Bản tin dịch Covid - 19 ngày 12/01/2022
12/01/2022
0
1. Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19
a) Thế giới
Theo trang thống kê worldometer.info, tính đến 6h ngày 12/1 (theo giờ Việt Nam), toàn thế giới đã ghi nhận tổng cộng 313.631.273 ca mắc COVID-19, trong đó có 5.520.184 ca tử vong. Số ca nhiễm mới trong 24 giờ qua là 2.520.135 và 7.370 ca tử vong mới.
Số bệnh nhân bình phục đã đạt 261.54.230 người, 41.394.077 bệnh nhân đang được điều trị tích cực và 93.884 ca nguy kịch.
Trong 24 giờ qua, Pháp dẫn đầu thế giới về ca nhiễm mới với 368.149 ca; Mỹ đứng thứ hai với 336.620 ca; tiếp theo là Italy (220.532 ca). Mỹ đứng đầu về số ca tử vong mới, với 1.291 người chết trong ngày; tiếp theo là Nga (783 ca) và Đức (387 ca tử vong).
Nước Mỹ vẫn là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất thế giới. Tổng số ca nhiễm tại Mỹ đến nay là 62.997.892 người, trong đó có 862.931 ca tử vong. Ấn Độ đứng thứ hai thế giới, ghi nhận tổng cộng 36.060.902 ca nhiễm, bao gồm 484.359 ca tử vong. Trong khi đó, Brazil xếp thứ ba với 22.629.460 ca bệnh và 620.238 ca tử vong.
Châu Âu là khu vực chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất của dịch COVID-19 với trên 98,55 triệu ca nhiễm, tiếp đến là châu Á với 87,67 triệu ca nhiễm. Bắc Mỹ ghi nhận trên 74 triệu ca nhiễm, Nam Mỹ là trên 41,54 triệu ca, tiếp đến là châu Phi trên 10,26 triệu ca và châu Đại Dương trên 1,3 triệu ca nhiễm.
b) Việt Nam
- Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 1.930.428 ca mắc COVID-19, đứng thứ 28/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 19.564 ca nhiễm).
- Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 1.924.372 ca, trong đó có 1.594.139 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP HCM (508.805), Bình Dương (291.526), Đồng Nai (98.872), Tây Ninh (83.146), Hà Nội (73.490).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.596.956 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.317 ca, trong đó: Thở ô xy qua mặt nạ: 4.541 ca; Thở ô xy dòng cao HFNC: 909 ca; Thở máy không xâm lấn: 125 ca; Thở máy xâm lấn: 722 ca; ECMO: 20 ca
Số bệnh nhân tử vong: Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 220 ca.
- Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 34.787 ca, chiếm tỷ lệ 1,8% so với tổng số ca nhiễm.
- Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 130/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 26/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm
Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 31.135.667 mẫu tương đương 75.857.329 lượt người, tăng 78.837 mẫu so với ngày trước đó.
Về tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 162.375.421 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.389.408 liều, tiêm mũi 2 là 71.386.323 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 của vaccine Abdala) là 12.599.690 liều.
c) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tổng số dương tính trong ngày: 719 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 485 ca (chiếm 67,5%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
4 |
230 |
59 |
|
|
293 |
81 |
374 |
|
2 |
Phú Lộc |
27 |
|
|
|
|
27 |
27 |
54 |
|
3 |
Phú Vang |
|
2 |
|
|
|
2 |
57 |
59 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
5 |
37 |
|
|
42 |
12 |
54 |
|
5 |
Hương Trà |
20 |
4 |
|
|
|
24 |
7 |
31 |
|
6 |
Phong Điền |
19 |
2 |
|
|
|
21 |
26 |
47 |
|
7 |
Quảng Điền |
25 |
6 |
|
|
|
31 |
21 |
52 |
|
8 |
Nam Đông |
2 |
|
|
|
|
2 |
1 |
3 |
|
9 |
A Lưới |
|
1 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
14 |
|
|
|
14 |
0 |
14 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
23 |
3 |
|
2 |
28 |
0 |
28 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
97 |
287 |
99 |
0 |
2 |
485 (67,5%) |
234 (32,5%) |
719 |
2. Kết quả điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16 giờ hôm trước đến 16 giờ hôm nay)
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
|
Số F0 hôm trước |
3.369 |
111 |
3.480 |
|
Số F0 vào viện |
432 |
15 |
447 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
2 |
|
2 |
|
Số F0 ra viện |
995 |
15 |
1.010 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
5 |
2 |
7 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
1 |
1 |
|
Số F0 hiện điều trị |
2.803 |
108 |
2.911 |
|
Số giường trống |
3.475 giường |
|
3.475 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
632 |
|
632 |
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
15.845 |
12.856 |
186 |
0 |
2.803 |
6.447 |
|
BV TW Huế |
520 |
|
69 |
80 |
108 |
|
|
Tổng cộng |
16.365 |
12.856 |
255 |
80 |
2.911 |
6.447 |
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
|
1 |
Tp Huế |
315 |
1800 |
1887 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
158 |
470 |
534 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
47 |
177 |
193 |
12/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
16 |
108 |
151 |
06/10 |
|
5 |
Hương Trà |
11 |
110 |
110 |
08/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
21 |
116 |
118 |
08/11 |
|
7 |
Nam Đông |
16 |
90 |
109 |
9/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
22 |
83 |
87 |
14/17 |
|
9 |
A Lưới |
0 |
0 |
0 |
00/18 |
|
|
Tổng cộng |
606 |
2.954 |
3.189 |
109/141 |
3. Công tác tiêm phòng COVID-19
Số lượng vắc xin:
|
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
|
Số vắc xin mới |
0 |
30.420 liều |
0 |
0 |
0 |
30.420 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
533.298 liều |
57.120 liều |
950.136 liều |
850 liều |
1.962.584 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
40.680 liều |
53.100 liều |
0 liều |
33.550 liều |
620 liều |
127.950 liều |
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
||
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
13.552 |
3.664 |
17.216 |
|
Mũi 1 |
364 |
119 |
483 |
|
|
Mũi 2 |
2.469 |
3.545 |
6.014 |
|
|
Mũi bổ sung |
6.412 |
|
6.412 |
|
|
Mũi nhắc lại |
4.307 |
|
4.307 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.514.269 (97,08%) |
196.402 (96,15%) |
1.710.671 (96,97%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
783.767 (100,49%) |
102.038 (99,91%) |
885.805 (100.31%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
730.502 (93,66%) |
94.364 (92,40%) |
824.866 (93,41%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
122.037 (30,34%) |
- |
122.037 (30,34%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
62.622 (8,03%) |
- |
62.622 (8,03%) |
|
4. Tình hình cách ly, giám sát y tế
|
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
11 |
129 |
1.239 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
0 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.504 |
13.605 |
181.282 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
889 |
10,976 |
57,366 |
|
2 |
F2 |
577 |
2.267 |
112.220 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
3 |
93 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
14 |
35 |
5.073 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
24 |
322 |
6,526 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
2 |
4 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
11 |
15 |
23 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
11 |
15 |
23 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
164 |
1.573 |
66.107 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
4 |
1.571 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
26 |
107 |
2,063 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
59 |
355 |
8,029 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
79 |
1,107 |
54,444 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
193 |
2.407 |
13.782 |
5. Phân loại nguy cơ tại các địa phương:
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
|
Cấp tỉnh |
ü |
|||
|
Cấp huyện |
2 |
7 |
||
|
Cấp xã |
30 |
26 |
85 |
|
|
Cấp thôn |
352 |
189 |
616 |
1 |
6. Khuyến cáo Bộ Y tế phòng, chống COVID-19

Fanpage
Youtube


















