Bản tin dịch Covid-19 ngày 24/4/2022
24/04/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a.Thế giới
Tính đến 6h ngày 24/4 (theo giờ VN), toàn thế giới đã ghi nhận 509.046.285 ca COVID-19, trong đó có 6.241.637 ca tử vong.
Số ca mắc mới trong 24 giờ qua là 535.766; có 1.446 ca tử vong mới. Số bệnh nhân bình phục đã đạt 461.391.681 người, 41.412.967 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 42.693 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Đức dẫn đầu thế giới về ca nhiễm mới với 89.665 ca; Pháp đứng thứ hai với 80.571 ca; tiếp theo là Hàn Quốc (75.414 ca). Nga đứng đầu về số ca tử vong mới, với 171 ca; tiếp theo là Đức 153 ca và Italy với 143 ca.
Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca nhiễm tại Mỹ đến nay là 82.641.523 người, trong đó có 1.018.200 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 43.057.061 ca nhiễm, bao gồm 522.183 ca tử vong. Brazil xếp thứ ba với 30.345.654 ca bệnh và 662.618 ca tử vong.
Châu Âu là khu vực chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch COVID-19 với trên 189 triệu ca nhiễm, tiếp đến là châu Á với trên 146,8 triệu ca nhiễm. Bắc Mỹ ghi nhận trên 97,8 triệu ca nhiễm, Nam Mỹ là trên 56,66 triệu ca, tiếp đến là châu Phi trên 11,86 triệu ca và châu Đại Dương 6,82 triệu ca nhiễm.
(theo trang thống kê worldometer.info)
b. Việt Nam
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay): Số ca nhiễm ghi nhận trong nước là 10.546.941 ca. Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: Hà Nội 1.539.772), TP. Hồ Chí Minh (607.962), Nghệ An (479.143), Bắc Giang (383.164), Bình Dương (383.163)
Tổng số người mắc COVID-19 đã khỏi bệnh ở nước ta là: 9.081.494 ca
Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 10 ca.Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.004 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 130/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 25/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN).
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 23/4/2022)
a. Tình hình ca bệnh COVID-19 trong ngày:
Tổng số ca bệnh COVID-19 có triệu chứng được điều trị và cấp mã bệnh trong ngày: 27 ca. Số liệu cụ thể như sau:
|
Stt |
Đơn vị |
Mới trong ngày |
|
1 |
Hương Trà |
2 |
|
2 |
Thành phố Huế |
16 |
|
3 |
Nam Đông |
|
|
4 |
Phú Lộc |
2 |
|
5 |
Phong Điền |
|
|
6 |
Quảng Điền |
|
|
7 |
Hương Thủy |
4 |
|
8 |
A Lưới |
2 |
|
9 |
Phú Vang |
1 |
|
10 |
Người ngoại tỉnh |
|
|
|
Tổng cộng |
27 |
b. Tình hình thu dung điều trị bệnh nhân COVID-19:
|
Nơi điều trị |
Hiện đang điều trị |
Phân loại theo triệu chứng lâm sàng |
Ra viện trong ngày |
Tử vong trong ngày |
||
|
Không |
Nhẹ |
≥Trung bình |
||||
|
Các T-F0 |
9 |
0 |
9 |
0 |
0 |
0 |
|
Các BV-F0 |
3 |
0 |
2 |
1 |
1 |
0 |
|
Các TTYT và T-F0 huyện |
16 |
0 |
12 |
4 |
4 |
0 |
|
BV TW Huế cơ sở 2 |
12 |
0 |
0 |
12 |
2 |
0 |
|
Tổng |
40 |
0 |
23 |
17 |
7 |
0 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 23/4/2022: tổng số F0: 175.654; tử vong 170 ca; trong đó 163 ca (95.9%) là già yếu. lão suy. mắc bệnh nền như tăng huyết áp. đái tháo đường. béo phì. suy tim mạn. suy thận mạn. bệnh phổi tắc nghẽn mạn. ung thư giai đoạn cuối.....
c. Tình hình quản lý, chăm sóc ca bệnh COVID-19 tại cộng đồng
|
Stt |
Địa phương |
Hiện đang điều trị |
Số xã phường hiện có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
1 |
Phú Lộc |
50 |
14/17 |
|
2 |
Hương Thuỷ |
25 |
06/10 |
|
3 |
Quảng Điền |
22 |
07/11 |
|
4 |
Phong Điền |
24 |
11/16 |
|
5 |
Tp Huế |
102 |
30/36 |
|
6 |
Phú Vang |
13 |
08/14 |
|
7 |
A Lưới |
11 |
08/18 |
|
8 |
Nam Đông |
21 |
09/10 |
|
9 |
Hương Trà |
15 |
06/09 |
|
|
Tổng cộng |
283 |
99/141 |
d. Tình hình tiêm vắc xin phòng COVID-19: (tính đến 15h hàng ngày)
Kết quả tiêm chủng
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Trẻ em 5-<12 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
3.905 |
83 |
490 |
4.478 |
|
Mũi 1 |
10 |
31 |
490 |
531 |
|
|
Mũi 2 |
51 |
52 |
0 |
103 |
|
|
Mũi 3 bổ sung |
21 |
|
|
21 |
|
|
Mũi 3 nhắc lại |
748 |
|
|
748 |
|
|
Mũi 4 nhắc lại |
3.075 |
|
|
3.075 |
|
|
Cộng dồn |
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
787.941 (101,03%) |
105.306 (103,11%) |
7.224 (4,99%) |
900.471 (87,69%) |
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
769.270 (98,64%) |
100.030 (97,94%) |
0 (0%) |
869.300 (84,66%) |
|
|
Mũi 3 bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
318.145 (80,55%) |
- |
|
318.145 (80,55%) |
|
|
Mũi 3 nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
317.012 (82,36%) |
- |
|
317.012 (82,36%) |
|
|
Mũi 4 nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
47.408 (14,91%) |
- |
|
47.408 (14,91%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 2.361.217 liều.
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
555.180 liều |
633.918 liều |
129.000 liều |
1.098.136 liều |
230 liều |
2.416.464 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
6.312 liều |
20.664 liều |
17.720 liều |
17.810 liều |
0 liều |
62.506 liều |
e. Cấp độ dịch:

.jpg)
Fanpage
Youtube


















