Bản tin dịch Covid-19 ngày 02/01/2022
02/01/2022
0
Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a.Thế giới
Trong vòng 24 giờ qua, thế giới ghi nhận trên 1,1 triệu ca mắc COVID-19 và trên 3.700 ca tử vong. Tổng số ca mắc từ đầu dịch tới nay đã là 289,6 triệu ca, trong đó trên 5,45 triệu ca tử vong.
Ba quốc gia có số ca mắc trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Pháp (219.126 ca), Anh (162.572 ca) và Mỹ (trên 160.000 ca, số ca mắc mới ở Mỹ đã giảm so với mức vài trăm nghìn ca cách đây vài ngày)
Ba quốc gia có số ca tử vong trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Nga (847 ca), Ba Lan (505 ca) và Mỹ (257 ca).
Tính từ đầu đại dịch, Mỹ vẫn là quốc gia ghi nhận nhiều ca mắc COVID-19 nhất với trên 55,7 triệu ca, trong đó trên 847.000 ca tử vong. Tiếp đó là Ấn Độ với 34,8 triệu ca mắc và Brazil với 22,2 triệu ca mắc.
Trong ngày 1/1, các quốc gia thành viên ASEAN ghi nhận 26.880 ca mắc COVID-19 và 302 ca tử vong. Tổng số người mắc bệnh tại ASEAN từ đầu dịch là 14.899.403 ca, trong đó 305.026 người tử vong.
(theo số liệu thống kê của trang mạng worldometers.info)
b. Tại Việt Nam
Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.746.092 ca mắc COVID-19, đứng thứ 31/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 138/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 17.706 ca nhiễm).
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.740.340 ca, trong đó có 1.355.459 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP HCM (503.813), Bình Dương (290.776), Đồng Nai (97.921), Tây Ninh (76.056), Hà Nội (47.586).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.358.276 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.304 ca
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 32.610 ca, chiếm tỷ lệ 1,9% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 131/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 26/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 30.414.070 mẫu tương đương 74.967.758 lượt người, tăng 105.572 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 152.201.656 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 77.665.634 liều, tiêm mũi 2 là 68.820.229 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 5.715.793 liều.
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 01/01/2022)
a.Tổng số dương tính trong ngày: 569 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 353 ca (chiếm 62%), cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
19 |
155 |
5 |
|
|
179 |
95 |
274 |
|
2 |
Phú Lộc |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Phú Vang |
|
|
|
|
|
0 |
30 |
30 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
1 |
31 |
|
|
32 |
25 |
57 |
|
5 |
Hương Trà |
2 |
4 |
|
|
|
6 |
33 |
39 |
|
6 |
Phong Điền |
92 |
|
|
|
|
92 |
26 |
118 |
|
7 |
Quảng Điền |
35 |
1 |
|
|
|
36 |
5 |
41 |
|
8 |
Nam Đông |
|
|
|
|
|
0 |
2 |
2 |
|
9 |
A Lưới |
3 |
1 |
|
|
|
4 |
0 |
4 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
2 |
|
|
|
2 |
0 |
2 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
2 |
|
|
|
2 |
0 |
2 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
151 |
166 |
36 |
0 |
0 |
353 (62%) |
216 (38%) |
569 |
b. Tổng số xét nghiệm:
|
Xét nghiệm |
Trong ngày |
Cộng dồn (từ 28/4) |
||
|
Số XN |
Dương tính |
Số XN |
Dương tính |
|
|
Test nhanh |
8.709 |
569 |
769.815 |
15.328 |
|
RT-PCR |
582 |
350 |
740.485 |
13.687 |
c. Tổng số ca được cấp mã bệnh trong ngày: 350
Từ 28/4 đến nay, có 13.687 trường hợp được cấp mã bệnh.
d. Công tác điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16h hôm trước và 16h hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
4.230 |
110 |
4.340 |
|
Số F0 vào viện |
364 |
10 |
374 |
|
Số F0 ra viện |
448 |
9 |
457 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
5 |
1 |
6 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
3 |
3 |
|
Số F0 hiện điều trị |
4.132 |
107 |
4.239 |
|
Số giường trống |
1.714 giường |
|
1.714 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
369 |
|
369 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 250 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 768 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị tại các cơ sở thu dung F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
13.285 |
9.023 |
130 |
0 |
4.132 |
6.096 |
|
BV TW Huế |
402 |
|
60 |
57 |
107 |
|
|
Tổng cộng |
13.687 |
9.023 |
190 |
57 |
4.239 |
6.096 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 01/01/2002: tử vong 57 ca; trong đó 54 ca (94,7%)là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Số F0 đang điều trị tại nhà |
Ghi chú |
|
1 |
Phong Điền |
62 |
09/16 xã, phường có điều trị F0 |
|
2 |
Tp Huế |
56 |
14/36 xã, phường có điều trị F0 |
|
3 |
Hương Thuỷ |
37 |
09/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
4 |
Phú Vang |
19 |
05/14 xã, phường có điều trị F0 |
|
5 |
Nam Đông |
13 |
03/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
6 |
Phú Lộc |
0 |
|
|
7 |
Hương Trà |
0 |
|
|
8 |
Quảng Điền |
0 |
|
|
9 |
A Lưới |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
187 |
|
e. Công tác tiêm phòng covid-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
371.180 liều |
498.198 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.877.484 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
5.850 liều |
56.074 liều |
0 liều |
126.105 liều |
690 liều |
188.719 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 107.29%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
11.788 |
608 |
12.396 |
|
Mũi 1 |
1.654 |
250 |
1.904 |
|
|
Mũi 2 |
1.512 |
358 |
1.870 |
|
|
Mũi bổ sung |
5.783 |
- |
5.783 |
|
|
Mũi nhắc lại |
2.839 |
- |
2.839 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.500.940 (96,23%) |
189.444 (91,84%) |
1.690.384 (95,71%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
780.926 (100,13%) |
101.704 (98,61%) |
882.630 (99,95%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
720.014 (92,32%) |
87.740 (85,07%) |
807.754 (91,47%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
35.746 (8,89%) |
- |
35.746 (8,89%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
18.608 (2,02%) |
- |
18.608 (2,02%) |
|
* Ghi chú:Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.675.860 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
f. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
17 |
84 |
1.066 |
|
II |
Cách ly tập trung |
8 |
45 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
8 |
45 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
2.716 |
12.826 |
155.841 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.464 |
10.782 |
45.703 |
|
2 |
F2 |
1.251 |
2023 |
105.021 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
3 |
88 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
18 |
5.029 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
193 |
1.272 |
38.480 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
28 |
1.566 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
24 |
199 |
1.834 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
46 |
395 |
6.269 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
123 |
650 |
28.811 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
225 |
1.571 |
60.202 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
82 |
440 |
7.229 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
143 |
1.131 |
52.973 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
365 |
2.575 |
10.496 |
g. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ-BYT

.jpg)
Fanpage
Youtube


















