Bản tin dịch Covid - 19 ngày 05/01/2022
05/01/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a) Thế giới
Theo trang thống kê worldometer.info, tính đến 6h ngày 5/1 (theo giờ Việt Nam), toàn thế giới đã ghi nhận tổng cộng 295.184.052 ca COVID-19, trong đó có 5.472.190 ca tử vong. Số ca nhiễm mới trong 24 giờ qua là 1.929.317 và 5.666 ca tử vong mới.
Số bệnh nhân bình phục đã đạt 255.944.582 người, 33.747.283 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 93.031 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Mỹ dẫn đầu thế giới về ca nhiễm mới với 441.739 ca; Pháp đứng thứ hai với 271.686 ca; tiếp theo là Anh (218.724 ca). Mỹ cũng đứng đầu về số ca tử vong mới, với 1.504 người chết trong ngày; tiếp theo là Nga (834 ca) và Ba Lan (433 ca tử vong).
Nước Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca nhiễm tại Mỹ đến nay là 57.839.124 người, trong đó có 850.977 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 35.011.990 ca nhiễm, bao gồm 482.017 ca tử vong. Trong khi đó, Brazil xếp thứ ba với 22.323.837 ca bệnh và 619.384 ca tử vong.
Châu Âu là khu vực chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch COVID-19 với trên 90,85 triệu ca nhiễm, tiếp đến là châu Á với 85,22 triệu ca nhiễm. Bắc Mỹ ghi nhận trên 68,31 triệu ca nhiễm, Nam Mỹ là trên 40,11 triệu ca, tiếp đến là châu Phi trên 9,94 triệu ca và châu Đại Dương trên 712.000 ca nhiễm.
b) Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.800.704 ca mắc COVID-19, đứng thứ 31/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 138/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 18.252 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.794.866 ca, trong đó có 1.410.567 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP HCM (505.523), Bình Dương (291.061), Đồng Nai (98.183), Tây Ninh (78.837), Hà Nội (54.230).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.413.384 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.651 ca, trong đó: Thở ô xy qua mặt nạ: 4.720 ca; thở ô xy dòng cao HFNC: 981 ca; thở máy không xâm lấn: 132 ca; thở máy xâm lấn: 800 ca; ECMO: 18 ca
Số bệnh nhân tử vong: Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 223 ca.
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 33.245 ca, chiếm tỷ lệ 1,8% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 131/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 26/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 30.636.734 mẫu tương đương 75.256.465 lượt người, tăng 73.499 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 154.344.391 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 77.850.611 liều, tiêm mũi 2 là 69.614.463 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 6.879.317 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 774 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 541 ca (chiếm 69,9%), cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
|
273 |
36 |
|
|
309 |
78 |
387 |
|
2 |
Phú Lộc |
3 |
|
|
|
|
3 |
9 |
12 |
|
3 |
Phú Vang |
13 |
|
|
|
|
13 |
36 |
49 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
2 |
31 |
|
|
33 |
19 |
52 |
|
5 |
Hương Trà |
|
8 |
|
|
|
8 |
32 |
40 |
|
6 |
Phong Điền |
125 |
3 |
|
|
|
128 |
45 |
173 |
|
7 |
Quảng Điền |
14 |
1 |
|
|
|
15 |
10 |
25 |
|
8 |
Nam Đông |
|
|
|
|
|
0 |
1 |
1 |
|
9 |
A Lưới |
|
|
2 |
|
|
2 |
3 |
5 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
7 |
|
3 |
|
10 |
0 |
10 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
19 |
1 |
|
|
20 |
0 |
20 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
155 |
313 |
70 |
3 |
0 |
541 (69,9%) |
233 (30,1%) |
774 |
2. Kết quả điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16h hôm trước và 16h hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
4.456 |
89 |
4.545 |
|
Số F0 vào viện |
753 |
14 |
767 |
|
Số F0 ra viện |
278 |
4 |
282 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
2 |
5 |
7 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
3 |
3 |
|
Số F0 hiện điều trị |
4.920 |
91 |
5.011 |
|
Số giường trống |
831 giường |
|
831 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
401 |
|
401 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 273 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 857 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị tại các cơ sở thu dung F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
14.220 |
9.591 |
139 |
0 |
4.920 |
6.024 |
|
BV TW Huế |
423 |
|
63 |
64 |
91 |
|
|
Tổng cộng |
14.643 |
9.591 |
202 |
64 |
5.011 |
6.024 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 04/01/2002: tử vong 64 ca; trong đó 61 ca (95,3%) là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Ghi chú |
|
1 |
Tp Huế |
69 |
98 |
167 |
24/36 xã, phường có điều trị F0 |
|
2 |
Phong Điền |
27 |
127 |
154 |
12/16 xã, phường có điều trị F0 |
|
3 |
Hương Thuỷ |
6 |
49 |
55 |
08/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
4 |
Phú Vang |
14 |
23 |
37 |
07/14 xã, phường có điều trị F0 |
|
5 |
Quảng Điền |
3 |
19 |
22 |
04/11 xã, phường có điều trị F0 |
|
6 |
Nam Đông |
0 |
14 |
14 |
03/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
7 |
Hương Trà |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Phú Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
A Lưới |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
119 |
330 |
449 |
58/141 xã, phường có điều trị F0 |
3. Công tác tiêm phòng COVID-19
. Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
371.180 liều |
498.198 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.877.484 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
5.590 liều |
51.868 liều |
0 liều |
113.795 liều |
690 liều |
171.943 liều |
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 107.29%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
8.412 |
1.907 |
10.319 |
|
Mũi 1 |
347 |
66 |
413 |
|
|
Mũi 2 |
135 |
1.841 |
1.976 |
|
|
Mũi bổ sung |
7.544 |
- |
7.544 |
|
|
Mũi nhắc lại |
386 |
- |
386 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.503.517 (96,39%) |
191.403 (92,78%) |
1.694.920 (95,97%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
782.207 (100,29%) |
101.794 (98,69%) |
884.001 (100.11%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
721.310 (92,49%) |
89.609 (86,88%) |
810.919 (91,83%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
47.309 (11,77%) |
- |
47.309 (11,77%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
19.906 (2,55%) |
- |
19.906 (2,55%) |
|
* Ghi chú:Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.697.717 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
4. Tình hình cách ly, giám sát y tế
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
19 |
109 |
1117 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
34 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
34 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.590 |
15.906 |
162.366 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.023 |
12.742 |
49.578 |
|
2 |
F2 |
567 |
3.146 |
107.670 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
3 |
88 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
15 |
5.030 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
94 |
1.064 |
38.857 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
17 |
1.567 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
24 |
195 |
1.918 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
28 |
341 |
6.342 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
41 |
511 |
29.030 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
251 |
1.752 |
60.878 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
95 |
525 |
7.507 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
156 |
1.227 |
53.371 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
257 |
2.349 |
11.399 |
5. Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
|
Cấp1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
ü |
|||
|
Cấp huyện |
0 |
2 |
7 |
0 |
|
Cấp xã |
33 |
30 |
88 |
0 |
|
Cấp thôn |
407 |
229 |
521 |
1 |
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19

Fanpage
Youtube


















