Bản tin dịch COVID-19 ngày 29/01/2022
29/01/2022
0
Bản tin dịch COVID-19 ngày 29/01/2022
1.Cập nhật tình hình nhiễm COVID-19:
a). Cập nhật số liệu tiêm vắc xin và ca mắc COVID -19 tại Việt Nam:
Bản tin dịch COVID-19 ngày 28/1 của Bộ Y tế cho biết có 14.929 ca mắc COVID-19 tại 62 tỉnh, thành phố; Hà Nội vẫn nhiều nhất với gần 2.900 ca; tiếp đến là Bắc Ninh; trong ngày có hơn 4.600 ca khỏi bệnh, 141 trường hợp tử vong. Trong ngày 27/01 có 785.008 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vắc xin đã được tiêm là 180.366.266 liều, trong đó tiêm mũi 1 là 79.023.934 liều, tiêm mũi 2 là 74.011.623 liều, tiêm mũi 3 (tiêm bổ sung/tiêm nhắc và mũi 3 liều cơ bản) là 27.330.709 liều.
b) . Tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
1. Tổng số dương tính trong ngày: : 712 ca, trong đó phát hiện tại cộng đồng 467 ca (chiếm 66%) cụ thể như sau:
|
Stt |
Địa bàn |
Số ca cộng đồng |
GSYT: F1, F2, vùng dịch về |
Tổng cộng |
|||||
|
Tầm soát cộng đồng |
Cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện |
Cán bộ y tế |
Chốt |
Tổng ca cộng đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=1+2 +3+4+5 |
(7) |
(8)=6+7 |
||
|
1 |
Tp Huế |
|
175 |
46 |
1 |
|
222 |
88 |
310 |
|
2 |
Phú Lộc |
18 |
|
|
|
|
18 |
22 |
40 |
|
3 |
Phú Vang |
|
|
|
|
|
0 |
82 |
82 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
|
5 |
88 |
|
|
93 |
12 |
105 |
|
5 |
Hương Trà |
18 |
2 |
|
|
|
20 |
9 |
29 |
|
6 |
Phong Điền |
24 |
2 |
|
|
|
26 |
17 |
43 |
|
7 |
Quảng Điền |
12 |
1 |
|
|
|
13 |
6 |
19 |
|
8 |
Nam Đông |
29 |
1 |
|
|
|
30 |
8 |
38 |
|
9 |
A Lưới |
8 |
3 |
|
|
|
11 |
1 |
12 |
|
10 |
BV Bộ ngành và chuyên khoa tuyến tỉnh |
|
7 |
2 |
|
|
9 |
0 |
9 |
|
11 |
Cơ sở KCB tư nhân |
|
25 |
0 |
|
|
25 |
0 |
25 |
|
|
Tổng cộng (Tỷ lệ) |
109 |
221 |
136 |
1 |
0 |
467 (66%) |
245 (34%) |
712 |
2.Tình hình cách ly, giám sát y tế:
|
Stt |
Đối tượng |
Mới trong ngày |
Đang cách ly, giám sát |
Cộng dồn (từ 28/4 đến nay) |
|
I |
Cách ly tại TTYT huyện ca nghi ngờ |
13 |
152 |
1.562 |
|
II |
Cách ly tập trung |
0 |
0 |
35.259 |
|
1 |
F1 cách ly tập trung |
0 |
0 |
8.363 |
|
2 |
Người nhập cảnh về |
0 |
0 |
693 |
|
3 |
Vùng đỏ về chưa tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
0 |
26.203 |
|
III |
Cách ly tại nhà |
1.826 |
12.017 |
211.985 |
|
1 |
F1 cách ly tại nhà |
