá nhân
Cuốn
19.100
Kích thước: 13cm x 10 cm
Bìa: In màu offset, 02 mặt; Giấy Couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng.
Ruột: In màu offset, 02 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng: 80 gsm; Đóng thành cuốn 10 tờ (Cả bìa)
2
Sổ quản lý VX tuyến xã
Cuốn
90
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng; Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4.
Đóng thành cuốn 25 tờ (Cả bìa)
3
Sổ quản lý VX tuyến tỉnh, huyện
Cuốn
20
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng; Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4, đóng thành cuốn 25 tờ (Cả bìa)
4
Sổ VGB sơ sinh
Cuốn
50
Bìa: In 01 màu xanh offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm
Kích thước: A4 (20,8cm x 29,7 cm), đóng thành cuốn 42 tờ (Cả bìa); Dán gáy
5
Sổ uốn ván cho bà mẹ
Cuốn
141
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng; Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4, đóng thành cuốn 25 tờ (Cả bìa)
6
Sổ tiêm chủng trẻ em
Cuốn
141
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng; Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4, đóng thành cuốn 25 tờ (Cả bìa)
7
Sổ Giám sát bệnh truyền nhiễm
trẻ em trong TCMR
Cuốn
150
Bìa: In offset; Giấy couche; Trọng lượng giấy: 250gsm; Cán láng; Ruột: In thường; 2 mặt; Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A4, đóng thành cuốn 18 tờ (Cả bìa)
8
Sổ theo dõi phản ứng phụ
Cuốn
141
Bìa: In offset 01 mặt, giấy Couche; Trọng lượng giấy 250gsm; Cán láng;
Ruột: in thường, 2 mặt, trọng lượng giấy 80gsm, Kích thước: A4; Kích thước: A4, đóng thành cuốn 18 tờ (Cả bìa)
9
Biểu đồ theo dõi tiến độ
Cuốn
80
In 01 màu xanh offset; 1 mặt; Giấy Couche; Không cán láng;
Trọng lượng giấy: 150gsm; Kích thước: A2.
10
Sổ tay CTV
cuốn
250
Bìa: In Offset; Trọng lượng giấy 250gsm; Cán láng; Ruột: Giấy A4; In thường 2 mặt; Trọng lượng giấy 80gsm, đóng thành cuốn 50 tờ (Cả bìa) Kích thước A4
11
In áp phích phòng, chống kháng thuốc
tờ
300
In áp phích Kích thước: 60cmx45cm, 01 mặt, giấy couche, 300gsm, in offset, cán lán, phía sau có dán băng dính trên và dưới để dán lên tường, cung cấp cho 141 Trạm Y tế
12
Tờ rơi tư vấn THA
Tờ
10.000
In màu offset; 02 mặt; Giấy Couche; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250gsm; Kích thước: A4 (20,8 x 29,7 cm)
13
Tờ rơi giảm ăn muối
Tờ
10.000
In màu offset; 02 mặt; Giấy Couche; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250gsm; Kích thước: A4 (20,8 x 29,7 cm)
14
Tờ rơi tuyên truyền sử dụng muối I ốt
Tờ
1.730
In màu offset; 02 mặt; Giấy Couche; Cán láng; Trọng lượng giấy: 250gsm; Kích thước: A4 (20,8 x 29,7 cm)
15
Bệnh án (PrEP)
Cuốn
400
Bìa: In màu Offset; Trọng lượng: 250gsm; Bìa trắng cứng + cán láng. Ruột: giấy A4, in thường, trong lượng 80gsm, 10 trang A4 và 30 gáy
16
Sổ khám bệnh PrEP (cho khách hàng)
Cuốn
200
Bìa: in thường; Trọng lượng giấy bìa: 100gsm;; Ruột: In thường, 02 mặt; Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A5; Đóng thành cuốn 30 trang.
17
Phiếu xét nghiệm (PrEP)
Tờ
400
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A5.
18
Bệnh án ngoại trú (ARV)
Cuốn
100
Bìa: In màu Offset; Trọng lượng 250gsm; Bìa trắng cứng + cán láng; Ruột: giấy A4, in thường, trọng lượng 80gsm, 100 trang (kể cả bìa)
19
Phiếu xét nghiệm (ARV)
Tờ
1.000
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A4
20
Phiếu hẹn tái khám (ARV)
Tờ
3.000
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A5.
