Bản tin dịch COVID-19 ngày 07/01/2022
07/01/2022
0
Bản tin dịch COVID-19 ngày 07/01/2022
1.Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 6/1 của Bộ Y tế cho biết có 16.472 ca mắc COVID-19 tại 60 tỉnh, thành phố; Hà Nội vẫn là địa phương có số mắc nhiều nhất với 2.716 ca; Trong ngày có hơn 28.000 bệnh nhân khỏi; 170 ca tử vong; Vĩnh Long 'bổ sung' thêm 9.370 F0. Trong ngày 05/01 có 1.692.955 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 156.902.083 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.110.585 liều, tiêm mũi 2 là 70.279.466 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vắc xin Abdala) là 8.512.032 liều.
.jpg)
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 đăng ký mã bệnh trong ngày: : 554 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 347 ca (chiếm 62,6%), cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
13 |
161 |
23 |
|
|
197 |
80 |
277 |
|
2 |
Phú Lộc |
9 |
|
|
|
|
9 |
9 |
18 |
|
3 |
Phú Vang |
|
|
|
|
|
0 |
35 |
35 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
5 |
55 |
|
|
60 |
21 |
81 |
|
5 |
Hương Trà |
|
6 |
|
|
|
6 |
32 |
38 |
|
6 |
Phong Điền |
41 |
1 |
|
|
|
42 |
22 |
64 |
|
7 |
Quảng Điền |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
0 |
|
8 |
Nam Đông |
3 |
|
|
|
|
3 |
6 |
9 |
|
9 |
A Lưới |
1 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
9 |
1 |
|
|
10 |
0 |
10 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
18 |
|
|
1 |
19 |
0 |
19 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
67 |
200 |
79 |
0 |
1 |
347 (62,6%) |
207 (37,4%) |
554 |
2.Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
4 |
117 |
1.131 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
25 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
25 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.871 |
15.284 |
165.739 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.138 |
12.222 |
51.627 |
|
2 |
F2 |
727 |
3,044 |
108.988 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
3 |
88 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
6 |
15 |
5.036 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
120 |
811 |
39.018 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
2 |
4 |
1.569 |
|
2 |
Vùng cam về đã tiêm đủ liều vắc xin |
21 |
175 |
1.961 |
|
3 |
Vùng vàng về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
28 |
342 |
6.388 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
69 |
290 |
29.100 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
197 |
1.672 |
61.286 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
65 |
473 |
7.656 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
132 |
1.199 |
53.630 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
448 |
2.419 |
12.130 |
3. Công tác điều trị:
- Trong ngày: (tính đến 16h hôm trước và 16h hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
5.004 |
85 |
5.089 |
|
Số F0 vào viện |
340 |
11 |
351 |
|
Số F0 ra viện |
508 |
8 |
516 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
0 |
0 |
0 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
2 |
2 |
|
Số F0 hiện điều trị |
4.827 |
86 |
4.913 |
|
Số giường trống |
1.116 giường |
|
1.116 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
387 |
|
387 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 292 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 908 người nhà đi theo)
- Kết quả điều trị tại các cơ sở thu dung F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
14.702 |
9.734 |
141 |
0 |
4.827 |
6.235 |
|
BV TW Huế |
448 |
|
73 |
68 |
86 |
|
|
Tổng cộng |
15.150 |
9.734 |
214 |
68 |
5.166 |
6.235 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 06/01/2002: tử vong 68 ca; trong đó 65 ca (95,6%)là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
-Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Ghi chú |
|
1 |
Tp Huế |
204 |
590 |
591 |
36/36 xã, phường có điều trị F0 |
|
2 |
Phong Điền |
32 |
227 |
227 |
15/16 xã, phường có điều trị F0 |
|
3 |
Hương Thuỷ |
11 |
86 |
86 |
08/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
4 |
Phú Vang |
17 |
66 |
66 |
08/14 xã, phường có điều trị F0 |
|
5 |
Quảng Điền |
11 |
33 |
33 |
06/11 xã, phường có điều trị F0 |
|
6 |
Nam Đông |
7 |
32 |
32 |
04/10 xã, phường có điều trị F0 |
|
7 |
Phú Lộc |
2 |
04 |
04 |
04/17 xã, phường có điều trị F0 |
|
8 |
Hương Trà |
0 |
0 |
0 |
0/09 |
|
9 |
A Lưới |
0 |
0 |
0 |
0/18 |
|
|
Tổng cộng |
284 |
1.038 |
1.039 |
81/141 xã, phường có điều trị F0 |
- Thuốc điều trị COVID-19:
|
Loại thuốc |
Đơn vị |
Số đã nhận |
Số đã sử dụng |
Hiện còn |
Số bệnh nhân còn có thể sử dụng được |
||
|
Tổng còn |
Tại các BV |
Tại SYT |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=5+6 |
(5) |
(6) |
||
|
Remdesivir 100mg |
Lọ |
8.800 |
1.096 |
7.704 |
1.044 |
6.660 |
Đảm bảo cho 1.284 bệnh nhân (liệu trình 4-7 lọ/bệnh) |
|
Favipiravir 200mg |
Viên |
20.000 |
13.696 |
6.304 |
5.804 |
500 |
Đảm bảo cho 121 bệnh nhân (liệu trình 52v/bệnh) |
|
Molnupiravir 200 mg |
Viên |
110.000 |
38.896 |
71.104 |
22.104 |
49.000 |
Đảm bảo cho 1.777 bệnh nhân (liệu trình 40v/bệnh) |
4. Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
* Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
50.000 liều |
4.680 liều |
0 |
0 |
0 |
54.680 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
502.878 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.932.164 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
54.610 liều |
45.736 liều |
0 liều |
99.905 liều |
690 liều |
200.941 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 110,65%
* Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
15.146 |
115 |
15.261 |
|
Mũi 1 |
139 |
45 |
184 |
|
|
Mũi 2 |
273 |
70 |
343 |
|
|
Mũi bổ sung |
8.849 |
|
8.849 |
|
|
Mũi nhắc lại |
5.885 |
|
5.885 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.504.867 (96,48%) |
192.278 (93,21%) |
1.697.145 (96,09%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
782.770 (100,37%) |
101.864 (98,76%) |
884.634 (100.18%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
722.097 (92,59%) |
90.414 (87,66%) |
812.511 (91,01%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
61.191 (15,22%) |
- |
61.191 (15,22%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
29.782 (3,82%) |
- |
29.782 (3,82%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.734.985 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 103.142 (dự kiến số mũi tiêm: 206.284).
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT :
.jpg)
Fanpage
Youtube


