1.358 |
10294 |
77090 |
|
2 |
F2 |
451 |
1.401 |
122.745 |
|
3 |
Vùng đỏ chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
2 |
96 |
|
4 |
Vùng cam chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
9 |
75 |
5176 |
|
5 |
Vùng vàng chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
8 |
241 |
6843 |
|
6 |
Người nhập cảnh về chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ liều |
0 |
4 |
35 |
|
IV |
Giám sát y tế tại nhà |
6 |
85 |
281 |
|
1 |
Người nhập cảnh về tiêm đủ liều vắc xin |
6 |
85 |
281 |
|
V |
Tự theo dõi sức khoẻ |
1.198 |
6.059 |
80.309 |
|
1 |
Vùng đỏ tiêm đủ liều vắc xin |
0 |
8 |
1.593 |
|
2 |
Vùng cam tiêm đủ liều vắc xin |
158 |
773 |
3573 |
|
3 |
Vùng vàng tiêm đủ liều vắc xin |
293 |
1.495 |
11.081 |
|
4 |
Vùng xanh tiêm đủ liều vắc xin |
747 |
3.783 |
64.062 |
|
VI |
Bệnh nhân COVID-19 dương tính điều trị khỏi trở về địa phương (nội và ngoại tỉnh) |
386 |
2.419 |
18.783 |
3. Công tác điều trị:
Trong ngày: (tính đến 16 giờ hôm trước đến 16 giờ hôm nay)
|
|
Các đơn vị trực thuộc SYT |
BV Trung ương Huế |
Tổng cộng |
|
Số F0 hôm trước |
2.502 |
138 |
2.640 |
|
Số F0 vào viện |
284 |
30 |
314 |
|
Số F1 đã vào viện từ trước chuyển thành F0 |
2 |
|
2 |
|
Số F0 ra viện |
294 |
19 |
313 |
|
Số F0 chuyển viện (giữa SYT và BV TW Huế) |
0 |
1 |
1 |
|
Số F0 tử vong |
0 |
0 |
0 |
|
Số F0 hiện điều trị |
2.494 |
148 |
2.642 |
|
Số giường trống |
3.895 giường |
|
3.895 giường |
|
Số dự kiến ra viện ngày mai |
318 |
|
318 |
* Ghi chú: ngoài ra hiện có 153 người nhà đi theo chăm sóc (cộng dồn từ đầu đợt dịch có 1.315 người nhà đi theo)
Kết quả điều trị của các ca bệnh khẳng định tại các khu F0:
|
Đơn vị |
Số F0 đã nhận |
Tổng điều trị khỏi |
Chuyển viện (giữa SYT và BV TW) |
Tổng tử vong |
Hiện đang điều trị |
Số giường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=1-2-3-4 |
(8) |
|
|
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
19.956 |
17.201 |
261 |
0 |
2.494 |
6.542 |
|
BV TW Huế |
966 |
|
80 |
123 |
148 |
|
|
Tổng cộng |
20.922 |
17.201 |
341 |
123 |
2.642 |
6.542 |
* Số liệu tính từ ngày 28/4/2021 đến 28/01/2022: tử vong 123 ca; trong đó 117 ca (95,1%) là già yếu, lão suy, mắc bệnh nền như tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì, suy tim mạn, suy thận mạn, bệnh phổi tắc nghẽn mạn, ung thư giai đoạn cuối...
