Bản tin dịch Covid-19 ngày 06/1/2022
06/01/2022
0
Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a.Thế giới
Cập nhật đến 6 giờ sáng 6/1/2022 (giờ Việt Nam), tổng số ca mắc bệnh viêm đường hô hấp cấp COVID-19 trên toàn cầu đã lên tới 297.276.940 ca, trong đó có 5.479.443 người tử vong.
Các nước cũng ghi nhận trên 256.000.000 bệnh nhân được điều trị khỏi, số ca đang điều trị tích cực là trên 33 triệu ca và trên 89.000 ca hiện ở trong tình trạng nguy kịch.
Ngày 5/1, thế giới có 112 quốc gia và vùng lãnh thổ ghi nhận ca COVID-19 mới; 86 quốc gia/vùng lãnh thổ có các ca tử vong vì dịch bệnh.
Trong 1 ngày qua, Mỹ là nước có số ca mắc mới cao nhất (trên 800.000 ca), Anh và Pháp cũng lần đầu tiên kể từ đầu năm 2021 chứng kiến trên 200.000 ca/ngày, trong khi Mỹ cũng có số ca tử vong mới cao nhất thế giới với trên 1.800 ca.
Trong 24h qua, các nước thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ghi nhận thêm 33.874 ca mắc mới COVID-19 và 323 ca tử vong. Tổng số ca bệnh ở khu vực này tới nay vượt 15.000.000 trường hợp và 306.331 ca tử vong.
(theo số liệu thống kê của trang mạng worldometers.info)
b. Tại Việt Nam
Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.817.721 ca mắc COVID-19, đứng thứ 30/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 18.424 ca nhiễm).
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.811.863 ca, trong đó có 1.433.229 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. Hồ Chí Minh (505.971), Bình Dương (291.127), Đồng Nai (98.286), Tây Ninh (79.699), Hà Nội (56.735).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.436.046 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.257 ca
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 33.475 ca, chiếm tỷ lệ 1,8% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 130/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 26/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm
Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 30.631.786 mẫu tương đương 75.268.432 lượt người, tăng 68.551 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 155.199.486 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 77.987.940 liều, tiêm mũi 2 là 69.803.846 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 7.407.700 liều.
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 05/01/2022)
a.Tổng số dương tính trong ngày: 575 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 406 ca (chiếm 70,6%), cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
24 |
114 |
47 |
|
|
185 |
58 |
243 |
|
2 |
Phú Lộc |
14 |
|
|
|
|
14 |
9 |
23 |
|
3 |
Phú Vang |
2 |
1 |
24 |
|
|
27 |
26 |
53 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
2 |
41 |
|
|
43 |
13 |
56 |
|
5 |
Hương Trà |
5 |
6 |
|
|
|
11 |
27 |
38 |
|
6 |
Phong Điền |
53 |
5 |
|
|
|
58 |
21 |
79 |
|
7 |
Quảng Điền |
11 |
4 |
|
|
|
15 |
15 |
30 |
|
8 |
Nam Đông |
21 |
|
|
|
|
21 |
0 |
21 |
|
9 |
A Lưới |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
0 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
11 |
|
1 |
|
12 |
0 |
12 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
20 |
|
|
|
20 |
0 |
20 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
130 |
163 |
112 |
1 |
0 |
406 (70,6%) |
169 (29,4%) |
575 |
b. Tổng số xét nghiệm:
|
Xét nghiệm |
Trong ngày |
Cộng dồn (từ 28/4) |
||
|
Số XN |
Dương tính |
Số XN |
Dương tính |
|
|
Test nhanh |
14.654 |
575 |
823.479 |
17.972 |
|
RT-PCR |
578 |
259 |
741.673 |
14.902 |
c. Tổng số ca bệnh được cấp mã bệnh trong ngày: 259
Từ 28/4 đến nay, có 14.902 ca bệnh được cấp mã bệnh.
d. Công tác điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16h hôm trước và 16h hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
4.914 |
87 |
5.001 |
|
Số F0 vào viện |
461 |
21 |
482 |
|
Số F0 ra viện |
272 |
15 |
287 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
2 |
10 |
12 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
2 |
2 |
|
Số F0 hiện điều trị |
5.085 |
81 |
5.166 |
|
Số giường trống |
927 giường |
|
927 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
380 |
|
380 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 293 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 894 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị tại các cơ sở thu dung F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
14.458 |
9.232 |
141 |
0 |
5.085 |
6.305 |
|
BV TW Huế |
444 |
|
73 |
66 |
81 |
|
|
Tổng cộng |
14.902 |
9.232 |
214 |
66 |
5.166 |
6.305 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 05/01/2022: tử vong 66 ca; trong đó 63 ca (95,5%)là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Ghi chú |
|
1 |
Tp Huế |
220 |
167 |
387 |
34/36 xã, phường có điều trị F0 |
|
2 |
Phong Điền |
41 |
154 |
195 |
13/16 xã, phường có điều trị F0 |
|
3 |
Hương Thuỷ |
20 |
55 |
75 |
08/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
4 |
Phú Vang |
12 |
37 |
49 |
08/14 xã, phường có điều trị F0 |
|
5 |
Quảng Điền |
3 |
22 |
25 |
05/11 xã, phường có điều trị F0 |
|
6 |
Nam Đông |
8 |
14 |
22 |
03/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
7 |
Phú Lộc |
2 |
0 |
2 |
02/17 xã, phường có điều trị F0 |
|
8 |
Hương Trà |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
A Lưới |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
306 |
449 |
755 |
73/141 xã, phường có điều trị F0 |
e. Công tác tiêm phòng covid-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
371.180 liều |
498.198 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.877.484 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
5.440 liều |
46.546 liều |
0 liều |
109.290 liều |
690 liều |
161.966 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 107,29%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
9.962 |
760 |
10.722 |
|
Mũi 1 |
424 |
25 |
449 |
|
|
Mũi 2 |
514 |
735 |
1.249 |
|
|
Mũi bổ sung |
5.033 |
- |
5.033 |
|
|
Mũi nhắc lại |
3.991 |
- |
3.991 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.504.455 (96,45%) |
192.163 (93,15%) |
1.696.618 (96,07%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
782.631 (100,35%) |
101.819 (98,72%) |
884.450 (100.16%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
721.824 (92,55%) |
90.344 (87,56%) |
812.168 (91,97%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
52.342 (13,02%) |
- |
52.342 (13,02%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
23.897 (3,06%) |
- |
23.897 (3,06%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.710.469 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284)
f. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
10 |
119 |
1.127 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
25 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
25 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.502 |
15.676 |
163.868 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
911 |
12.513 |
50.489 |
|
2 |
F2 |
591 |
3.147 |
108.261 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
3 |
88 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
13 |
5.030 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
41 |
940 |
38.898 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
3 |
1.567 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
22 |
172 |
1.940 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
18 |
329 |
6.360 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
1 |
436 |
29.031 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
211 |
1.604 |
61.089 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
84 |
457 |
7.591 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
127 |
1.147 |
53.498 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
283 |
2.315 |
11.682 |
g. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo Nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ-BYT

.jpg)
Fanpage
Youtube


















