Bản tin dịch COVID-19 ngày 23/11/2021
23/11/2021
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 22/11 của Bộ Y tế cho biết có 10.321 ca mắc COVID-19 tại 58 tỉnh, thành phố, trog đó TP HCM có số mắc nhiều nhất với 1.547 ca; trong ngày có 4.776 ca khỏi; 190 trường hợp tử vong- trong đó có 50 trường hợp của hôm qua cộng sang. Trong ngày 21/11 có 1.124.596 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 108.915.813 liều, trong đó tiêm 1 mũi là 66.916.471 liều, tiêm mũi 2 là 41.999.342 liều.

b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số ca bệnh phát hiện F0 trong ngày: 111 ca, trong đó: Phát hiện tại cộng đồng: 56 ca, trong đó có 01 ca phát hiện thông qua xét nghiệm tại cơ sở khám chữa bệnh, cụ thể:
- Tp Huế: 51 (An Hoà: 3, Hương Hồ: 1, Hương Sơ: 1, Hương Vinh: 4, Phú Hiệp: 1, Phú Hậu: 24, Phú Thanh: 1, Phú Thượng: 1, Tây Lộc: 2, Thuận Hoà: 1, Thuận Lộc: 5, Thuỷ Biều: 2, Trường An: 1)
- Hương Thuỷ: 03 (Phú Bài: 1, Thuỷ Thanh: 1, Thuỷ Lương: 1)
- Hương Trà: 01 (Hương Toàn)
- Nam Đông: 02 (Hương Hữu)
- Phú Lộc: 01 (Lộc Điền)
- Phú Vang: 02 (Phú An: 1, Phú Mỹ: 1)
- F1 cách ly tại nhà: 15 ca, trong đó
- Tp Huế: 03 (Vỹ Dạ: 2, Hương Sơ: 1)
- Hương Thuỷ: 01 (Thuỷ Châu)
- Hương Trà: 06 (Tứ Hạ: 4, Hương Xuân: 2)
- Phú Vang: 05 (Phú An: 4, Phú Mỹ: 1)
- F2 cách ly tại nhà: 01 ca (Tứ Hạ, Hương Trà)
- Phát hiện tại khu vực phong toả: 17, cụ thể:
- Khu vực phong toả Dưỡng Mong, Phú Mỹ, Phú Vang: 6
- Khu vực phong toả Thôn 4, Vinh Thanh, Phú Vang: 4
- Khu vực phong toả Tăng Bạt Hổ, Thuận Lộc, Tp Huế: 7
- Phát hiện trong thời gian giám sát y tế từ vùng dich về: 02 ca (Phong Điền)
- Phát hiện tại khu cách ly tập trung: 20 ca (T A Lưới: 2, T17: 5, Trường nghề 23: 1, T3: 2, T4: 10). Đây là các trường hợp liên quan các ca bệnh cộng đồng đã được cách ly tập trung từ trước.
2. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
- Công tác cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
F0 xác định |
111 |
1.002 |
2.396* |
|
II |
Cách ly tại TTYT huyện các ca có triệu chứng nghi ngờ |
8 |
13 |
370 |
|
III |
Cách ly tập trung |
6 |
664 |
35.002 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
3 |
589 |
8.338 |
|
2 |
Người từ Lào về |
3 |
75 |
453 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.211 |
|
IV |
Cách ly tại nhà |
1972 |
6301 |
73305 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
342 |
3855 |
5485 |
|
2 |
F2 |
1630 |
2359 |
62814 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
4 |
12 |
|
4 |
Vùng cam về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
83 |
4994 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
133 |
2320 |
32422 |
|
1 |
Vùng đỏ về đã tiêm đủ liều vắc xin |
4 |
8 |
1467 |
|
2 |
Vùng camvề đã tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
142 |
1036 |
|
3 |
Vùng vàngvề chưa tiêm đủ liều vắc xin |
35 |
874 |
4548 |
|
4 |
GSYT sau hoàn thành cách ly tập trung (nội tỉnh và ngoại tỉnh) |
93 |
1296 |
25371 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
73 |
1651 |
52022 |
|
1 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng vàng về đã tiêm đủ liều vắc xin |
28 |
509 |
3791 |
|
2 |
Tự TDSK tại nhà người từ vùng xanhvề |
45 |
1142 |
48231 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
15 |
246 |
1561 |
* Ghi chú: Trong tổng số 2.396 F0, trong đó có 07 F0 từ tỉnh/thành phố khác chuyển đến, 782 F0 cộng đồng, 175 F0 trong khu vực phong toả, 82 ca trong thời gian cách ly tại nhà (F1: 78, F2: 4), 102 F0 trong thời gian GSYT tại nhà sau cách ly tập trung, 31 F0 là người nhà của người GSYT sau cách ly tập trung, 58 F0 trong thời gian GSYT tại nhà từ vùng dịch về, 04 F0 là người nhà của người GSYT vùng dịch về, 18 F0 phát hiện tại Chốt kiểm soát y tế và 1.137 F0 phát hiện tại khu cách ly (trong đó 347 F0 liên quan đến các ca bệnh tại cộng động, 63 F0 liên quan đến các ca giám sát y tế, 718 F0 từ vùng dịch trở về, 07 F0 từ Lào về, 02 F0 là cán bộ tăng cường PCD từ Bình Dương về).
