Bản tin dịch Covid-19 ngày 27/01/2022
27/01/2022
0
Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a.Thế giới :
Cập nhật đến 6 giờ sáng 27/1 (giờ Việt Nam), tổng số ca mắc COVID-19 trên toàn cầu đã lên tới 362.612.507 ca, trong đó có 5.643.728 người tử vong. Các nước cũng ghi nhận trên 285.000.000 bệnh nhân được điều trị khỏi, số ca đang điều trị tích cực là trên 69 triệu ca và trên 95.000 ca hiện ở trong tình trạng nguy kịch.
Trong mấy ngày qua, số ca mắc bệnh tiếp tục gây lo ngại về số lượng, những vùng bệnh "nóng nhất" nằm ở châu Âu-châu Mỹ khi dịch tái bùng phát, số ca mắc mới tăng mạnh ở nhiều nước thuộc châu lục này.
Nhiều nước chứng kiến sự bùng phát của biến chủng mới, như Mỹ, Đức Anh, Ấn Độ, Nga và Bồ Đào Nha và số ca mắc mới vẫn cao. Trong 1 ngày qua, Mỹ là nước có số ca mắc mới cao nhất (trên 400.000 ca), trong khi Nga cũng là quốc gia có số ca tử vong mới cao nhất thế giới với trên 600 ca.
Ngày 26/1, thế giới có 94 quốc gia và vùng lãnh thổ ghi nhận ca COVID-19 mới; 69 quốc gia/vùng lãnh thổ có các ca tử vong vì dịch bệnh.
Đến hết ngày 26/1, tổng số ca bệnh COVID-19 ở khu vực Đông Nam Á là trên 16.336.500 trường hợp và 312.978 ca tử vong.
(theo trang mạng worldometer.info)
b. Tại Việt Nam
Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 2.187.481 ca mắc COVID-19, đứng thứ 28/224 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 143/224quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 22.161 ca nhiễm).
Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):
+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 2.180.679 ca, trong đó có 1.921.792 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.
+ Các địa phương ghi nhận số nhiễm tích lũy cao trong đợt dịch này: TP. Hồ Chí Minh (513.091), Bình Dương (292.660), Hà Nội (117.268), Đồng Nai (99.756), Tây Ninh (87.571).
Tổng số ca được điều trị khỏi: 1.924.609 ca
Số bệnh nhân nặng đang điều trị là 4.402 ca
Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 37.165 ca, chiếm tỷ lệ 1,7% so với tổng số ca nhiễm.
Tổng số ca tử vong xếp thứ 25/224 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 128/224 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 24/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 4 ASEAN).
Tình hình xét nghiệm: Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện xét nghiệm được 32.010.511 mẫu tương đương 76.930.534 lượt người, tăng 76.538 mẫu so với ngày trước đó.
Tình hình tiêm vaccine phòng COVID-19
Tổng số liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm là 178.818.612 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 78.945.692 liều, tiêm mũi 2 là 73.967.094 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 liều cơ bản) là 25.905.826 liều.
2.Tỉnh Thừa Thiên Huế: (cập nhật 19 giờ 00 ngày 26/01/2022)
a.Tổng số dương tính trong ngày: 764 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 515 ca (chiếm 67%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
|
233 |
54 |
|
|
287 |
96 |
383 |
|
2 |
Phú Lộc |
31 |
1 |
|
|
|
32 |
10 |
42 |
|
3 |
Phú Vang |
|
3 |
|
|
|
3 |
75 |
78 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
5 |
42 |
|
|
47 |
5 |
52 |
|
5 |
Hương Trà |
34 |
|
|
|
|
34 |
19 |
53 |
|
6 |
Phong Điền |
29 |
3 |
|
|
|
32 |
24 |
56 |
|
7 |
Quảng Điền |
11 |
|
|
|
|
11 |
10 |
21 |
|
8 |
Nam Đông |
4 |
3 |
1 |
|
|
8 |
8 |
16 |
|
9 |
A Lưới |
11 |
9 |
2 |
|
|
22 |
2 |
24 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
16 |
2 |
1 |
|
19 |
0 |
19 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
20 |
|
|
|
20 |
0 |
20 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
120 |
293 |
101 |
1 |
0 |
515 (67%) |
249 (33%) |
764 |
b. Tổng số xét nghiệm:
|
Xét nghiệm |
Trong ngày |
Cộng dồn (từ 28/4) |
||
|
Số XN |
Dương tính |
Số XN |
Dương tính |
|
|
Test nhanh |
6.579 |
764 |
1.003.212 |
33.514 |
|
RT-PCR |
64 |
3 |
745.052 |
11.693 |
c. Tổng số ca bệnh COVID-19 có triệu chứng được cấp mã bệnh trong ngày: 256
Từ 28/4 đến nay, có 20.479 trường hợp được cấp mã bệnh.
