Bản tin dịch Covid - 19 ngày 24/01/2022
24/01/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a) Thế giới
Theo trang mạng worldometer.info, trong vòng 24 giờ qua, thế giới ghi nhận trên 2 triệu ca mắc COVID-19 và trên 4.200 ca tử vong. Tổng số ca mắc từ đầu dịch tới sáng 24/1 đã vượt 351 triệu ca, trong đó trên 5,61 triệu ca tử vong.
Ba quốc gia có số ca mắc trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Ấn Độ (305.171 ca), Pháp (301.614 ca) và Mỹ (trên 169.000 ca).
Ba quốc gia có số ca tử vong trong 24 giờ qua cao nhất thế giới là Nga (679 ca), Ấn Độ (474 ca) và Mexico (364 ca).
Tính từ đầu đại dịch, Mỹ vẫn là quốc gia có nhiều ca mắc COVID-19 nhất thế giới với trên 71,8 triệu ca, trong đó khoảng 889.000 ca tử vong.
Ngày 23/1, số ca mắc COVID-19 của Nga tiếp tục ghi nhận mức cao nhất từ trước tới nay trong 3 ngày liên tiếp, lên tới 63.205 ca nhiễm mới trong 24 giờ, tăng mạnh so với mức 57.212 ca ngày 22/1 và 49.513 ca ngày 21/1. Riêng thủ đô Moskva, tâm dịch của Nga, đã ghi nhận 17.528 ca nhiễm, là mức cao nhất trong ngày thứ tư liên tiếp.
Nga đã ghi nhận tổng cộng 326.112 ca tử vong vì COVID-19 kể từ khi bùng phát dịch
Trong ngày 23/1, các quốc gia thành viên ASEAN ghi nhận 62.583 ca mắc COVID-19 và 234 ca tử vong. Tổng số người mắc bệnh tại ASEAN từ đầu dịch đã là 16.162.903 ca, trong đó 312.123 người tử vong
b) Việt Nam
Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam:
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 2.141.422 ca mắc COVID-19, đứng thứ 28/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 21.697 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 2.134.788 ca, trong đó có 1.802.032 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. Hồ Chí Minh (512.774), Bình Dương (292.492), Hà Nội (108.627), Đồng Nai (99.663), Tây Ninh (87.131).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.804.849 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 4.707 ca, trong đó: Thở ô xy qua mặt nạ: 3.273 ca; Thở ô xy dòng cao HFNC: 675 ca; Thở máy không xâm lấn: 132 ca; Thở máy xâm lấn: 606 ca; ECMO: 21 ca
Số bệnh nhân tử vong: Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 159 ca.
- Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 36.719 ca, chiếm tỷ lệ 1,7% so với tổng số ca nhiễm.
- Tổng số ca tử vong xếp thứ 25/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 128/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 24/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 31.868.981 mẫu tương đương 76.757.999 lượt người, tăng 46.320 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 175.898.450 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.865.726 liều, tiêm mũi 2 là 73.881.549 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 liều cơ bản) là 23.151.175 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 783 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 498 ca (chiếm 63,6%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
|
218 |
56 |
|
|
274 |
111 |
385 |
|
2 |
Phú Lộc |
27 |
|
|
|
|
27 |
31 |
58 |
|
3 |
Phú Vang |
|
1 |
|
|
|
1 |
63 |
64 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
2 |
67 |
|
|
69 |
22 |
91 |
|
5 |
Hương Trà |
28 |
|
|
|
|
28 |
14 |
42 |
|
6 |
Phong Điền |
16 |
9 |
|
|
|
25 |
13 |
38 |
|
7 |
Quảng Điền |
27 |
5 |
|
|
|
32 |
10 |
42 |
|
8 |
Nam Đông |
3 |
2 |
|
|
|
5 |
18 |
23 |
|
9 |
A Lưới |
|
|
|
|
|
0 |
3 |
3 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
10 |
1 |
|
|
11 |
0 |
11 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
26 |
|
|
|
26 |
0 |
26 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
101 |
273 |
124 |
0 |
0 |
498 (63,6%) |
285 (36,4%) |
783 |
2. Kết quả điều trị:
Trong ngày:
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
|
Số F0 hôm trước |
2.934 |
190 |
3.124 |
|
Số F0 vào viện |
325 |
20 |
345 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số F0 ra viện |
396 |
14 |
410 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
7 |
0 |
7 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
1 |
1 |
|
Số F0 hiện điều trị |
2.856 |
195 |
3.051 |
|
Số giường trống |
3.499 giường |
|
3.499 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
384 |
|
384 |
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
18.822 |
15.720 |
246 |
0 |
2.856 |
6.522 |
|
BV TW Huế |
837 |
|
77 |
111 |
195 |
|
|
Tổng cộng |
19.659 |
15.720 |
323 |
111 |
3.051 |
6.522 |
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
|
1 |
Tp Huế |
276 |
3.174 |
5.873 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
16 |
410 |
1.041 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
50 |
371 |
627 |
14/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
50 |
345 |
514 |
09/10 |
|
5 |
Hương Trà |
30 |
343 |
524 |
08/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
19 |
169 |
300 |
10/11 |
|
7 |
Nam Đông |
29 |
141 |
273 |
10/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
18 |
345 |
400 |
17/17 |
|
9 |
A Lưới |
0 |
6 |
10 |
03/18 |
|
|
Tổng cộng |
488 |
5.257 |
9.562 |
123/141 |
3. Công tác tiêm phòng COVID-19
Số lượng vắc xin:
|
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
563.718 liều |
72.240 liều |
1.050.136 liều |
850 liều |
2.108.124 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
22.270 liều |
33.812 liều |
3.234 liều |
80.135 liều |
620 liều |
140.071 liều |
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
||
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
28.919 |
90 |
29.009 |
|
Mũi 1 |
45 |
3 |
48 |
|
|
Mũi 2 |
1.655 |
87 |
1.742 |
|
|
Mũi bổ sung |
21.762 |
|
21.762 |
|
|
Mũi nhắc lại |
5.457 |
|
5.457 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.531.150 (98,16%) |
199.315 (97,58%) |
1.730.465 (98,09%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
785.206 (100,68%) |
102.225 (100.09%) |
887.431 (100.49%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
745.944 (95,64%) |
97.090 (94,06%) |
843.043 (95,47%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
192.831 (47,93%) |
- |
192.831 (47,93%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
115.192 (14,77%) |
- |
115.192 (14,77%) |
|
4. Tình hình cách ly, giám sát y tế
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
16 |
159 |
1.476 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
0 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.883 |
11.723 |
202.969 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.345 |
9.992 |
70812 |
|
2 |
F2 |
490 |
1.382 |
120.102 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
2 |
96 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
10 |
49 |
5.124 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
36 |
291 |
6.800 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
2 |
7 |
35 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
9 |
89 |
205 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
9 |
89 |
205 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
985 |
4.879 |
74.956 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
11 |
1.583 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
118 |
531 |
2.771 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
299 |
1.320 |
9.792 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
567 |
3.017 |
60.810 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
463 |
1.540 |
16.875 |
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo Nghị quyết 128/NQ-CP vàQĐ 4800/QĐ-BYT
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
ü |
|||
|
Cấp huyện |
0 |
2 |
7 |
0 |
|
Cấp xã |
17 |
19 |
105 |
0 |
|
Cấp thôn |
286 |
160 |
712 |
0 |
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19

Fanpage
Youtube


