- Tính từ 01/10/2021 đến nay đã ghi nhận 314 ca dương tính từ các tỉnh/thành phố khác trở về địa phương, trong đó:
|
Tiêm chủng Địa chỉ |
Tiêm 2 mũi |
Tiêm 1 mũi |
Chưa tiêm |
Tổng cộng |
|
Tp Hồ Chí Minh |
73 |
37 |
77 |
187 |
|
Tỉnh Đồng Nai |
8 |
25 |
25 |
58 |
|
Tỉnh Bình Dương |
14 |
19 |
15 |
48 |
|
Tp Đà Nẵng |
0 |
5 |
6 |
11 |
|
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
0 |
1 |
3 |
4 |
|
Tỉnh Khánh Hoà |
1 |
0 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Long An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Đắc Lắc |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Nghệ An |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
Tỉnh Hà Tĩnh |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tỉnh Quảng Trị |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Tổng cộng |
96 |
90 |
128 |
314 |
3. Công tác điều trị:
- Kết quả điều trị từ 28/4 đến nay:
- Tiếp nhận mới: 111 Tử vong: 0 Điều trị khỏi: 38
|
Đơn vị điều trị |
F0 khẳng định |
Tổng hiện thu dung (F0, F1, test nhanh dương tính) |
Số giường |
|||
|
Tổng đã nhận |
Tử vong |
Điều trị khỏi |
Đang điều trị |
|||
|
BV Chân Mây |
412 |
0 |
246 |
166 |
206 |
207 |
|
BV Bình Điền |
294 |
0 |
241 |
53 |
74 |
120 |
|
BV Hương Sơ |
280 |
0 |
176 |
104 |
93 |
100 |
|
Trường nghề 23, BQP |
1.250 |
0 |
688 |
562 |
937 |
998 |
|
Khu T3 |
88 |
0 |
0 |
88 |
416 |
904 |
|
BV Tâm thần |
4 |
0 |
2 |
2 |
3 |
4 |
|
BV Trung ương cơ sở 2 |
68 |
5 |
36 |
27 |
|
|
|
Tổng cộng |
2.396 |
5 |
1.389 |
1.002 |
1.543 |
2.333 |
4. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT
Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
|
Cấp1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
|
|||
|
Cấp huyện |
8 |
1 TP Huế |
0 |
0 |
|
Cấp xã |
124 |
13 |
4 Hương Sơ Hương Vinh Thuận Lộc Vỹ Dạ |
0 |
|
Cấp thôn |
75 |
29 |
19 |
* Các thôn/tổ cấp 4 (vùng đỏ):
- Thành phố Huế:
+ Phường Hương Long: tổ 4
+ Phường Hương Sơ: Tổ 5, Tổ 12, Tổ 7
+ Phường Hương Vinh: TDP La Khê, TDP Địa Linh
+ Phường Phú Dương: TDP Mỹ An
+ Phường Phú Hậu: Tổ 8
+ Phường Phú Mậu: TDP Lại Tân
+ xã Phú Thanh: Lại Lộc
+ Phường Thuận Lộc: Tổ 10, Tổ 11, Tổ 14
+ Phường Vỹ Dạ: Tổ 11, Tổ 12, Tổ 13
- Huyện Phú Vang:
+Phú Mỹ: Dưỡng Mong
+ Phú Xuân: Xuân Ổ
+ Vinh Thanh: thôn 4.
5. Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
* Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới nhận trong ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
254.180 liều |
196.338 liều |
57.120 liều |
710.136 liều |
850 liều |
1.218.624 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
5.550 liều |
17.472 liều |
0 |
269.475 liều |
790 liều |
293.287 liều |
|
Số tiêm trong ngày |
0 liều |
907 liều |
0 |
32.734 liều |
0 liều |
33.641 liều |
* Kết quả tiêm chủng tính đến 18/11/2021 (số liệu từ phần mềm tiêm chủng):
|
TT |
Đơn vị |
Dân số >18t |
Tỷ lệ ít nhất 1 mũi tiêm/ dân số >18t |
Số mũi tiêm lũy kế |
||
|
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
||||
|
1 |
A Lưới |
35,399 |
74.55 |
35060 |
26390 |
8670 |
|
2 |
Nam Đông |
19,468 |
79.03 |
23948 |
15386 |
8562 |
|
3 |
Phong Điền |
77,136 |
72.02 |
78187 |
55550 |
22637 |
|
4 |
Phú Lộc |
116,637 |
67.57 |
98071 |
78812 |
19259 |
|
5 |
Phú Vang |
99,471 |
67.07 |
90468 |
66714 |
23754 |
|
6 |
Quảng Điền |
67,229 |
65.11 |
57449 |
43776 |
13673 |
|
7 |
Tp Huế |
383,002 |
79.00 |
402783 |
302583 |
100200 |
|
8 |
Hương Thủy |
72,266 |
90.07 |
89638 |
65087 |
24551 |
|
9 |
Hương Trà |
86,528 |
48.21 |
63894 |
41715 |
22179 |
|
10 |
Chưa xác định |
|
|
30705 |
20679 |
10026 |
|
|
Tổng |
957,136 |
74.88 |
970,203 |
716,692 |
253,511 |
* Ghi chú: Dân số tỉnh TTH: 1.226.930 người. Dân số >18 tuổi nằm trong độ tuổi tiêm chủng: 957.136 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.914.272)
- Tỷ lệ phân bổ số mũi vắc xin/số mũi tiêm cho người >18 tuổi: 63.66%
- Tỷ lệ số người được tiêm ít nhất 1 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 74.88%
- Tỷ lệ số người được tiêm 2 mũi vắc xin/số người >18 tuổi: 26.49%./.
Fanpage
Youtube


















