Bản tin dịch Covid-19 ngày 09/01/2022
09/01/2022
0
Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a.Thế giới
Tính đến 6h ngày 9/1 (theo giờ VN), toàn thế giới đã ghi nhận tổng cộng 305.742.064 ca mắc COVID-19, trong đó có 5.501.727 ca tử vong. Số ca mắc mới trong 24 giờ qua là 1.929.317 và 5.666 ca tử vong mới.
Số bệnh nhân bình phục đã đạt 258.846.260 người, 41.394.077 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 93.884 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Mỹ dẫn đầu thế giới về ca mắc mới với 363.638 ca; Pháp đứng thứ hai với 303.669 ca; tiếp theo là Italy (197.552 ca). Nga đứng đầu về số ca tử vong mới, với 796 người tử vong trong ngày; tiếp theo là Mỹ (601 ca) và Anh (313 ca tử vong).
Nước Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca mắc tại Mỹ đến nay là 60.849.585 người, trong đó có 858.978 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 35.516.186 ca mắc, bao gồm 483.463 ca tử vong. Trong khi đó, Brazil xếp thứ ba với 22.499.525 ca bệnh và 619.937 ca tử vong.
Châu Âu là khu vực chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch COVID-19 với trên 95,4 triệu ca mắc, tiếp đến là châu Á với 86,46 triệu ca. Bắc Mỹ ghi nhận trên 71,7 triệu ca, Nam Mỹ là trên 40,93 triệu ca, tiếp đến là châu Phi trên 10,17 triệu ca và châu Đại Dương trên 1 triệu ca.
(theo số liệu thống kê của trang mạng worldometers.info)
b. Tại Việt Nam
Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.876.394 ca mắc COVID-19 đứng thứ 28/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 19.019 ca nhiễm).
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.870.417 ca, trong đó có 1.485.221 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP HCM (507.338), Bình Dương (291.329), Đồng Nai (98.650), Tây Ninh (81.722), Hà Nội (64.965).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.488.038 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.352 ca
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 34.117 ca, chiếm tỷ lệ 1,8% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 130/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 26/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 30.919.421 mẫu tương đương 75.593.528 lượt người, tăng 79.538 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 159.152.206 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.206.607 liều, tiêm mũi 2 là 70.770.669 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 10.174.930 liều.
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 08/01/2022)
a.Tổng số dương tính trong ngày: 567 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 347 ca (chiếm 60%), cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
14 |
163 |
38 |
|
|
215 |
58 |
273 |
|
2 |
Phú Lộc |
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
3 |
Phú Vang |
|
|
|
|
|
0 |
61 |
61 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
5 |
44 |
|
|
49 |
24 |
73 |
|
5 |
Hương Trà |
|
|
|
|
|
0 |
24 |
24 |
|
6 |
Phong Điền |
20 |
7 |
1 |
|
|
28 |
35 |
63 |
|
7 |
Quảng Điền |
9 |
4 |
|
|
|
13 |
12 |
25 |
|
8 |
Nam Đông |
10 |
|
|
|
|
10 |
5 |
15 |
|
9 |
A Lưới |
|
|
|
|
|
0 |
1 |
1 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
6 |
|
2 |
|
8 |
|
8 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
22 |
|
|
2 |
24 |
|
24 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
53 |
207 |
83 |
2 |
2 |
347 (60%) |
220 (40%) |
567 |
b. Tổng số xét nghiệm:
|
Xét nghiệm |
Trong ngày |
Cộng dồn (từ 28/4) |
||
|
Số XN |
Dương tính |
Số XN |
Dương tính |
|
|
Test nhanh |
8.684 |
567 |
857.490 |
19.856 |
|
RT-PCR |
248 |
232 |
742.264 |
15.617 |
c. Tổng số ca bệnh được cấp mã bệnh trong ngày: 232
Từ 28/4 đến nay, có 15.617 ca bệnh được cấp mã bệnh.
d. Công tác điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16 giờ hôm trước đến 16 giờ hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
4377 |
88 |
4.465 |
|
Số F0 vào viện |
402 |
12 |
414 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
1 |
0 |
1 |
|
Số F0 ra viện |
623 |
9 |
632 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
2 |
0 |
2 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
1 |
1 |
|
Số F0 hiện điều trị |
4.155 |
90 |
4.245 |
|
Số giường trống |
2.001 giường |
|
2.001 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
442 |
|
442 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 236 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 931 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
15.143 |
10.843 |
145 |
0 |
4.155 |
6.392 |
|
BV TW Huế |
474 |
|
81 |
73 |
90 |
|
|
Tổng cộng |
15.617 |
10.843 |
226 |
73 |
4.245 |
6.392 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 08/01/2002: tử vong 73 ca; trong đó 70 ca (95,9%) là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
e. Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
1 |
Tp Huế |
219 |
999 |
1008 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
36 |
308 |
308 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
23 |
115 |
119 |
11/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
20 |
112 |
112 |
08/10 |
|
5 |
Nam Đông |
26 |
59 |
67 |
06/10 |
|
6 |
Quảng Điền |
21 |
58 |
58 |
07/11 |
|
7 |
Hương Trà |
10 |
28 |
28 |
06/09 |
|
8 |
Phú Lộc |
14 |
20 |
20 |
08/17 |
|
9 |
A Lưới |
0 |
0 |
0 |
00/18 |
|
|
Tổng cộng |
353 |
1.699 |
1.720 |
98/141 |
f. Công tác tiêm phòng covid-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
502.878 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.932.164 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
50.170 liều |
35.988 liều |
0 liều |
58.705 liều |
690 liều |
145.553 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 110,65%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
27.819 |
251 |
28.070 |
|
Mũi 1 |
225 |
23 |
248 |
|
|
Mũi 2 |
1.034 |
228 |
1262 |
|
|
Mũi bổ sung |
19.997 |
|
19.997 |
|
|
Mũi nhắc lại |
6.563 |
|
6.563 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.510.355 (96,83%) |
192.561 (94,27%) |
1.702.916 (96,53%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
783.211 (100,42%) |
101.902 (99,78%) |
885.113 (100.23%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
727.144 (93,23%) |
90.659 (88,77%) |
817.803 (92,61%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
100.279 (24,93%) |
- |
100.279 (24,93%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
43.020 (5,52%) |
- |
43.020 (5,52%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.781.443 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 102.131 (dự kiến số mũi tiêm: 204.262)
g. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
16 |
131 |
1.208 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
25 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
25 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
2,056 |
13,887 |
169,393 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1,303 |
11,207 |
53,842 |
|
2 |
F2 |
745 |
2,653 |
110,415 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
2 |
90 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
6 |
25 |
5046 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
671 |
1190 |
39,801 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
3 |
1,570 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
19 |
142 |
1,995 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
26 |
342 |
6,437 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
625 |
703 |
29,799 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
290 |
1,735 |
61,794 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
83 |
488 |
7,810 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
207 |
1,247 |
53,984 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
431 |
2,546 |
12,801 |
h. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ-BYT

.jpg)
Fanpage
Youtube


















