Bản tin dịch Covid - 19 ngày 26/01/2022.
26/01/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a) Thế giới
Theo trang thống kê worldometer.info, tính đến 6h ngày 26/1 (theo giờ VN), toàn thế giới đã ghi nhận tổng cộng 358.116.359 ca mắc COVID-19, trong đó có 5.630.651 ca tử vong. Số ca nhiễm mới trong 24 giờ qua là 2.471.342 và 7.201 ca tử vong mới.
Số bệnh nhân bình phục đã đạt 283.733.506 người, 68.752.202 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 95.835 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Pháp dẫn đầu thế giới về ca nhiễm mới với 501.635 ca nhiễm mới; Mỹ đứng thứ hai với 263.498 ca; tiếp theo là Brazil (176.371 ca). Mỹ đứng đầu về số ca tử vong mới, với 1.720 người chết trong ngày; tiếp theo là Nga (681 ca) và Pháp (467 ca tử vong).
Nước Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca nhiễm tại Mỹ đến nay là 73.224.898 người, trong đó có 893.854 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 39.799.202 ca nhiễm, bao gồm 490.462 ca tử vong. Trong khi đó, Brazil xếp thứ ba với 24.311.317 ca bệnh và 623.843 ca tử vong. Ca nhiễm mới tại Brazil đột ngột tăng gấp đôi khi nước này đang trên đường trở lại là một điểm nóng lây nhiễm ở Mỹ Latinh.
Châu Âu là khu vực chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch COVID-19 với trên 116,7 triệu ca nhiễm, tiếp đến là châu Á với 96 triệu ca nhiễm. Bắc Mỹ ghi nhận trên 85,6 triệu ca nhiễm, Nam Mỹ là trên 46,42 triệu ca, tiếp đến là châu Phi trên 10,79 triệu ca và châu Đại Dương trên 2,46 triệu ca nhiễm.
Trong 24h qua, các nước thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ghi nhận thêm 52.479 ca mắc mới COVID-19 và 250 ca tử vong. Tổng số ca bệnh hiện đã lên tới 16.285.249 trường hợp, và 312.727 ca tử vong. Toàn khối có 15.202.168 bệnh nhân đã bình phục.
b) Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 2.171.527 ca mắc COVID-19, đứng thứ 28/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 22.000 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 2.164.794 ca, trong đó có 1.901.252 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. Hồ Chí Minh (512.970), Bình Dương (292.584), Hà Nội (114.384), Đồng Nai (99.717), Tây Ninh (87.435).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.904.069 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 4.602 ca, trong đó: Thở ô xy qua mặt nạ: 3.192 ca; Thở ô xy dòng cao HFNC: 637 ca; Thở máy không xâm lấn: 120 ca; Thở máy xâm lấn: 634 ca; ECMO: 19 ca
Số bệnh nhân tử vong: Từ 17h30 ngày 24/01 đến 17h30 ngày 25/01 ghi nhận 126 ca tử vong tại:
Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 148 ca.
- Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 37.010 ca, chiếm tỷ lệ 1,7% so với tổng số ca nhiễm.