d. Công tác điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16 giờ hôm trước đến 16 giờ hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
2.912 |
144 |
3.056 |
|
Số F0 vào viện |
296 |
16 |
312 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số F0 ra viện |
507 |
23 |
530 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
7 |
0 |
7 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
5 |
5 |
|
Số F0 hiện điều trị |
2.694 |
132 |
2.826 |
|
Số giường trống |
3.675 giường |
|
3.675 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
370 |
|
370 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 162 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 1.294 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
19.574 |
16.624 |
256 |
0 |
2.694 |
6.531 |
|
BV TW Huế |
905 |
|
79 |
122 |
132 |
|
|
Tổng cộng |
20.479 |
16.624 |
335 |
122 |
2.826 |
6.531 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 26/01/2022: tử vong 122 ca; trong đó 116 ca (95,1%) là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
1 |
Tp Huế |
320 |
2.941 |
6.718 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
59 |
426 |
1.226 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
53 |
426 |
753 |
14/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
62 |
396 |
677 |
10/10 |
|
5 |
Hương Trà |
31 |
328 |
609 |
08/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
12 |
177 |
358 |
10/11 |
|
7 |
Nam Đông |
54 |
172 |
347 |
10/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
26 |
329 |
506 |
17/17 |
|
9 |
A Lưới |
4 |
11 |
15 |
04/18 |
|
|
Tổng cộng |
621 |
5.206 |
11.209 |
125/141 |
e. Công tác tiêm phòng covid-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
563.718 liều |
72.240 liều |
1.050.136 liều |
850 liều |
2.108.124 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
19.870 liều |
25.448 liều |
322 liều |
37.020 liều |
620 liều |
83.280 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người ≥ 18 tuổi (liều cơ bản): 122,06%
- Tỷ lệ phân bổ vắc xin cho người ≥ 18 tuổi (kể cả liều bổ sung và liều nhắc lại): 69,43%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
17.803 |
342 |
18.145 |
|
Mũi 1 |
134 |
17 |
151 |
|
|
Mũi 2 |
2.896 |
325 |
3.221 |
|
|
Mũi bổ sung |
13.288 |
|
13.288 |
|
|
Mũi nhắc lại |
1.485 |
|
1.485 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.537.535 (98,57%) |
199.976 (97,90%) |
1.737.511 (98,49%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
785.565 (100,72%) |
102.272 (100.14%) |
887.837 (100.54%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
751.970 (96,42%) |
97.704 (95,67%) |
849.674 (96,22%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
238.309 (59,23%) |
- |
238.309 (59,23%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
113.275 (14,52%) |
- |
113.275 (14,52%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 1.994.830 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 102.131 (dự kiến số mũi tiêm: 204.262)
f. Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
16 |
127 |
1,520 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
0 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
2.007 |
12.580 |
208.425 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.356 |
10.692 |
74.547 |
|
2 |
F2 |
616 |
1.514 |
121.741 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
2 |
96 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
21 |
80 |
5.163 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
14 |
288 |
6.843 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
4 |
35 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
24 |
106 |
272 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
24 |
106 |
272 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
1.381 |
6.878 |
78.487 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
1 |
10 |
1.593 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
193 |
902 |
3.326 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
295 |
1.737 |
10.680 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
892 |
4.229 |
62.888 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
423 |
2.083 |
18.118 |
g. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo Nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ-BYT

.jpg)
Fanpage
Youtube


