Công tác điều trị F0 tại nhà:
|
Stt |
Địa phương |
Mới trong ngày |
Hiện đang điều trị |
Cộng dồn |
Số xã phường có F0 tại nhà/Tổng số xã phường |
|
1 |
Tp Huế |
236 |
2.731 |
7.197 |
36/36 |
|
2 |
Phong Điền |
48 |
434 |
1.310 |
16/16 |
|
3 |
Phú Vang |
59 |
404 |
857 |
14/14 |
|
4 |
Hương Thuỷ |
48 |
396 |
762 |
10/10 |
|
5 |
Hương Trà |
16 |
308 |
649 |
08/09 |
|
6 |
Quảng Điền |
19 |
186 |
402 |
11/11 |
|
7 |
Nam Đông |
41 |
205 |
388 |
10/10 |
|
8 |
Phú Lộc |
43 |
367 |
587 |
17/17 |
|
9 |
A Lưới |
1 |
25 |
30 |
05/18 |
|
|
Tổng cộng |
511 |
5.056 |
12.182 |
127/141 |
Thuốc điều trị COVID-19: (trong ngày có nhận thêm 120.000 viên Molnupiravir)
|
Loại thuốc |
Đơn vị |
Số đã nhận |
Số đã sử dụng |
Hiện còn |
Số bệnh nhân còn có thể sử dụng được |
||
|
Tổng còn |
Tại các BV |
Tại SYT |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=5+6 |
(5) |
(6) |
||
|
Remdesivir 100mg |
Lọ |
8.800 |
1.669 |
7.131 |
971 |
6.160 |
Đảm bảo cho 1.194 bệnh nhân (liệu trình 4-7 lọ/bệnh) |
|
Favipiravir 200mg |
Viên |
20.000 |
17.707 |
2.293 |
1.793 |
500 |
Đảm bảo cho 44 bệnh nhân (liệu trình 52v/bệnh) |
|
Molnupiravir 200 mg |
Viên |
110.000 |
86.037 |
143.963 |
23.323 |
120.640 |
Đảm bảo cho 674 bệnh nhân (liệu trình 40v/bệnh) |
4. Kết quả triển khai tiêm phòng COVID-19:
Số lượng vắc xin:
|
Số lượng vắc xin đã nhận |
Astra Zeneca |
Pfizer |
Moderna |
Vero Cell |
Abdala |
Tổng cộng |
|
Số vắc xin mới |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 liều |
|
Số vắc xin đã nhận |
421.180 liều |
563.718 liều |
72.240 liều |
1.050.136 liều |
850 liều |
2.108.124 liều |
|
Số vắc xin hiện còn chưa sử dụng |
19.320 liều |
20.108 liều |
0 liều |
30.285 liều |
620 liều |
70.333 liều |
*Ghi chú:
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho trẻ em từ 12 đến 17 tuổi: 100%
- Tỷ lệ phân bổ số vắc xin/số mũi tiêm cho người ≥ 18 tuổi (liều cơ bản): 122,06%
- Tỷ lệ phân bổ vắc xin cho người ≥ 18 tuổi (kể cả liều bổ sung và liều nhắc lại): 69,43%
Kết quả tiêm chủng: (tính đến 15h hàng ngày)
|
Tiêm vắc xin |
Người ≥18 tuổi |
Trẻ 12-17 tuổi |
Tổng cộng |
|
|
Trong ngày |
Tổng số tiêm |
5.203 |
71 |
5.274 |
|
Mũi 1 |
37 |
16 |
53 |
|
|
Mũi 2 |
629 |
55 |
684 |
|
|
Mũi bổ sung |
4.176 |
|
4.176 |
|
|
Mũi nhắc lại |
361 |
|
361 |
|
|
Cộng dồn (liều cơ bản) |
Tổng số tiêm (Tỷ lệ mũi tiêm so với nhu cầu) |
1.540.831 (98,78%) |
200.218 (98,02%) |
1.741.049 (98,69%) |
|
Mũi 1 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
785.711 (100,74%) |
102.311 (100.18%) |
888.022 (100.56%) |
|
|
Mũi 2 (Tỷ lệ % người được tiêm) |
755.120 (96,82%) |
97.907 (95,86%) |
853.027 (96,60%) |
|
|
Cộng dồn Mũi bổ sung (Tỷ lệ % người được tiêm) |
247.584 (61,53%) |
- |
247.584 (61,53%) |
|
|
Cộng dồn Mũi nhắc lại (Tỷ lệ % người được tiêm) |
115.304 (14,78%) |
- |
115.304 (14,78%) |
|
* Ghi chú: Tổng số mũi tiêm đã được cập nhật lên phần mềm tiêm chủng Quốc gia: 2.009.569 liều. Dân số dự kiến ≥18 tuổi: 779.911 người (dự kiến số mũi tiêm: 1.559.822). Số trẻ em từ 12-17 tuổi: 102.131 (dự kiến số mũi tiêm: 204.262).
5. Phân loại đánh giá, xác định cấp độ dịch theo nghị quyết 128/NQ-CP và QĐ 4800/QĐ - BYT :
.jpg)
Fanpage
Youtube


