21
Sổ cái khám bệnh (ARV)
Cuốn
05
Khổ A3, đóng gáy lò xo
Đóng cuốn 100 trang, 2 mặt, bìa gương
22
Đơn thuốc (Methadone)
Cuốn
250
In thường, 1 mặt; Giấy màu hồng;
Trọng lượng giấy: 80 gsm;
Kích thước: A5; Đóng thành cuốn, 2 liên, dày 100 tờ.
23
Phiếu xét nghiệm ma túy tổng hợp (Methadone)
Tờ
2.500
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A5.
24
Phiếu đánh giá thang điểm (Methadone)
Tờ
100
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A4
25
Bệnh án (Methadone)
Cuốn
200
Bìa: In màu Offset; Giấy Couche; Trọng lượng 250gsm; Bìa trắng cứng, cán láng; Ruột: Giấy A4; In thường; Trọng lượng 80gsm, (phần duy trì 50 trang).
26
Phiếu vàng theo dõi BN điều trị Methadone
Tờ
2.000
In thường, 2 mặt; Chất liệu: bìa màu vàng; Trọng lượng giấy: 160 gsm; Kích thước: A4.
27
Phiếu chuyển tiếp bệnh nhân
Tờ
300
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A4
28
Đơn đăng ký tham gia điều trị Methadone
Tờ
200
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm;
Kích thước: A4
29
Bì thư (A5)
Bì
500
In 1 màu; Kích thước 17cm x 23cm; Giấy Couche 120 gsm; Bế dán thành phẩm; Có in nơi gửi; Nơi nhận để trống.
30
Mã số xét nghiệm (VCT)
Tờ
100
Decal dán, nền trắng, chữ đen, có khung. (1 mã/hàng x 5) x 20 hàng/trang; Mã số từ: TTH-02-00.001 đến TTH-02-02.000
31
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm (VCT)
Tờ
500
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A5.
32
Phiếu kết quả xét nghiệm (VCT)
Tờ
500
In thường, 1 mặt; Chất liệu: Giấy Ford; Trọng lượng giấy: 80 gsm.
Kích thước: A4
33
Áp phích dịch vụ tại Cơ sở 3
Cái
03
In bạt hifflex, khung nhôm tĩnh điện.
Kích thước 3m x 6m
34
In sổ TDSKBMTE
(mẫu của Bộ Y tế theo Quyết định 140/QĐ- BYT, ngày 20-1-2020 Bộ trưởng Bộ Y tế ký)
Cuốn
5.555
Bìa: In màu Offset; Kích thước A4 (gập đôi); Trọng lượng 250gsm; In 2 mặt. Ruột: Giấy A5, in màu; Trọng lượng 80gsm, 40 tờ (trong đó có 2 tờ A4 trọng lượng giấy 150gsm, in màu, cán bóng); Dán gáy
35
Biểu mẫu TBÂĐ
Tờ
3.500
In thường 2 mặt;
Trọng lượng giấy: 80 gsm;
Kích thước: A4
36
Đơn thuốc
(Theo Thông tư 04/2022 Bộ Y tế)
Tờ
3.600
In thường 1 mặt;
Trọng lượng giấy: 80 gsm;
Kích thước: A5
37
Sổ khám bệnh
( Theo Thông tư 37/2019 Bộ Y tế)
Cuốn
20
Bìa: Bìa trắng cứng; In offset; Giấy Couches; Trọng lượng 250gsm + Bìa gương; Ruột: in thường, 2 mặt, Trọng lượng giấy: 80 gsm; Kích thước: A3; Đóng thành cuốn 100 trang, gáy lò xo
* Mẫu sổ, biểu mẫu, phiếu, bệnh án, đơn thuốc, apphich sẽ được Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh cung cấp bằng bản PDF.
2. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
3. Thời gian thực hiện: Trong vòng 90 ngày.
4. Dự kiến về các điều khoản hợp đồng:
- Tạm ứng: Không tạm ứng
- Giá thành sản phẩm đã bao gồm công chỉnh sửa cho đúng form mẫu, công lắp đặt, chi phí vận chuyển và chi phí thuế có liên quan
- Giá báo cụ thể theo số lượng và đơn giá của từng danh mục
Yêu cầu: nhà thầu có năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu, có báo giá đáp ứng các tiêu chí