- Tổng số ca tử vong xếp thứ 25/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 128/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 24/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 31.933.973 mẫu tương đương 76.827.471 lượt người, tăng 30.468 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 177.388.045 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.919.564 liều, tiêm mũi 2 là 73.862.769 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 liều cơ bản) là 24.605.712 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 797 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 577 ca (chiếm 72%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
1 |
235 |
48 |
|
|
284 |
85 |
369 |
|
2 |
Phú Lộc |
24 |
|
|
|
|
24 |
18 |
42 |
|
3 |
Phú Vang |
|
3 |
|
|
|
3 |
45 |
48 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
3 |
134 |
|
|
137 |
15 |
152 |
|
5 |
Hương Trà |
21 |
2 |
|
|
|
23 |
21 |
44 |
|
6 |
Phong Điền |
24 |
5 |
|
1 |
|
30 |
17 |
47 |
|
7 |
Quảng Điền |
12 |
|
|
|
|
12 |
2 |
14 |
|
8 |
Nam Đông |
15 |
1 |
|
|
|
16 |
16 |
32 |
|
9 |
A Lưới |
|
3 |
|
|
|
3 |
1 |
4 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
11 |
4 |
|
|
15 |
0 |
15 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
30 |
|
|
|
30 |
0 |
30 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
97 |
293 |
186 |
1 |
0 |
577 (72%) |
220 (28%) |
797 |
2. Kết quả điều trị:
Trong ngày:
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
2.833 |
143 |
2.976 |
|
Số F0 vào viện |
383 |
28 |
411 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số F0 ra viện |
301 |
23 |
324 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
3 |
0 |
3 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
4 |
4 |
|
Số F0 hiện điều trị |
2.912 |
144 |
3.056 |
|
Số giường trống |
3.461 giường |
|
3.461 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
360 |
|
360 |
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
19.287 |
16.121 |
254 |
0 |
2.912 |
6.539 |
|
BV TW Huế |
889 |
|
79 |
117 |
144 |
|
|
Tổng cộng |
20.173 |
16.121 |
333 |
117 |
3.056 |
6.539 |
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
|
1 |
Tp Huế |
224 |
2.948 |
6.386 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
74 |
413 |
1.167 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
43 |
393 |
700 |
14/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
95 |
398 |
629 |
10/10 |
|
5 |
Hương Trà |
34 |
336 |
578 |
08/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
29 |
180 |
350 |
10/11 |
|
7 |
Nam Đông |
29 |
165 |
320 |
10/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
41 |
337 |
480 |
17/17 |
|
9 |
A Lưới |
1 |
7 |
11 |
03/18 |
|
|
Tổng cộng |
570 |
5.177 |
10.621 |
124/141 |
3. Công tác tiêm phòng COVID-19
Số lượng vắc xin:
|
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
563.718 liều |
72.240 liều |
1.050.136 liều |
850 liều |
2.108.124 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
21.210 liều |
29.708 liều |
1.316 liều |
50.555 liều |
620 liều |
103.409 liều |
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
||
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
13.586 |
268 |
13.854 |
|
Mũi 1 |
121 |
14 |
135 |
|
|
Mũi 2 |
1.736 |
254 |
1.990 |
|
|
Mũi bổ sung |
10.008 |
|
10.008 |
|
|
Mũi nhắc lại |
1.721 |
|
1.721 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.534.505 (98,38%) |
199.634 (97,73%) |
1.734.139 (98,30%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
785.431 (100,71%) |
102.255 (100.12%) |
887.686 (100.52%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
749.074 (96,05%) |
97.379 (95,35%) |
846.453 (95,86%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
225.021 (55,94%) |
- |
225.021 (55,94%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
111.790 (14,33%) |
- |
111.790 (14,33%) |
|
4. Tình hình cách ly, giám sát y tế
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
9 |
150 |
1,504 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
26 |
35,265 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
26 |
8,514 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
581 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26,170 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1,906 |
11,915 |
206,418 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1,331 |
10165 |
73191 |
|
2 |
F2 |
555 |
1,390 |
121,125 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
2 |
96 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
5 |
56 |
5142 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
15 |
296 |
6829 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
6 |
35 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
19 |
123 |
248 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
19 |
123 |
248 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
1,025 |
5,810 |
77,106 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
9 |
13 |
1,592 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
188 |
733 |
3133 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
242 |
1,599 |
10,385 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
586 |
3,465 |
61,996 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
372 |
1,876 |
17,695 |
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo Nghị quyết 128/NQ-CP vàQĐ 4800/QĐ-BYT
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
|
|||
|
Cấp huyện |
0 |
2 |
7 |
0 |
|
Cấp xã |
17 |
18 |
106 |
0 |
|
Cấp thôn |
283 |
132 |
743 |
0 |
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19
.jpg)
Fanpage
Youtube


















